Gói thầu: Thi công xây dựng Cải tạo sửa chữa Kho bạc Nhà nước Bảo Lâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200658694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Cải tạo sửa chữa Kho bạc Nhà nước Bảo Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200651758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 15:55:00 đến ngày 2020-06-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,100,406,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: MÁI CHE GIỮA NHÀ BẾP ĂN VÀ NHÀ CÔNG VỤ (NHÀ SỐ 10) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,324 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,32 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,747 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,137 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1193 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1168 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,32 | m3 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,896 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,896 | tấn |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1396 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1396 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8015 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8015 | tấn |
| 15 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3472 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3472 | tấn |
| 17 | Bu lông đầu cột: M20x60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 18 | Bu lông chân cột: M20x250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 223,6758 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,564 | 100m2 |
| 21 | Máng thoát nước bằng Inox khổ 300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,4 | md |
| 22 | Úp sườn bằng tôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 26 | Quả cầu chắn rác inox D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn cao áp 1x500W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | m |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56 | m |
| 33 | Tủ điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: MÁI CHE GIỮA NHÀ LÀM VIỆC VÀ NHÀ CÔNG VỤ (MÁI CHE SỐ 11) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,21 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4437 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1513 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3675 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn mái BTCT nhà công vụ để gia cố cột thép C1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6125 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1225 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5689 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5689 | tấn |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,314 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,314 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,377 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,377 | tấn |
| 15 | Bu lông đầu cột: M20x60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 16 | Bu lông chân cột: M20x250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61,235 | m2 |
| 18 | Mái lợp tấm Polycacbonate dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 81,15 | m2 |
| 19 | Máng thoát nước bằng Inox khổ 300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,34 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 22 | Quả cầu chắn rác inox D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa, trần cũ phòng WC | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,0175 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện, đây điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,0175 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch ốp tường vệ sinh tầng 1,2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 91,312 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn, cửa đi phòng vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,8 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,8208 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp granito tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,58 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 216,082 | m2 |
| 12 | Diện tích tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 729,8444 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,9844 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tính bằng 90% diện tích ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 656,86 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,5987 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,5987 | m3 |
| 17 | Quét chống thấm nền vệ sinh (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,0088 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 91,312 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,0175 | m2 |
| 20 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,0175 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn 2 lớp, dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,04 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax C504VAN | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax UV-117V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 26 | Van ấn tiểu nam UF-6V+Gioăng nối tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax L285V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV 2012S | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt bàn chậu rửa, bàn đá granit, bao gồm ke, giá đỡ bàn bằng Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,23 | 100m |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 40 | Răcco PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 41 | Răcco PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 42 | Măng sông PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 43 | Măng sông PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút PPR d=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nối có 1 đầu ren trong PPR d=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thu PPR D25x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 50 | Kép D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 51 | Kép D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút D60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút D42 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê PVC D90x60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê PVC D60x60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê PVC D60x42 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 66 | Măng sông D110 (Cty nhựa Bình Minh hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 67 | Măng sông D90 (Cty nhựa Bình Minh hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 68 | Măng sông D60 (Cty nhựa Bình Minh hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=42mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,58 | m2 |
| 74 | Khía rãnh chống trơn mũi bậc tam cấp (3 rãnh/mũi bậc) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,56 | 10m |
| 75 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng cũ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | công |
| 76 | Thu gom hệ thống dây mạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | công |
| 77 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 79,1886 | m2 |
| 78 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 101,5844 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 257,1226 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,9844 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 729,8444 | m2 |
| 82 | Lắp đặt bóng đèn Panel âm trần, công nghệ chiếu sáng bằng hệ Led, bóng nhập khẩu, bóng 600x1200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17 | bộ |
| 83 | Lắp đặt bóng đèn Panel âm trần, công nghệ chiếu sáng bằng hệ Led, bóng nhập khẩu, bóng 300x300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn trần thủy tinh bóng Led D250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn Downlight Led, 7W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại >10 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt hắt trần bằng đèn Led dây loại 9W/md | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54 | m |
| 88 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 92 | Đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 360 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 360 | m |
| F | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 212,0439 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp granito bậc sau cổng đoạn 2-3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,1779 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,01 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,823 | m2 |
| 5 | Phá dỡ cánh cổng sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,8848 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,709 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,709 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 224,2318 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 224,2318 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,823 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc lên sau cổng đoạn 2-3, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,1879 | m2 |
| 12 | Khía rãnh chống trơn mũi bậc tam cấp (3 rãnh/mũi bậc) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,696 | 10m |
| 13 | Vận dụng để tính cho phần cắt và ghép đá tạo nhám lối dốc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,01 | 10m |
| 14 | Thay mới cổng đoạn tường rào 2-3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,8068 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi