Gói thầu: Gói thầu xây dựng số 01: Đường vào lấy nước PCCCR
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200659586-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Vườn quốc gia Chư Mom Ray |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng số 01: Đường vào lấy nước PCCCR |
| Số hiệu KHLCNT | 20200544246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2019 hỗ trợ thực hiện các dự án cấp bách phòng cháy, chữa cháy rừng và bảo vệ rừng năm 2019 và nguồn thu dịch vụ môi trường rừng của Ban quản lý Vườn Quốc gia C |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 20:08:00 đến ngày 2020-07-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,480,401,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,206,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu hai trăm lẻ sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,38 | 100m3 |
| 2 | Đào, vét hữu cơ (đất CI) nền đường bằng máy đào <=1,25m3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,423 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,648 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,133 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu 16T, độ chặt K=0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,866 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô 10T cự ly 1000m, đất cấp I | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,423 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô 10T cự ly 1000m, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23,532 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn nền đường dày 30cm bằng máy lu 16T, độ chặt K=0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,857 | 100m2 |
| 9 | Rải giấy dầu 1 lớp cách ly | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35,8 | 100m2 |
| 10 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax25mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,37 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 644,4 | m3 |
| 12 | Làm khe co giả mặt đường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 486,5 | m |
| 13 | Làm khe co mặt đường (đoạn 1) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 336 | m |
| 14 | Làm khe giãn mặt đường (đoạn 1) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 56 | m |
| 15 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,629 | 100m2 |
| B | Gia cố rãnh KT (120*40)cm | |||
| 1 | Đào rãnh tạo khuôn đổ bê tông, đất cấp III bằng thủ công | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 37,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô 10T cự ly 1000m, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,378 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 37,8 | m3 |
| 4 | Giấy dầu chèn khe | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,42 | m2 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,347 | 100m2 |
| C | Cống bản KT: BxH=(60*60)Cm | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,443 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,179 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô 10T cự ly 1000m, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,265 | 100m3 |
| 4 | Đệm móng đá 4x6 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,08 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,23 | m3 |
| 6 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=6m đá 2x4, vữa BT mác 150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,83 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,76 | m3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,65 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,127 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan đường kính <=18mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,149 | tấn |
| 11 | Cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,113 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,081 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,115 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,228 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,153 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13 | cấu kiện |
| D | * Mở rộng đường vào trạm quản lý | |||
| 1 | Rải giấy dầu 1 lớp cách ly | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,211 | 100m2 |
| 2 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax25mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,79 | m3 |
| E | Nút giao cọc 19 | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,035 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô 10T cự ly 1000m, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu 1 lớp cách ly | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,108 | 100m2 |
| 4 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax25mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,016 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,935 | m3 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,42 | m3 |
| 2 | Đệm móng đá 2x4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,06 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,36 | m3 |
| 4 | Biển báo tam giác A=70cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 5 | Trụ biển báo ø=76mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20,4 | m |
| 6 | Bu long ø=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | cái |
| 7 | Thép chống xoay ø=12mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,92 | Kg |
| 8 | Thép bản | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,2 | kg |
| 9 | Lắp đặt biển tam giác cạnh 70cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| G | * Cọc tiêu (44 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,08 | m3 |
| 2 | Đệm móng đá 2x4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,44 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu đường kính <=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,13 | tấn |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,64 | m3 |
| 5 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,76 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 44 | cái |
| H | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào, vét hữu cơ (đất CI) nền đường bằng máy đào <=1,25m3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,193 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,944 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,443 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,532 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu 16T, độ chặt K=0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,601 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô 10T cự ly 1000m, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,59 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô 10T cự ly 1000m tiếp theo, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,59 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô 10T cự ly 1000m, đất cấp I | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,193 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô 10T cự ly 1000m tiếp theo, đất cấp I | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,193 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn nền đường dày 30cm bằng máy lu 16T, độ chặt K=0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,723 | 100m2 |
| 11 | Rải giấy dầu 1 lớp cách ly | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 33,049 | 100m2 |
| 12 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax25mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,966 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 528,78 | m3 |
| 14 | Làm khe co giả mặt đường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 426 | m |
| 15 | Làm khe co mặt đường (đoạn 2) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 306 | m |
| 16 | Làm khe giãn mặt đường (đoạn 2) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 51 | m |
| 17 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,278 | 100m2 |
| I | Gia cố lề đường | |||
| 1 | Đào khuôn lề đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,186 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô 10T cự ly 1000m, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,186 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô 10T cự ly 1000m tiếp theo, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,186 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu 1 lớp cách ly | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,283 | 100m2 |
| 5 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax25mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,034 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lề đường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,53 | m3 |
| 7 | Giấy dầu chèn khe | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,96 | m2 |
| J | Chân khay chống xói | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,816 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,471 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô 10T cự ly 1000m, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,186 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô 10T cự ly 1000m tiếp theo, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,186 | 100m3 |
| 5 | Đệm móng đá 4x6 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,4 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay đá 2x4, vữa BT mác 150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34 | m3 |
| 7 | Ván khuôn chân khay | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,4 | 100m2 |
| 8 | Đào móng bằng thủ công, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34 | m3 |
| 9 | Làm và thả rọ đá KT (2x1x0,5)m trên cạn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34 | 1 rọ |
| K | Vị trí quay đầu xe | |||
| 1 | Rải giấy dầu 1 lớp cách ly | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,2 | 100m2 |
| 2 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax25mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,144 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lề đường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,2 | m3 |
| 4 | Giấy dầu chèn khe | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,84 | m2 |
| L | Gia cố rãnh KT (90*30)cm | |||
| 1 | Đào rãnh tạo khuôn đổ bê tông, đất cấp III bằng thủ công | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 116,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô 10T cự ly 1000m, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,166 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô 10T cự ly 1000m tiếp theo, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,166 | 100m3 |
| 4 | Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 116,6 | m3 |
| 5 | Giấy dầu chèn khe | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23,21 | m2 |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,294 | 100m2 |
| M | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,28 | m3 |
| 2 | Đệm móng đá 2x4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,04 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,24 | m3 |
| 4 | Biển báo tam giác A=70cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 5 | Trụ biển báo ø=76mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,6 | m |
| 6 | Bu long ø=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | cái |
| 7 | Thép chống xoay ø=12mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,28 | Kg |
| 8 | Thép bản | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,8 | kg |
| 9 | Lắp đặt biển tam giác cạnh 70cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| N | * Cọc tiêu (20 cọc) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,4 | m3 |
| 2 | Đệm móng đá 2x4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu đường kính <=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,06 | tấn |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,2 | m3 |
| 5 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,8 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | cái |
| O | * Cọc thủy chí (2 cọc) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,14 | m3 |
| 2 | Đệm móng đá 2x4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,02 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc đường kính <=10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,01 | tấn |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,11 | m3 |
| 5 | Bê tông cọc đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cọc thủy chí | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Sơn cọc thủy chí | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,11 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cột thủy chí | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 9 | Sơn cao độ cọc thủy chí | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi