Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200660042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao Thông Vận Tải An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200502273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 35% Quỹ bảo trì đường bộ Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-20 09:34:00 đến ngày 2020-07-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,049,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa mặt đường | |||
| 1 | Đào mặt đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 5,362 | 100M3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp IV | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 5,362 | 100M3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 20,106 | 100M3 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 67,02 | 100M2 |
| 5 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 67,02 | 100M2 |
| 6 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 41,25 | 100M2 |
| B | Xây mới cống hộp | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,956 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,112 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc BTCT DUL td 12x12cm,, chiều dài cọc <=2,5m bằng máy đào 0,5m3 Vào đất cấp I | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 4,16 | 100M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100, độ sụt 6÷8cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 5,5 | M3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, cửa xả đường kính cốt thép <=10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,601 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, cửa xả đường kính cốt thép <=18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 3,753 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, cửa xả đường kính cốt thép >18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 2,541 | Tấn |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cống hộp, cửa xả | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,26 | 100M2 |
| 9 | Bê tông cống hình hộp, đá 1x2 Mác 300, độ sụt 6÷8cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 33,37 | M3 |
| 10 | Bê tông cửa xả đá 1x2 Mác 300, độ sụt 6÷8cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 9,84 | M3 |
| 11 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,048 | 100M3 |
| 12 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,048 | 100M3 |
| 13 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,303 | M3 |
| 14 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,501 | 100M2 |
| C | Xây mới bản mặt cầu | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 6,83 | M3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông phá vở đem bỏ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <1000m Ôtô 7 tấn | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,068 | 100M3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,3445 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,1845 | Tấn |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,478 | 100M2 |
| 6 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 Mác 350, độ sụt 6÷8cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 7,44 | M3 |
| 7 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,33 | 100M2 |
| 8 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ (không tính vật tư chính) | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,782 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 6,1 | M2 |
| 10 | Cung cấp thép tấm lan can mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 357,52 | kg |
| 11 | Cung cấp thép ống lan can mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 424,55 | kg |
| 12 | Cung cấp lắp đặt bu lông D22 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 32 | Con |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi