Gói thầu: Gói số 7. Xây dựng + Thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200609011-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng công nghệ và nông lâm đông bắc |
| Tên gói thầu | Gói số 7. Xây dựng + Thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200557394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và tự huy động cân đối hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 19:16:00 đến ngày 2020-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,729,583,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà ký túc xá sinh viên: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5411 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa hố móng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,4268 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,943 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,1374 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5279 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 259,6119 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4733 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm, thép CIII (AIII) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3465 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0769 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8479 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7076 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3233 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4502 | tấn |
| 14 | Đắp đất hoàn trả hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6279 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0597 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0597 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0282 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4503 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0578 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6362 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,033 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1038 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8921 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9198 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,3126 | m3 |
| B | Nhà ký túc xá sinh viên: Bể nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8633 | 100m3 |
| 2 | Đào đất sửa hố móng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3332 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0417 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,604 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1227 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,573 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể nước, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,148 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,62 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp bể nước, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,002 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8201 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn đáy + nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4082 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8641 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4237 | tấn |
| 14 | Băng cản nước PVC V200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5 | m |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,295 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,4 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,4 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167,77 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2698 | 100m3 |
| C | Nhà ký túc xá sinh viên: Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9049 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa hố móng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0257 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0888 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,118 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3535 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4712 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0888 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể phốt đường kính cốt thép <= 18mm, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1189 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,701 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6672 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2616 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cấu kiện |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,6 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 191,022 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 191,022 | m2 |
| 17 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,262 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6802 | 100m3 |
| D | Nhà ký túc xá sinh viên: Phần kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,475 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,0166 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4725 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m, thép CIII (AIII) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9033 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0334 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3321 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240,843 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9884 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m, thép CIII (AIII) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7315 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6688 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 458,2341 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,8064 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9733 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8018 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6042 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6115 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9544 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9106 | tấn |
| 20 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 30m3/h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2086 | 100m3 |
| 21 | Gia công thang sắt thoát hiểm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1921 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thang sắt thoát hiểm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1921 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (thang sắt thoát hiểm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 316,4267 | m2 |
| 24 | Bu lông M20x80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 25 | Bu lông M20x400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| E | Nhà ký túc xá sinh viên: Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 908,5213 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337,1176 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1736 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8876 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6264 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7636 | m3 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3464 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3464 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 424,98 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3589 | 100m2 |
| 11 | Nắp đậy lối lên mái KT880x880mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 653,4426 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.884,9436 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6816 | m2 |
| 15 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,072 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,972 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.411,9576 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8.508,9208 | m2 |
| 19 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 537,7438 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,16 | m |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 222,84 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13.764,1228 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.437,6392 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, sàn vệ sinh 2 lớp (tương đương Sika) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.006,4232 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,248 | m2 |
| 26 | Lát sàn bằng gạch Giếng Đáy kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,1764 | m2 |
| 27 | Lớp cát tôn nền khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,5166 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 856,75 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.487,412 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.116,2485 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch kích thước 120x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 312,546 | m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6799 | m3 |
| 33 | Trát lót bậc cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,4912 | m2 |
| 34 | Láng granitô cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,4912 | m2 |
| 35 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 288,88 | m |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang tay vịn bằng gỗ D60mm,thanh đứng bằng Inox 20x40x1, thanh ngang bằng Inox ống D21x0.8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,72 | md |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,116 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường bồn hoa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9475 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9836 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,197 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0388 | m3 |
| 42 | Trát lót bậc cấp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,625 | m2 |
