Gói thầu: Gói thầu số 1 Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200659369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200642412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh: Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 16:50:00 đến ngày 2020-06-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,573,480,291 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | 0,19 | 100M3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,81 | 100M3 | |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | 13,19 | 100M3 | |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 11,19 | 100M2 | |
| 5 | Cung cấp cát bơm đắp nền đường | 2.903,83 | M3 | |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | 29,04 | 100 M3 | |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá (ĐMVD) K>=0,95 | 11,99 | 100M2 | |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 14,41 | 100M2 | |
| 9 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | 3 | 100M3 | |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 10,55 | 100M2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm | 0,73 | Tấn | |
| 12 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | 0,29 | Tấn | |
| 13 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | 0,05 | Tấn | |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | 0,96 | 100M2 | |
| 15 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 | 149,67 | M3 | |
| B | HẠNG MỤC : CỐNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10mm | 0,81 | Tấn | |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | 1,47 | 100M2 | |
| 3 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, đường kính ống <=100cm, đá 1x2 Mác 300 | 6,3 | M3 | |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch thẻ - đoạn ống dài 1m, đường kính ống 1000mm | 0,18 | 100M | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 31,65 | M2 | |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | 92,4 | 100M | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | 0,04 | Tấn | |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,77 | 100M2 | |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | 0,69 | 100M3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 22,87 | M3 | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,52 | Tấn | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | 0,65 | 100M2 | |
| 13 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 19,2 | M3 | |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch Mặt bằng | 6,13 | M3 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | 0,28 | 100M | |
| 16 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,02 | 100M3 | |
| 17 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,01 | 100M3 | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | 0,59 | 100M2 | |
| 19 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 15,11 | M3 | |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | 1,13 | 100M2 | |
| 21 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | 0,5 | Tấn | |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 8,65 | M3 | |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | 673 | Cái | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | 100,95 | M2 | |
| 25 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | 14 | Cái | |
| C | HẠNG MỤC: BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,1 | M3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,02 | M3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,01 | 100M2 | |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 0,09 | M3 | |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,01 | Tấn | |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 90mm | 0,03 | 100M | |
| 7 | Cung cấp Biển báo hình tròn | 1 | TT | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi