Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200659737-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200574393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và Dân đóng góp và huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 19:23:00 đến ngày 2020-07-03 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,717,908,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ A
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 281,428 m2
2 Tháo dỡ trần nhựa "nt" 238,28 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m "nt" 2,6404 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công "nt" 36,5742 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn "nt" 119,5 m
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm "nt" 83,2451 m3
7 Phá dỡ móng các loại, móng đá "nt" 25,308 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T "nt" 108,56 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T "nt" 108,55 m3
10 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III "nt" 0,6256 100m3
11 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III "nt" 40,284 m3
12 Lót đá 4x6 VXM mác 50 "nt" 69,5195 m3
13 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 "nt" 13,798 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 "nt" 14,456 m3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 "nt" 3,3216 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 9,0264 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 "nt" 0,992 m3
18 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 "nt" 8,183 m3
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật "nt" 0,3856 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật "nt" 1,3956 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng "nt" 1,0168 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, máng nước, tấm đan "nt" 0,5268 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái "nt" 1,3658 100m2
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp "nt" 0,0961 100m2
25 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 "nt" 43,064 m3
26 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 "nt" 8,6404 m3
27 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 "nt" 74,408 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 "nt" 433,02 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 443,09 m2
30 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 "nt" 296,18 m
31 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... "nt" 50,12 m2
32 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 "nt" 146,682 m2
33 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 "nt" 50,12 m2
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 "nt" 1,2699 100m3
35 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III "nt" 0,31 100m3
36 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m "nt" 1,5104 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m "nt" 1,5104 tấn
38 Sản xuất, lắp đặt Bulong neo M15x500 "nt" 32 cái
39 Sản xuất xà gồ thép "nt" 2,7404 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép "nt" 2,7404 tấn
41 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ "nt" 3,5208 100m2
42 Trần tôn lạnh "nt" 277,76 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 285,456 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần "nt" 146,682 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường "nt" 433,02 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường "nt" 472,66 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 433,02 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 619,342 m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm "nt" 0,491 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m "nt" 0,493 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m "nt" 1,797 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m "nt" 0,902 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m "nt" 0,98 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m "nt" 0,4307 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m "nt" 0,7814 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m "nt" 0,1994 tấn
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn "nt" 0,1429 tấn
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu "nt" 35 cấu kiện
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 "nt" 280,28 m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 "nt" 23,552 m3
61 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ "nt" 16,7 10m
62 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mm "nt" 5,76 m2
63 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 "nt" 2,88 m2
64 Láng granitô nền sàn "nt" 11,625 m2
65 Sản xuất cửa sắt "nt" 87,3 m2
66 Khóa cửa tay gạt "nt" 5 Bộ
67 Sản xuất hoa sắt bảo vệ "nt" 68,646 m2
68 Sản xuất lan can thép "nt" 4,8 m2
69 Lắp dựng lan can sắt "nt" 4,8 m2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm "nt" 87,3 m2
71 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 "nt" 68,646 m2
72 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp "nt" 92,1 m2
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m "nt" 5,2416 100m2
74 Lắp ống thoát nước mưa d90 "nt" 0,664 100m
75 Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm "nt" 32 cái
76 Lắp Cầu chắn rác D90 "nt" 16 cái
77 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III "nt" 36 m3
78 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm "nt" 1 100m
79 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 "nt" 0,08 100m3
80 Lát gạch thẻ báo hiệu đường ống "nt" 1.000 viên
81 Lưới báo hiệu đường dây điện "nt" 100 m
82 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 "nt" 0,27 100m3
83 Lắp đặt hộp automat âm tường (tủ điện tổng) "nt" 1 hộp
84 Lắp đặt hộp automat âm tường (tủ điện phòng) "nt" 5 hộp
85 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Bao gồm đế và mặt nạ) "nt" 2 cái
86 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Bao gồm đế và mặt nạ) "nt" 5 cái
87 Lắp đặt ổ cắm ba (Bao gồm đế và mặt nạ) "nt" 36 cái
88 Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75A "nt" 1 cái
89 Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A "nt" 1 cái
90 Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A "nt" 3 cái
91 Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A "nt" 1 cái
92 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 "nt" 640 m
93 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 "nt" 300 m
94 Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 "nt" 40 m
95 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 "nt" 70 m
96 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 "nt" 204 m
97 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm "nt" 240 m
98 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần "nt" 9 cái
99 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp 8x8cm2 "nt" 15 hộp
100 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng "nt" 18 bộ
101 Lắp đặt đèn sát trần có chụp "nt" 4 bộ
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ B
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,471 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III "nt" 27,792 m3
3 Lót đá 4x6 VXM mác 50 "nt" 45,698 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 "nt" 11,104 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 "nt" 8,534 m3
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 "nt" 3,9426 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 "nt" 6,28 m3
8 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 "nt" 5,828 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật "nt" 0,288 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật "nt" 0,9824 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng "nt" 2,0576 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, máng nước, tấm đan "nt" 1,616 100m2
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 "nt" 30,66 m3
14 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 "nt" 5,8444 m3
15 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 "nt" 46,6308 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 "nt" 366,208 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 202,476 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 39,84 m2
19 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 "nt" 193 m
20 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... "nt" 68,64 m2
21 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 "nt" 155,68 m2
22 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 "nt" 97,92 m2
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 "nt" 0,9082 100m3
24 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III "nt" 0,9082 100m3
25 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m "nt" 1,4372 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m "nt" 1,4372 tấn
27 Sản xuất xà gồ thép "nt" 1,7963 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép "nt" 1,7963 tấn
29 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ "nt" 2,6196 100m2
30 Trần tôn lạnh (dày 0.3mm) "nt" 203,48 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 187,32 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần "nt" 195,52 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường "nt" 568,684 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 366,208 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 397,996 m2
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm "nt" 0,3928 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m "nt" 0,2114 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m "nt" 0,9886 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m "nt" 0,557 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m "nt" 0,754 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m "nt" 0,3487 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m "nt" 0,5722 tấn
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75(600X600) "nt" 221,36 m2
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mm "nt" 2,88 m2
45 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 "nt" 5,4 m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 "nt" 12,48 m3
47 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ "nt" 7,17 10m
48 Láng granitô nền sàn "nt" 10,58 m2
49 Sản xuất cửa sắt "nt" 66,06 m2
50 Khóa cửa tay gạt "nt" 6 Bộ
51 Sản xuất hoa sắt bảo vệ "nt" 56,6736 m2
52 Sản xuất lan can thép "nt" 3,8 m2
53 Lắp dựng lan can sắt "nt" 3,8 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm "nt" 66,06 m2
55 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 "nt" 56,6736 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ "nt" 69,86 m2
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m "nt" 4,1328 100m2
58 Lắp đặt ống nhựa miệng D90 thoát nươc mái "nt" 0,332 100m
59 Cầu chắn rác D100 "nt" 8 cái
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm "nt" 0,25 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm "nt" 0,42 100m
62 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm "nt" 1 cái
63 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi "nt" 4 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi "nt" 4 bộ
65 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm "nt" 4 cái
66 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm "nt" 6 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm "nt" 4 cái
68 Tê nhựa D21 "nt" 4 cái
69 Con cơn bằng sắt I 360*200*50 đỡ bàn đá thí nghiệm "nt" 4 cái
70 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75(Đen kim sa) "nt" 1,8 m2
71 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III "nt" 12,6 m3
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm "nt" 0,42 100m
73 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 "nt" 0,0336 100m3
74 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 "nt" 0,0672 100m3
75 Đào giếng thấm bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III "nt" 5,1648 m3
76 Lót đá 4x6 vữa XM M50 "nt" 0,1131 m3
77 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 "nt" 0,2036 m3
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 "nt" 1,9981 m2
79 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 "nt" 0,1078 m3
80 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn "nt" 0,0166 tấn
81 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp "nt" 0,0031 100m2
82 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg "nt" 1 cái
83 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III "nt" 3,96 m3
84 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm "nt" 0,11 100m
85 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 "nt" 0,0088 100m3
86 Lát gạch thẻ báo hiệu đường ống "nt" 110 viên
87 Lưới báo hiệu đường dây điện "nt" 11 m
88 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 "nt" 0,0297 100m3
89 Lắp đặt tủ điện tổng "nt" 1 1 tủ
90 Hộp điện âm phòng "nt" 2 hộp
91 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe "nt" 1 cái
92 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe "nt" 2 cái
93 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe "nt" 1 cái
94 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng "nt" 14 bộ
95 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần "nt" 4 bộ
96 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần "nt" 6 cái
97 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc "nt" 2 cái
98 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc "nt" 5 cái
99 Lắp đặt ổ cắm đôi "nt" 28 cái
100 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 "nt" 300 m
101 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 "nt" 250 m
102 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 "nt" 40 m
103 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 "nt" 50 m
104 Lắp đặt dây đơn <= 16mm2 "nt" 84 m
105 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 "nt" 10 hộp
106 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm "nt" 240 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->