| 43 | Láng granitô bậc cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,625 | m2 |
| 44 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,6 | m |
| 45 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,6426 | m2 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1617 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4849 | m3 |
| 48 | Lát nền đường dốc bằng gạch tạo nhám kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4115 | m2 |
| 49 | Gia công hệ khung xương mái sảnh bằng thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8737 | tấn |
| 50 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung xương mái sảnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8737 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8729 | m2 |
| 52 | Bu lông M20, L=200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 53 | Bọc thép dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1401 | m2 |
| 54 | Lợp mái kính Laminated 8,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0398 | m2 |
| 55 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8195 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 272,0736 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 271,776 | m2 |
| 58 | Cửa đi Pano kính. Khung cửa bằng nhựa 80*40*1,8mm, đố cửa bằng thép hộp 30*60*1,6mm, huỳnh dập lồi 2 mặt bằng tôn dày 2ly, kính mờ 6,38mm, sơn hoàn thiện (PK đồng bộ: bản lề, chốt, tay cầm, then cài, khoá) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 914,43 | m2 |
| 59 | Cửa sổ kính. Khung cửa bằng nhựa hộp 80*40*1,8mm, đố cửa bằng thép hộp 30*60*1,6mm, kính mờ 6,38mm, sơn hoàn thiện (PK đồng bộ: bản lề, chốt, tay cầm, then cài, khoá) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 532,736 | m2 |
| 60 | Vách kính. Khung cửa bằng nhựa hộp 80*40*1,8mm, kính mờ 5mm, sơn hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,613 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.478,779 | m2 |
| 62 | Cung cấp lắp dựng cửa thép chống cháy, cửa 1 cánh bịt tôn 2 mặt, giới hạn chịu lửa 60 phút (bao gồm bản lề, chưa gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,36 | m2 |
| 63 | Tay co thủy lực cho cửa chống cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 64 | Tay đẩy cho cửa chống cháy cánh đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 65 | Khóa tay ngang cho cửa chống cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1943 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 341,186 | m2 |
| 68 | Gia công nan thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9508 | tấn |
| 69 | Lắp dựng nan thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,2 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 547,4756 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4747 | 100m2 |
| 72 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,461 | tấn |
| 73 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 653,62 | m3 |
| 74 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 556,9867 | 10m2 |
| 75 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5353 | 100m2 |
| 76 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1668 | tấn |
| 77 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,748 | 10m2 |
| 78 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tấn |
| 79 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tấn |
| 80 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tấn |
| F | Nhà ký túc xá sinh viên: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt biến dòng điện 400/5A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-400A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 450V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch vôn kế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp công tơ 3 pha - 3P 400A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Hệ thống thanh cái đồng - 400A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, KT(1800x1200x350)mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 10 | Phụ kiện cho tủ điện phân phối tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 400A, Icu=36kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 350A, Icu=36kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 125A, Icu=25kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 63A, Icu=25kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 50A, Icu=25kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 32A, Icu=25kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 20A, Icu=25kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | *)Tủ điện tầng 1-TĐ1. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | bộ |
| 19 | Lắp đặt biến dòng điện 125/5A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-150A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 450V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch vôn kế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Hệ thống thanh cái đồng - 150A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, KT(1800x800x300)mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 27 | Phụ kiện cho tủ điện tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đồng hồ công tơ đo đếm 1P 10(40A) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 125A, Icu=25kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 40A, Icu=10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A, Icu=6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | *)Tủ điện tầng 2(3,4,5-TĐ2(TĐ3,TĐ4,TĐ5). | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | bộ |
| 33 | Lắp đặt biến dòng điện 125/5A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 250V/2A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-150A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 450V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch vôn kế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Hệ thống thanh cái đồng - 150A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, KT(1800x800x300)mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Tủ |
| 41 | Phụ kiện cho tủ điện tầng 2,3,4,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đồng hồ công tơ đo đếm 1P 10(40A) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 125A, Icu=25kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 40A, Icu=10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 45 | *)Tủ điện phòng. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | bộ |
| 46 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8-10 modul | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 40A, Icu=10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A, Icu=6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 535 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A, Icu=6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | bộ |
| 50 | KẾT THÚC : TỦ ĐIỆN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | bộ |
| 51 | THIẾT BỊ, DÂY ĐIỆN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 18W lắp nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18W lắp nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn máng gắn nổi 3 bóng Led 3x14W-600x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn Led downlight ốp trần 16W - D160 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W - D200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn ốp trần cầu thang 21W-D250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt trần 75W (cả bộ điều tốc) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt hút mùi trên tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc đơn 10A/230V (bao gồm mặt, hạt công tắc, đế âm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc đôi 10A/230V (bao gồm mặt, hạt công tắc, đế âm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 10A/230V (bao gồm mặt, hạt công tắc, đế âm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều 10A/230V (bao gồm mặt, hạt công tắc, đế âm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.185 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.120 | m |
| 66 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.205 | m |
| 67 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.628 | m |
| 68 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.128 | m |
| 69 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 73 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240+1x150)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 (màu vàng xọc - tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.991 | m |
| 75 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 (màu vàng xọc - tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 798 | m |
| 76 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2 (màu vàng xọc - tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.879 | m |
| 77 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x25mm2 (màu vàng xọc - tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt máng cáp 300x100x1,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 79 | Lắp đặt thang cáp 300x100x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 80 | Co chuyển 2 phía máng cáp W300/H100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Co chuyển ba phía máng cáp W300/H100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/D125 bảo vệ dây điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/D32 bảo vệ dây điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa cứng đường kính D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.913 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa cứng đường kính D32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa ruột gà đàn hồi đường kính D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 87 | Hộp chia dây 2 ngả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.440 | cái |
| 88 | Hộp chia dây 3 ngả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | cái |
