Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200659737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200574393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và Dân đóng góp và huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 19:23:00 đến ngày 2020-07-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,717,908,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 281,428 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | "nt" | 238,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | "nt" | 2,6404 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 36,5742 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | "nt" | 119,5 | m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | "nt" | 83,2451 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | "nt" | 25,308 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | "nt" | 108,56 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | "nt" | 108,55 | m3 |
| 10 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | "nt" | 0,6256 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | "nt" | 40,284 | m3 |
| 12 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | "nt" | 69,5195 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | "nt" | 13,798 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | "nt" | 14,456 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | "nt" | 3,3216 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 9,0264 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,992 | m3 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | "nt" | 8,183 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | "nt" | 0,3856 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | "nt" | 1,3956 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 1,0168 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, máng nước, tấm đan | "nt" | 0,5268 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | "nt" | 1,3658 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,0961 | 100m2 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 43,064 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | "nt" | 8,6404 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | "nt" | 74,408 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 433,02 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 443,09 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | "nt" | 296,18 | m |
| 31 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | "nt" | 50,12 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 146,682 | m2 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 50,12 | m2 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | "nt" | 1,2699 | 100m3 |
| 35 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | "nt" | 0,31 | 100m3 |
| 36 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | "nt" | 1,5104 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | "nt" | 1,5104 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt Bulong neo M15x500 | "nt" | 32 | cái |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | "nt" | 2,7404 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 2,7404 | tấn |
| 41 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | "nt" | 3,5208 | 100m2 |
| 42 | Trần tôn lạnh | "nt" | 277,76 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 285,456 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 146,682 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 433,02 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 472,66 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 433,02 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 619,342 | m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | "nt" | 0,491 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | "nt" | 0,493 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | "nt" | 1,797 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | "nt" | 0,902 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | "nt" | 0,98 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | "nt" | 0,4307 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | "nt" | 0,7814 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | "nt" | 0,1994 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | "nt" | 0,1429 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | "nt" | 35 | cấu kiện |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | "nt" | 280,28 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 23,552 | m3 |
| 61 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | "nt" | 16,7 | 10m |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mm | "nt" | 5,76 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | "nt" | 2,88 | m2 |
| 64 | Láng granitô nền sàn | "nt" | 11,625 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa sắt | "nt" | 87,3 | m2 |
| 66 | Khóa cửa tay gạt | "nt" | 5 | Bộ |
| 67 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ | "nt" | 68,646 | m2 |
| 68 | Sản xuất lan can thép | "nt" | 4,8 | m2 |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | "nt" | 4,8 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 87,3 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | "nt" | 68,646 | m2 |
| 72 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | "nt" | 92,1 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | "nt" | 5,2416 | 100m2 |
| 74 | Lắp ống thoát nước mưa d90 | "nt" | 0,664 | 100m |
| 75 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | "nt" | 32 | cái |
| 76 | Lắp Cầu chắn rác D90 | "nt" | 16 | cái |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | "nt" | 36 | m3 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | "nt" | 1 | 100m |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | "nt" | 0,08 | 100m3 |
| 80 | Lát gạch thẻ báo hiệu đường ống | "nt" | 1.000 | viên |
| 81 | Lưới báo hiệu đường dây điện | "nt" | 100 | m |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | "nt" | 0,27 | 100m3 |
| 83 | Lắp đặt hộp automat âm tường (tủ điện tổng) | "nt" | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp automat âm tường (tủ điện phòng) | "nt" | 5 | hộp |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Bao gồm đế và mặt nạ) | "nt" | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Bao gồm đế và mặt nạ) | "nt" | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm ba (Bao gồm đế và mặt nạ) | "nt" | 36 | cái |
