Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình: Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ tái định cư và đấu giá đất tại vùng xóm 7, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200616566-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình: Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ tái định cư và đấu giá đất tại vùng xóm 7, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200616473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn đấu giá đất theo kết quả đấu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 16:53:00 đến ngày 2020-06-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,426,885,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C1 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,522 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,586 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, L = 1 Km, đất C1 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,761 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T, L = 1 Km tiếp theo, đất C1 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,761 | 100m3 |
| 5 | Phí tài nguyên môi trường, phí mua đất, xúc đất lên xe | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.379 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, L = 1 Km, đất C3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,79 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp theo, ô tô 7T, L = 4,2 Km, đất C3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,79 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 47,577 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,313 | 100m3 |
| 10 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm (theo Quyết định 4657/QĐ-UBND ngày 18/10/2018) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,7 | 100m2 |
| 11 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (theo Quyết định 4657/QĐ-UBND ngày 18/10/2018) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,7 | 100m2 |
| 12 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,7 | 100m2 |
| 13 | Bê tông viên vỉa, viên đan rãnh, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,94 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm viên vỉa, đan rãnh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,02 | 100m2 |
| 15 | Vữa xi măng lót bó vỉa dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 59,5 | m2 |
| 16 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,92 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, vỉa hàm ếch | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,027 | tấn |
| 18 | Lưới gang chắn rác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| B | MƯƠNG BÊ TÔNG KẸP ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,4 | m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, sỏi chọn, dày <=45cm, cao <=4m, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35,7 | m3 |
| 4 | Bê tông, tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,34 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 170 | cái |
| 6 | Ván khuôn đáy mương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,551 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, thành mương dày <=45 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,76 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,857 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,522 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,918 | 100kg |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,366 | 100kg |
| C | TUYẾN MƯƠNG NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C1 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,513 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,192 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, L = 1 Km, đất C1 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,257 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp theo, ô tô 7T, L = 1 km tiếp theo, đất C1 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,257 | 100m3 |
| 5 | Phí tài nguyên môi trường, phí mua đất, xúc đất lên xe | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 832,86 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, cự ly 1Km, đất C3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,329 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T, cự ly 4,2km tiếp theo, đất C3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,329 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,329 | 100m3 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,87 | m3 |
| 10 | Ni lông chống thoát nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 248,7 | m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,87 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,35 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,38 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,436 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,544 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,041 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột giằng, ĐK <=10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,886 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan- Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,768 | 100kg |
| 19 | Xây thành mương thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 54,3 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 520,19 | m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 386 | cái |
| D | CỐNG BẢN DÀI 16M | |||
| 1 | Đào bóc đất C2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36,31 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, L = 1Km, đất C2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,435 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp theo, ô tô 7T, L = 1Km, đất C2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,435 | 100m3 |
| 5 | Phí tài nguyên môi trường, phí mua đất, xúc đất lên xe | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,01 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, L = 1Km, đất C3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,21 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp theo, ô tô 7T, L = 4,2 Km, đất C3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,21 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,064 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,56 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt cống SX bằng máy trộn, đổ bằng trực tiếp, M250, đá 1x2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,784 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,081 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,092 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ mặt cống bản | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cống bản- Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,531 | 100kg |
| 15 | Ni lông chống thoát nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,16 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi