Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200659956-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200642223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (vốn đầu tư công)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-20 10:25:00 đến ngày 2020-06-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,304,332,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC, AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 16
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (RÃNH B400)
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,942 m3
2 Đổ bê tông lót móng rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,192 m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,384 m3
4 Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,566 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng, bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,641 tấn
7 Ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 100m2
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,716 m3
9 Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,4 m2
10 Láng đáy dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,027 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 100m2
14 Lắp dựng tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 cấu kiện
15 Đắp đất móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,98 m3
C KÈ ĐÁ
1 Đào đất móng kè, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,74 m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
5 Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
6 Đắp đất nền móng kè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,58 m3
D NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
2 Đào gốc cây đường kính gốc <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 gốc cây
3 Bốc xếp, vận chuyển cây và gốc cây đổ đi đúng nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 chuyến
4 Phá dỡ kết cấu tấm đan rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,542 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,584 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,11 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,236 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,236 m3
9 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,13 m3
10 Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,028 100m3
11 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,398 100m3
13 Rải lớp bạt dứa chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.080,4 m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,108 100m2
15 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,08 m3
16 Đánh mặt ngõ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.080,4 m2
17 Cắt mặt đường bê tông làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 100m
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
E BIỂN BÁO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 m3
2 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
3 Sản xuất cột thép ống D113,5 dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
4 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
8 Di chuyển cột điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 6m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cột
2 Đèn cao áp loại đèn led 70W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
3 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cột
4 Dây điện Cu\XLPE\DSTA\PVC- (3X16+1X10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313 m
5 Dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
7 Làm đầu cáp M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu cáp
8 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 10 cột
9 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 đầu cáp
10 Lắp Bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bảng
11 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cửa
G Móng cột đèn số lượng : 11 móng
1 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
2 Khung móng M16x240x240x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
3 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m
4 Đào đất hố móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
5 Ván khuôn cho bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100m2
6 Vữa xi măng trát chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
H Tiếp địa
1 Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
2 Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
3 Tai bắt dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
I Rãnh cáp ngầm
1 Đào đất hào cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,64 m3
2 Đắp đất ( tận dụng đất đào), K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 100m3
3 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 313 md
4 Cát đen dầm chặt, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 100m3
5 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313 m
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 100m3
8 Viên sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 viên
J NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC, AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN 17
K HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (RÃNH B400)
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,074 m3
2 Đổ bê tông lót móng rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,208 m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,416 m3
4 Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,884 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng, bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,648 tấn
7 Ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 100m2
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,984 m3
9 Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,6 m2
10 Láng đáy dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,641 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,109 100m2
14 Lắp dựng tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 504 cấu kiện
15 Đắp đất nền móng rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,69 m3
L KÈ ĐÁ
1 Phá dỡ kè hiện trạng kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,84 m3
2 Đào đất móng kè đá, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,37 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m2
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,49 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,46 m3
6 Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,84 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,698 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,698 m3
9 Đắp đất nền móng kè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,457 m3
M NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
2 Đào gốc cây đường kính gốc <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 gốc cây
3 Bốc xếp, vận chuyển cây và gốc cây đổ đi đúng nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 chuyến
4 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,75 m3
5 Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,469 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,328 100m3
7 Rải lớp bạt dứa chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.169,39 m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 100m2
9 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,88 m3
10 Đánh mặt ngõ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.169,39 m2
11 Cắt mặt đường bê tông làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,274 100m
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,311 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,311 100m3
N BIỂN BÁO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 m3
2 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
3 Sản xuất cột thép ống D113,5 dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
4 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
O ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 6m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
2 Đèn cao áp loại đèn led 70W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
4 Dây điện Cu\XLPE\DSTA\PVC- (3X16+1X10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 363 m
5 Dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 363 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
7 Làm đầu cáp M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu cáp
8 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 cột
9 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu cáp
10 Lắp Bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bảng
11 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cửa
P Móng cột đèn số lượng : 12 móng
1 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
2 Khung móng M16x240x240x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m
4 Đào đất hố móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
5 Ván khuôn cho bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m2
6 Vữa xi măng trát chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
Q Tiếp địa
1 Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
3 Tai bắt dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
R Rãnh cáp ngầm
1 Đào đất hào cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,64 m3
2 Đắp đất ( tận dụng đất đào), K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 100m3
3 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 363 m2
4 Cát đen dầm chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 100m3
5 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 363 m
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 100m3
8 Viên sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 viên
S Móng tủ đk chiếu sáng
1 Bê tông M150 móng tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 m3
2 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m2
3 Khung móng tủ 4M16x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Đào đất hố móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 m3
5 Lấp đất hố móng K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,508 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m2
9 Lắp đặt Ống nhựa PVC-C2-DN76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
10 Cút nối 120 độ cho ống PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
12 Lắp Tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->