Gói thầu: xây lắp + hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200648568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Nguyễn Trãi - Ba Đình |
| Tên gói thầu | xây lắp + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200502578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 16:34:00 đến ngày 2020-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,283,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo sửa chữa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa<br/> | Theo chương V | 50,33 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo chương V | 59,708 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | Theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 29,6 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo chương V | 20,026 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo chương V | 19,716 | m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,3 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 2.642,7 | m2 |
| 10 | Trát vá tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 658,8 | m2 |
| 11 | Vận chuyển tiếp phế thải 1000m bằng ôtô 7 tấn, chiều dày lớp cắt <=7 cm | Theo chương V | 33 | 100m2 |
| 12 | Trát vá tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.983,9 | m2 |
| 13 | Công tác bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V | 2.641 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo chương V | 6.166,3 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 2.196,373 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 7.613,474 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ sơn cũ trên kim loại | Theo chương V | 360 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V | 360 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát sê nô | Theo chương V | 96 | m2 |
| 20 | Quét chống thấm sàn bằng chất chống thấm chuyên dụng Am Flexproof 501 hoặc tương đương | Theo chương V | 192 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 192 | m2 |
| 22 | Chống thấm cổ ống kỹ thuật bằng rót vữa không co ngót | Theo chương V | 30 | cái |
| 23 | Bơm chất kết nối construction giữa cổ ống và ống PVC | Theo chương V | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xiphong+ chậu rửa mặt | Theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Theo chương V | 12,2 | 10 đầu |
| 30 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt cố định | Theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 31 | Lắp đặt đế đầu báo | Theo chương V | 12,4 | 10 đầu |
| 32 | Lắp đặt thiết bị cuối kênh | Theo chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 33 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 34 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 35 | Lắp đặt ắc qui khô 0,6Ah-24VDC | Theo chương V | 0,2 | 10 cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo chương V | 2.250 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa D16mm | Theo chương V | 2.250 | m |
| 38 | Lắp đặt ống gen mềm D16mm | Theo chương V | 10 | m |
| 39 | Chia 2,3,4 ngả nhựa D16mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối trơn, mang xông D16mm | Theo chương V | 3.500 | cái |
| 41 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16mm | Theo chương V | 3.500 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đấu nối kĩ thuật D16mm | Theo chương V | 12 | hộp |
| 43 | Kéo rải cáp báo cháy 2x20x0,5mm2 | Theo chương V | 250 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa D25mm cho dây cáp báo cháy | Theo chương V | 250 | m |
| 45 | Lắp đăt mang sông, nối nhựa d=25mm | Theo chương V | 80 | cái |
| 46 | Lắp đăt kẹp đỡ ống d=25mm | Theo chương V | 140 | cái |
| 47 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Theo chương V | 1 | trung tâm |
| 48 | Lắp đặt hộp họng đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt van góc chữa cháy d=50mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lăp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 17 Bar dài 20m | Theo chương V | 4 | quận |
| 51 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy | Theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D50 | Theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt họng tiếp nước từ xe chữa cháy | Theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lăp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lăp đặt lăng phun chữa cháy D65/19 (lăng A) | Theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lăp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D65 | Theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống thép D100 | Theo chương V | 2,5 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Theo chương V | 28 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống thép đường kính ống d=50mm | Theo chương V | 0,6 | 100m |
| 62 | Tê thép D100/50 | Theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Mang xông, nối ren D50mm | 4,0000 | 4 | cái |
| 65 | Kép thép D50 | Theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp bích thép D80 | Theo chương V | 2 | bích |
| 67 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo chương V | 28 | 100m |
| 68 | Sơn chống gỉ và sơn đỏ toàn bộ đường ống cứu hỏa (2 lớp) | Theo chương V | 340 | m2 |
| 69 | Lắp đặt giá đỡ ống D100,D80, D65, D50, D40, D25. | Theo chương V | 126 | bộ |
| 70 | Buloong M16xL700 | Theo chương V | 48 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo chương V | 7,2 | 5 đèn |
| 72 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V | 10 | 5 đèn |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo chương V | 1.500 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa D16mm | Theo chương V | 1.500 | m |
| 75 | Lắp đặt ống gen mềm D16mm | Theo chương V | 100 | m |
| 76 | Lắp đặt nối trơn, mang xông D16mm | Theo chương V | 750 | cái |
| 77 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16mm | Theo chương V | 750 | cái |
| 78 | Lắp đặt Automat bảo vệ hệ thống | Theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn báo cháy | theo chương V | 2,4 | 10 đầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi