Gói thầu: Thi công xây dựng Cải tạo sửa chữa Kho bạc Nhà nước Bảo Lâm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200658694-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng Cải tạo sửa chữa Kho bạc Nhà nước Bảo Lâm
Số hiệu KHLCNT 20200651758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 15:55:00 đến ngày 2020-06-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,100,406,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 khoản
B CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
C HẠNG MỤC: MÁI CHE GIỮA NHÀ BẾP ĂN VÀ NHÀ CÔNG VỤ (NHÀ SỐ 10)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,52 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,324 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,32 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,747 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,137 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1193 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1168 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,32 m3
9 Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,896 tấn
10 Lắp dựng cột thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,896 tấn
11 Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ <= 18 m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,1396 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,1396 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8015 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8015 tấn
15 Sản xuất giằng mái thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3472 tấn
16 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3472 tấn
17 Bu lông đầu cột: M20x60 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 60 cái
18 Bu lông chân cột: M20x250 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40 cái
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu về xây lắp 223,6758 m2
20 Lợp mái tôn múi dày 0,45mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,564 100m2
21 Máng thoát nước bằng Inox khổ 300 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 37,4 md
22 Úp sườn bằng tôn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 26 m2
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3 100m
24 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
26 Quả cầu chắn rác inox D110 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
27 Lắp đặt các loại đèn cao áp 1x500W Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 26 m
30 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
31 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 56 m
33 Tủ điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
D HẠNG MỤC: MÁI CHE GIỮA NHÀ LÀM VIỆC VÀ NHÀ CÔNG VỤ (MÁI CHE SỐ 11)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,21 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4437 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1513 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3675 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,042 100m2
6 Đục tẩy bề mặt sàn mái BTCT nhà công vụ để gia cố cột thép C1 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6125 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1225 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,014 100m2
9 Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5689 tấn
10 Lắp dựng cột thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5689 tấn
11 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,314 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,314 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,377 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,377 tấn
15 Bu lông đầu cột: M20x60 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40 cái
16 Bu lông chân cột: M20x250 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40 cái
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu về xây lắp 61,235 m2
18 Mái lợp tấm Polycacbonate dày 2mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 81,15 m2
19 Máng thoát nước bằng Inox khổ 300 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18,34 m2
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,16 100m
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
22 Quả cầu chắn rác inox D110 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CẢI TẠO
1 Tháo dỡ trần nhựa, trần cũ phòng WC Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,0175 m2
2 Tháo dỡ hệ thống điện, đây điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 công
3 Tháo dỡ bệ xí Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
4 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
5 Tháo dỡ chậu rửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
6 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,0175 m2
7 Phá dỡ gạch ốp tường vệ sinh tầng 1,2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 91,312 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa đơn, cửa đi phòng vệ sinh Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,8 m
9 Tháo dỡ cửa đi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,8208 m2
10 Phá dỡ lớp granito tam cấp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,58 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp 216,082 m2
12 Diện tích tường ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 729,8444 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 72,9844 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tính bằng 90% diện tích ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 656,86 m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,5987 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,5987 m3
17 Quét chống thấm nền vệ sinh (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,0088 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 91,312 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,0175 m2
20 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,0175 m2
21 Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dán an toàn 2 lớp, dày 6,38mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,04 m2
22 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
23 Lắp đặt chậu xí bệt Inax C504VAN Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
25 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax UV-117V Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
26 Van ấn tiểu nam UF-6V+Gioăng nối tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax L285V Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV 2012S Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
29 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
30 Lắp đặt kệ kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
31 Lắp đặt giá treo Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
32 Lắp đặt hộp đựng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
33 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
34 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 cái
35 Lắp đặt bàn chậu rửa, bàn đá granit, bao gồm ke, giá đỡ bàn bằng Inox Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 Cái
36 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,12 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,23 100m
38 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
39 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
40 Răcco PPR D25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
41 Răcco PPR D20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
42 Măng sông PPR D25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
43 Măng sông PPR D20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14 cái
44 Lắp đặt cút PPR d=20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 cái
45 Lắp đặt cút nối có 1 đầu ren trong PPR d=20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 cái
46 Lắp đặt tê PPR D20x20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 cái
47 Lắp đặt tê thu PPR D25x20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
48 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
49 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 22 cái
50 Kép D25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
51 Kép D20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14 cái
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,14 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,12 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,06 100m
56 Lắp đặt cút D110 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
57 Lắp đặt cút D90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
58 Lắp đặt cút D60 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14 cái
59 Lắp đặt cút D42 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
60 Lắp đặt tê PVC D90x60 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
61 Lắp đặt tê PVC D60x60 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
62 Lắp đặt tê PVC D60x42 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
63 Lắp đặt tê PVC D110 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
64 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x60mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
65 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
66 Măng sông D110 (Cty nhựa Bình Minh hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
67 Măng sông D90 (Cty nhựa Bình Minh hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
68 Măng sông D60 (Cty nhựa Bình Minh hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
69 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
70 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
71 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=42mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
72 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
73 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,58 m2
74 Khía rãnh chống trơn mũi bậc tam cấp (3 rãnh/mũi bậc) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,56 10m
75 Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng cũ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 công
76 Thu gom hệ thống dây mạng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 công
77 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 79,1886 m2
78 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 101,5844 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 257,1226 m2
80 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 72,9844 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 729,8444 m2
82 Lắp đặt bóng đèn Panel âm trần, công nghệ chiếu sáng bằng hệ Led, bóng nhập khẩu, bóng 600x1200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17 bộ
83 Lắp đặt bóng đèn Panel âm trần, công nghệ chiếu sáng bằng hệ Led, bóng nhập khẩu, bóng 300x300 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
84 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn trần thủy tinh bóng Led D250 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
85 Lắp đặt các loại đèn Downlight Led, 7W Chương V - Yêu cầu về xây lắp 46 bộ
86 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại >10 bóng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
87 Lắp đặt hắt trần bằng đèn Led dây loại 9W/md Chương V - Yêu cầu về xây lắp 54 m
88 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 cái
89 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
90 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
91 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
92 Đế âm tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 cái
93 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 360 m
94 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 360 m
F HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 212,0439 m2
2 Phá dỡ lớp granito bậc sau cổng đoạn 2-3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,1779 m2
3 Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,01 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V - Yêu cầu về xây lắp 45,823 m2
5 Phá dỡ cánh cổng sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,8848 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,709 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,709 m3
8 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 224,2318 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 224,2318 m2
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu về xây lắp 45,823 m2
11 Lát đá bậc lên sau cổng đoạn 2-3, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,1879 m2
12 Khía rãnh chống trơn mũi bậc tam cấp (3 rãnh/mũi bậc) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,696 10m
13 Vận dụng để tính cho phần cắt và ghép đá tạo nhám lối dốc Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,01 10m
14 Thay mới cổng đoạn tường rào 2-3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,8068 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->