| 89 | Hộp chia dây 4 ngả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 90 | Măng sông nối ống D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | cái |
| 91 | Đầu nối và khớp nối răng D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.269 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp nối dây dạng vuông 150x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | hộp |
| G | Nhà ký túc xá sinh viên: Phần thiết bị cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm chậu rửa treo tường + 1 vòi chậu + ống thải) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 3 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt két rời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bình nước nóng lạnh 30 lít (giá bình nằm trong phần thiết bị) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bồn nước Inox ngang, dung tích bồn 10m3 (giá bồn nước nằm trong phần thiết bị) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bể |
| 13 | Lắp đặt bồn nước Inox ngang, dung tích bồn 5m3 (giá bồn nước nằm trong phần thiết bị) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 14 | Lắp đặt phễu thoát nước sàn 150*150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 319 | cái |
| H | Nhà ký túc xá sinh viên: Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,27 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,31 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,28 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong DN20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 743 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút DN90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN63mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.114 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 642 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D75*50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D63*50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50*50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50*40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50*32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 321 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR D70*63mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR D63*50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR D50*40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR D40*32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR D32*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR D25*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| 33 | Lắp đặt van phao điện D50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa PPR D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa PPR D63mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa PPR D75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Đai neo giữ ống cấp các đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.039 | cái |
| 40 | Măng sông nối ống thép D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Măng sông nối ống PPR D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 42 | Măng sông nối ống PPR D63 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 43 | Măng sông nối ống PPR D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 44 | Măng sông nối ống PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | cái |
| I | Nhà ký túc xá sinh viên: Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160mm (class 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125mm (class 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,96 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm (class 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,27 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm (class 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,99 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm (class 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,33 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D160mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D160mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 251 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.304 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D160*125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D160*90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D125*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D125*90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110*90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 381 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90*90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 232 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90*42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC ren trong DN42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc D125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D160*125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Đai neo giữ ống thoát các đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 416 | cái |
| 26 | Giá treo ống thoát các đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 231 | cái |
| 27 | Măng sông nối ống uPVC DN125 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Măng sông nối ống uPVC DN110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 29 | Măng sông nối ống uPVC DN90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cái |
| J | Nhà ký túc xá sinh viên: Phần chống sét, tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo Rp=35m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Trụ kim thu sét 5m (gồm trụ đỡ + chân đế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây cáp đồng trần 70mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 4 | Kẹp cáp đồng trần 70mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 5 | Bộ đếm sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây băng đồng tiếp địa 25x3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa thép bọc đồng D16, L=2,4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 9 | Bản đồng nối đất 50x5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Hóa chất tăng cường điện trở đất 10,58kg/bao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bao |
| 11 | Thuốc nổ hàn 90gr/ca | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | hộp |
| 12 | Hàn hóa nhiệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | mối |
| 13 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| K | Nhà ký túc xá sinh viên: Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhẹ âm tường KT(500x600x300)mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45 (gồm mặt, nhân, đế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi RJ45 (gồm mặt, nhân, đế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Switch - 24port (tương đương TP-LINK TL-SG1024D) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | chiếc |
| 5 | Modem (tương đương TP-Link) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT6E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.893 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa cứng đường kính D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.779 | m |
| 9 | Hộp chia dây 2 ngả D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 10 | Hộp chia dây 3 ngả D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 11 | Măng sông nối ống D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 12 | Đầu nối và khớp nối răng D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây dạng vuông 150x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 14 | Kẹp ống D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| L | Nhà ký túc xá sinh viên: Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy (giá vật liệu chính thuộc phần thiết bị) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 5 cái |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đế đầu báo và đầu báo cháy khói (giá vật liệu chính thuộc phần thiết bị) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đế đầu báo và đầu báo cháy nhiệt (giá vật liệu chính thuộc phần thiết bị) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo phòng (giá vật liệu chính thuộc phần thiết bị) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2 | 5 đèn |
| 5 | Điện trở cuối kênh (giá vật liệu chính thuộc phần thiết bị) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn sự cố (giá vật liệu chính thuộc phần thiết bị) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (giá vật liệu chính thuộc phần thiết bị) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn hướng dẫn thoát hiểm (giá vật liệu chính thuộc phần thiết bị) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (giá vật liệu chính thuộc phần thiết bị) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu nối (giá vật liệu chính thuộc phần thiết bị) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.600 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 20x2x0,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | m |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN100*3,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN150*4.78mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN65*2,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN50*2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN25*1,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D150*150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D100/50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100*50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Quang treo, gối đỡ ống D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 31 | Quang treo, gối đỡ ống D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 32 | Quang treo, gối đỡ ống D65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Quang treo ống D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 34 | Quang treo ống D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa D15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc áp lực (giá vật liệu chính thuộc phần thiết bị) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (vật liệu thuộc phần thiết bị) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 máy |