| 88 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75A | "nt" | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A | "nt" | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | "nt" | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A | "nt" | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | "nt" | 640 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | "nt" | 300 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | "nt" | 40 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | "nt" | 70 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | "nt" | 204 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | "nt" | 240 | m |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | "nt" | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp 8x8cm2 | "nt" | 15 | hộp |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | "nt" | 18 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | "nt" | 4 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ B | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,471 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | "nt" | 27,792 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | "nt" | 45,698 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 11,104 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | "nt" | 8,534 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | "nt" | 3,9426 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 6,28 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | "nt" | 5,828 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | "nt" | 0,288 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | "nt" | 0,9824 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 2,0576 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, máng nước, tấm đan | "nt" | 1,616 | 100m2 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 30,66 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | "nt" | 5,8444 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | "nt" | 46,6308 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 366,208 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 202,476 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 39,84 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | "nt" | 193 | m |
| 20 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | "nt" | 68,64 | m2 |
| 21 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 155,68 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 97,92 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | "nt" | 0,9082 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | "nt" | 0,9082 | 100m3 |
| 25 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | "nt" | 1,4372 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | "nt" | 1,4372 | tấn |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | "nt" | 1,7963 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 1,7963 | tấn |
| 29 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | "nt" | 2,6196 | 100m2 |
| 30 | Trần tôn lạnh (dày 0.3mm) | "nt" | 203,48 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 187,32 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 195,52 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 568,684 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 366,208 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 397,996 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | "nt" | 0,3928 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | "nt" | 0,2114 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | "nt" | 0,9886 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | "nt" | 0,557 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | "nt" | 0,754 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | "nt" | 0,3487 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | "nt" | 0,5722 | tấn |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75(600X600) | "nt" | 221,36 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mm | "nt" | 2,88 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | "nt" | 5,4 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 12,48 | m3 |
| 47 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | "nt" | 7,17 | 10m |
| 48 | Láng granitô nền sàn | "nt" | 10,58 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sắt | "nt" | 66,06 | m2 |
| 50 | Khóa cửa tay gạt | "nt" | 6 | Bộ |
| 51 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ | "nt" | 56,6736 | m2 |
| 52 | Sản xuất lan can thép | "nt" | 3,8 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | "nt" | 3,8 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 66,06 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | "nt" | 56,6736 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 69,86 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | "nt" | 4,1328 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng D90 thoát nươc mái | "nt" | 0,332 | 100m |
| 59 | Cầu chắn rác D100 | "nt" | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | "nt" | 0,25 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | "nt" | 0,42 | 100m |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | "nt" | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | "nt" | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | "nt" | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | "nt" | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | "nt" | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | "nt" | 4 | cái |
| 68 | Tê nhựa D21 | "nt" | 4 | cái |
| 69 | Con cơn bằng sắt I 360*200*50 đỡ bàn đá thí nghiệm | "nt" | 4 | cái |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75(Đen kim sa) | "nt" | 1,8 | m2 |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | "nt" | 12,6 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | "nt" | 0,42 | 100m |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | "nt" | 0,0336 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | "nt" | 0,0672 | 100m3 |
| 75 | Đào giếng thấm bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | "nt" | 5,1648 | m3 |
| 76 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | "nt" | 0,1131 | m3 |
| 77 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | "nt" | 0,2036 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 1,9981 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | "nt" | 0,1078 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | "nt" | 0,0166 | tấn |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,0031 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | "nt" | 1 | cái |
| 83 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | "nt" | 3,96 | m3 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | "nt" | 0,11 | 100m |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | "nt" | 0,0088 | 100m3 |
| 86 | Lát gạch thẻ báo hiệu đường ống | "nt" | 110 | viên |
| 87 | Lưới báo hiệu đường dây điện | "nt" | 11 | m |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | "nt" | 0,0297 | 100m3 |
| 89 | Lắp đặt tủ điện tổng | "nt" | 1 | 1 tủ |
| 90 | Hộp điện âm phòng | "nt" | 2 | hộp |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | "nt" | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | "nt" | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | "nt" | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | "nt" | 14 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | "nt" | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | "nt" | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | "nt" | 28 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | "nt" | 300 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | "nt" | 250 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | "nt" | 40 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | "nt" | 50 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 | "nt" | 84 | m |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | "nt" | 10 | hộp |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | "nt" | 240 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi