Gói thầu: Gói thầu xây dựng số 01: Đường vào lấy nước PCCCR

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200659586-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Vườn quốc gia Chư Mom Ray
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng số 01: Đường vào lấy nước PCCCR
Số hiệu KHLCNT 20200544246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2019 hỗ trợ thực hiện các dự án cấp bách phòng cháy, chữa cháy rừng và bảo vệ rừng năm 2019 và nguồn thu dịch vụ môi trường rừng của Ban quản lý Vườn Quốc gia C
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 20:08:00 đến ngày 2020-07-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,480,401,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,206,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu hai trăm lẻ sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 19,38 100m3
2 Đào, vét hữu cơ (đất CI) nền đường bằng máy đào <=1,25m3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,423 100m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,648 100m3
4 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,133 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu 16T, độ chặt K=0,95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,866 100m3
6 Vận chuyển đất đào bằng ôtô 10T cự ly 1000m, đất cấp I Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,423 100m3
7 Vận chuyển đất đào bằng ôtô 10T cự ly 1000m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 23,532 100m3
8 Lu lèn nền đường dày 30cm bằng máy lu 16T, độ chặt K=0,95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 26,857 100m2
9 Rải giấy dầu 1 lớp cách ly Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 35,8 100m2
10 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax25mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,37 100m3
11 Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 644,4 m3
12 Làm khe co giả mặt đường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 486,5 m
13 Làm khe co mặt đường (đoạn 1) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 336 m
14 Làm khe giãn mặt đường (đoạn 1) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 56 m
15 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,629 100m2
B Gia cố rãnh KT (120*40)cm
1 Đào rãnh tạo khuôn đổ bê tông, đất cấp III bằng thủ công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 37,8 m3
2 Vận chuyển đất đào bằng ôtô 10T cự ly 1000m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,378 100m3
3 Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2, vữa BT mác 150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 37,8 m3
4 Giấy dầu chèn khe Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,42 m2
5 Ván khuôn rãnh Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,347 100m2
C Cống bản KT: BxH=(60*60)Cm
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,443 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,179 100m3
3 Vận chuyển đất đào bằng ôtô 10T cự ly 1000m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,265 100m3
4 Đệm móng đá 4x6 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,08 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,23 m3
6 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa BT mác 150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,83 m3
7 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,76 m3
8 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,65 m3
9 Cốt thép tấm đan đường kính <=10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,127 tấn
10 Cốt thép tấm đan đường kính <=18mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,149 tấn
11 Cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,113 tấn
12 Ván khuôn tấm đan Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,081 100m2
13 Ván khuôn móng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,115 100m2
14 Ván khuôn tường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,228 100m2
15 Ván khuôn đà kiềng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,153 100m2
16 Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13 cấu kiện
D * Mở rộng đường vào trạm quản lý
1 Rải giấy dầu 1 lớp cách ly Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,211 100m2
2 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax25mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,032 100m3
3 Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,79 m3
E Nút giao cọc 19
1 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,035 100m3
2 Vận chuyển đất đào bằng ôtô 10T cự ly 1000m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,035 100m3
3 Rải giấy dầu 1 lớp cách ly Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,108 100m2
4 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax25mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,016 100m3
5 Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,935 m3
F An toàn giao thông
1 Đào móng cột trụ, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,42 m3
2 Đệm móng đá 2x4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,06 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,36 m3
4 Biển báo tam giác A=70cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
5 Trụ biển báo ø=76mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20,4 m
6 Bu long ø=10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 24 cái
7 Thép chống xoay ø=12mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,92 Kg
8 Thép bản Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,2 kg
9 Lắp đặt biển tam giác cạnh 70cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
G * Cọc tiêu (44 cái)
1 Đào móng cột trụ, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,08 m3
2 Đệm móng đá 2x4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,44 m3
3 Cốt thép cọc tiêu đường kính <=10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,13 tấn
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,64 m3
5 Bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,44 m3
6 Ván khuôn cọc tiêu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1 100m2
7 Sơn cọc tiêu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12,76 m2
8 Lắp đặt cọc tiêu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 44 cái
H Nền, mặt đường
1 Đào, vét hữu cơ (đất CI) nền đường bằng máy đào <=1,25m3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,193 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12,944 100m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,443 100m3
4 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,532 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu 16T, độ chặt K=0,95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,601 100m3
6 Vận chuyển đất đào bằng ôtô 10T cự ly 1000m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13,59 100m3
7 Vận chuyển đất đào bằng ôtô 10T cự ly 1000m tiếp theo, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13,59 100m3
8 Vận chuyển đất đào bằng ôtô 10T cự ly 1000m, đất cấp I Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,193 100m3
9 Vận chuyển đất đào bằng ôtô 10T cự ly 1000m tiếp theo, đất cấp I Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,193 100m3
10 Lu lèn nền đường dày 30cm bằng máy lu 16T, độ chặt K=0,95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 22,723 100m2
11 Rải giấy dầu 1 lớp cách ly Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 33,049 100m2
12 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax25mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,966 100m3
13 Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 528,78 m3
14 Làm khe co giả mặt đường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 426 m
15 Làm khe co mặt đường (đoạn 2) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 306 m
16 Làm khe giãn mặt đường (đoạn 2) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 51 m
17 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,278 100m2
I Gia cố lề đường
1 Đào khuôn lề đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,186 100m3
2 Vận chuyển đất đào bằng ôtô 10T cự ly 1000m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,186 100m3
3 Vận chuyển đất đào bằng ôtô 10T cự ly 1000m tiếp theo, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,186 100m3
4 Rải giấy dầu 1 lớp cách ly Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,283 100m2
5 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax25mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,034 100m3
6 Bê tông lề đường đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,53 m3
7 Giấy dầu chèn khe Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,96 m2
J Chân khay chống xói
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,816 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,471 100m3
3 Vận chuyển đất đào bằng ôtô 10T cự ly 1000m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,186 100m3
4 Vận chuyển đất đào bằng ôtô 10T cự ly 1000m tiếp theo, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,186 100m3
5 Đệm móng đá 4x6 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,4 m3
6 Bê tông chân khay đá 2x4, vữa BT mác 150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 34 m3
7 Ván khuôn chân khay Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,4 100m2
8 Đào móng bằng thủ công, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 34 m3
9 Làm và thả rọ đá KT (2x1x0,5)m trên cạn Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 34 1 rọ
K Vị trí quay đầu xe
1 Rải giấy dầu 1 lớp cách ly Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,2 100m2
2 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax25mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,144 100m3
3 Bê tông lề đường đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 19,2 m3
4 Giấy dầu chèn khe Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,84 m2
L Gia cố rãnh KT (90*30)cm
1 Đào rãnh tạo khuôn đổ bê tông, đất cấp III bằng thủ công Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 116,6 m3
2 Vận chuyển đất đào bằng ôtô 10T cự ly 1000m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,166 100m3
3 Vận chuyển đất đào bằng ôtô 10T cự ly 1000m tiếp theo, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,166 100m3
4 Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2, vữa BT mác 150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 116,6 m3
5 Giấy dầu chèn khe Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 23,21 m2
6 Ván khuôn rãnh Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,294 100m2
M An toàn giao thông
1 Đào móng cột trụ, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,28 m3
2 Đệm móng đá 2x4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,04 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,24 m3
4 Biển báo tam giác A=70cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
5 Trụ biển báo ø=76mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13,6 m
6 Bu long ø=10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16 cái
7 Thép chống xoay ø=12mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,28 Kg
8 Thép bản Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,8 kg
9 Lắp đặt biển tam giác cạnh 70cm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
N * Cọc tiêu (20 cọc)
1 Đào móng cột trụ, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,4 m3
2 Đệm móng đá 2x4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2 m3
3 Cốt thép cọc tiêu đường kính <=10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,06 tấn
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,2 m3
5 Bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2 m3
6 Ván khuôn cọc tiêu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,044 100m2
7 Sơn cọc tiêu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,8 m2
8 Lắp đặt cọc tiêu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20 cái
O * Cọc thủy chí (2 cọc)
1 Đào móng cột trụ, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,14 m3
2 Đệm móng đá 2x4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,02 m3
3 Cốt thép cọc đường kính <=10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,01 tấn
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,11 m3
5 Bê tông cọc đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,06 m3
6 Ván khuôn cọc thủy chí Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,009 100m2
7 Sơn cọc thủy chí Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,11 m2
8 Lắp đặt cột thủy chí Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
9 Sơn cao độ cọc thủy chí Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->