| 39 | Lắp đặt tủ điều khiển tổ hợp chữa cháy (vật liệu thuộc phần thiết bị) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt dây cáp điện 3x10+1x10mm2 chống cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt dây cáp điện 3x4+1x4mm2 chống cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT(700x1200x200)mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 43 | Lắp đặt công tắc dòng chảy DN100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van mặt bích DN100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích DN80mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích DN65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt bướm tay gạt DN100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt bướm tay gạt DN65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt bướm tay gạt DN50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa DN25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 1 chiều DN150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 1 chiều DN65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt khớp nối mềm D150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt khớp nối mềm D65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y lọc D150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y lọc D65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Bích thép + bulong + gioăng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | chiếc |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ bơm, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ ống, đá 4x6, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 60 | Sơn ống thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,5334 | m2 |
| 61 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút gang BB DN100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 độ D100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| M | Hạ tầng kỹ thuật: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6554 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2642 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8803 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8803 | 100m3 |
| N | Hạ tầng kỹ thuật: Đường nội bộ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6833 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2217 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168,3255 | m3 |
| 4 | Cắt khe co 1x4 của mặt sân bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,607 | 10m |
| 5 | Đầm đất nền vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6603 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,011 | m3 |
| 7 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220,11 | m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,683 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,122 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2836 | m3 |
| 12 | Công tác ốp gạch thẻ vào thành bồn hoa, gạch KT60x240x10mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208,98 | m2 |
| O | Hạ tầng kỹ thuật: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4731 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa hố móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8692 | m3 |
| 3 | Đào sửa móng rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1472 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,176 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0974 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,264 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4526 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3064 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0548 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,04 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4298 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cổ ga, rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7886 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5186 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép <= 10mm, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0258 | tấn |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220,96 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,228 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9347 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0416 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4162 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 410 | cấu kiện |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8757 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | 100m3 |
| P | Hạ tầng kỹ thuật: Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp bích PE D160mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 2 | Lắp bích rỗng D150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 3 | Lắp bích PE D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 4 | Lắp bích rỗng D100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt T giảm nhựa PPR D160/110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm BE D100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm BE D150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van gang chặn DN100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van gang chặn DN150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa PPR 135 D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính D150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | 100m |
| 13 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,935 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3875 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0435 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1079 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0515 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7181 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cổ hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0344 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố van, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0166 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| Q | Hạ tầng kỹ thuật: Phần thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315*12,1mm (Class 3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,77 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1684 | 100m3 |
| 3 | Đào sửa hố móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8307 | m3 |
| 4 | Đào đào sửa hố móng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5821 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4883 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7325 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1037 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4982 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tổng cổ ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1574 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,986 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,3786 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3795 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,425 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1738 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,225 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7471 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2195 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2195 | 100m3 |
| R | Hạ tầng kỹ thuật: Phần điện ngoài nhà | |||
| 1 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn cao áp ở độ cao <=12m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bảng |
| 7 | Lắp cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cửa |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Khung móng cột đèn bằng thép mạ kẽm 4M24x300x300x(675-750)mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8188 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5598 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0364 | 100m2 |
| 13 | Bu lông neo thép D16-L=500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Đào rãnh cáp chiếu sáng, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4522 | 100m3 |
| 15 | Đào sửa móng rãnh cáp chiếu sáng bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1734 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2992 | 100m3 |
| 18 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 19 | Lắp đặt vỏ tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 25A, Icu=10kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt khởi động từ loại 3P 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Rơ le thời gian | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt bộ khóa chuyển mạch 220V-15A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc đơn thao tác 220V-10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cầu đấu dây 3 pha 40A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn compact | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Ổn áp 1 pha 220V - 300W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Phụ kiện cho tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| S | Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 421,7049 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230,2246 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,8679 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7214 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7214 | 100m3 |
| T | Thiết bị công trình | |||
| 1 | Máy bơm tăng áp Q=10m3/h, H=15m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Máy bơm cấp két Q=25m3/h, H=35m - tương đương Pentax (liên doanh Việt Nam - Italia model: CM40-200B) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Bể nước Inox ngang 10m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Bể nước Inox ngang 5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi