Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200638062-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200638020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 17:14:00 đến ngày 2020-06-29 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,082,106,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Bê tông dầm chủ 40Mpa(dầm I);đá 1x2;độ sụt 6-8 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 62,81 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cáp thép dự ứng lực 12.7 dầm cầu (kéo sau) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,5433 tấn
3 Cốt thép dầm chủ fi 8mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1139 tấn
4 Cốt thép dầm chủ fi 12mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6279 tấn
5 Cốt thép dầm chủ fi 14-18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,0715 tấn
6 Cốt thép dầm chủ fi >18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1127 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, I Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 510,35 m2
8 Lắp đặt ống gen D65/72mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 353,4 m
9 Neo E-C 5-12; gồm:01 bát neo,01 đế neo,01 lò xo và 12 cặp nêm neo Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 đầu neo
10 Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,19 m3
11 Bê tông dầm ngang 30Mpa; đá 1x2; độ sụt 6-8 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,81 m3
12 Cốt thép dầm ngang fi 14-18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6231 tấn
13 Cốt thép dầm ngang fi >18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0931 tấn
14 Ván khuôn dầm ngang Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4818 100m2
15 Bê tông bản ván khuôn 20Mpa, đá 1x2,độ sụt 2-4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,37 m3
16 Cốt thép bản ván khuôn fi10 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2583 tấn
17 Cốt thép bản ván khuôn fi12 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6342 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2172 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bản ván khuôn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 56 cái
20 Bê tông liên kết bản 30Mpa; đá1x2; độ sụt 6-8 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 40,92 m3
21 Bê tông gờ chắn, đá 1x2, 25Mpa,độ sụt 6-8cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,66 m3
22 Cốt thép liên kết bản fi 12mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,274 tấn
23 Cốt thép liên kết bản fi 14-:-18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,8672 tấn
24 Cốt thép liên kết bản fi 20-22mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,1028 tấn
25 Ván khuôn liên kết bản, gờ chắn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8427 100m2
26 Lớp phòng nước nhập ngoại dày 4mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 161,15 m2
27 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6115 100m2
28 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6115 100m2
29 Lan can mạ kẽm nhúng nóng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3.100,12 kg
30 Lắp dựng lan can liên kết bằng bu lông Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,1001 tấn
31 Lắp đặt ống gang thoát nước, đường kính ống 150mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1 100m
32 Vật liệu ống gang thoát nước và các phụ kiện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cấu kiện
33 Lắp đặt khe co giãn dạng ray F50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11 m
34 Cốt thép khe co giãn fi 14-18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1236 tấn
35 Vữa Sikaground Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,43 m3
36 Tôn mạ kẽm trên gờ chắn bánh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24,02 kg
37 Bu lông M12 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 216 bộ
38 Lắp đặt gối cầu di động OVM KT:350x550x58mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
39 Lắp đặt gối cầu cố định OVM KT:350x550x58mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
40 Cốt thép chờ gố cầu fi 16mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0038 tấn
41 Sản xuất thép bản chờ gối cầu Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1813 tấn
42 Vữa Sikaground Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,06 m3
B KẾT CẤU BÊN DƯỚI
1 Bê tông tường thân,tường đỉnh,tường cánh mố, trụ cầu trên cạn,30Mpa,đá 1x2 độ sụt 6-8 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 174,11 m3
2 Bê tông, ụ chống xô và tường tai 30Mpa, đá 1x2,độ sụt 6-8 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,43 m3
3 Bê tông bệ móng mố, trụ cầu trên cạn,30Mpa,đá 2x4 độ sụt 6-8 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 143 m3
4 Bê tông gờ chắn, đá 1x2, 25Mpa,độ sụt 6-8cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,28 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, 10 Mpa; độ sụt 2-4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,64 m3
6 Vữa Sikaground Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0725 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,9992 100m2
8 Ván khuôn gờ chắn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4044 100m2
9 Cốt thép gờ chắn fi 12mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1534 tấn
10 Cốt thép gờ chắn fi 14-:-18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5152 tấn
11 Cốt thép mố, trụ fi 6mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1045 tấn
12 Cốt thép mố, trụ fi 12mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1136 tấn
13 Cốt thép mố, trụ fi 14-:-18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,6773 tấn
14 Cốt thép mố, trụ fi >18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,7399 tấn
15 Sản xuất thép bản ụ neo dầm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0175 tấn
16 Quét nhựa bitum nóng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 440,4 m2
17 Bê tông cọc khoan nhồi, 30 Mpa, đá 1x2,độ sụt 14-17 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 155,98 m3
18 Cốt thép cọc khoan nhồi fi 6-:-8mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0323 tấn
19 Cốt thép cọc khoan nhồi fi 14-:-18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,9731 tấn
20 Cốt thép cọc khoan nhồi fi >18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,5181 tấn
21 Sản xuất thép bản cọc khoan nhồi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2179 tấn
22 Lắp đặt thép bản cọc khoan nhồi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2179 tấn
23 Lắp đặt ống nhựa D52.8/60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,064 100m
24 Lắp đặt ống nhựa D113/125 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 100m
25 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,23 m3
26 Cóc nối Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.056 bộ
27 Lắp đặt nút bịt đầu ống nhựa D60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
28 Lắp đặt nút bịt đầu ống nhựa D110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
29 Bơm vữa ximăng cọc khoan nhồi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,98 m3
30 Bê tông bản dẫn 30Mpa, đá 1x2,độ sụt 6-8 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,68 m3
31 Cốt thép bản dẫn fi 8mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0376 tấn
32 Cốt thép bản dẫn fi 14-:-18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2581 tấn
33 Cốt thép bản dẫn đường kính >18 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4276 tấn
34 Ván khuôn bản dẫn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1512 100m2
35 Ống nhựa PVC D70mm(Vận dụng) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,066 100m
36 Nhựa đường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 203,7 kg
37 Đá dăm đệm bản dẫn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4103 100m3
C ĐƯỜNG ĐẦU CẦU, LÒNG MỐ
1 Đào xúc đất hữu cơ đất cấp I và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 551,58 m3
2 Đào đất chân khay, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 71,8 m3
3 Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 46,97 m3
4 Đào khuôn đường, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 129,01 m3
5 Vận chuyển đổ bỏ, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4773 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.228,87 m3
7 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 302,625 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 43,77 m3
9 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 80,45 m3
10 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 36,15 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPĐD loại II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,3766 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại I Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0955 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,5231 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,5231 100m2
15 Đào đất chôn cột, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4 m3
16 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4 m3
17 Biển báo phản quang Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,81 m2
18 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
19 Cột đỡ biển báo fi 88,3mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,1 m
20 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên quanh lòng mố Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1001 100m3
21 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới quanh lòng mố và bản dẫn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,2196 100m3
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,715 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,715 100m2
24 Đào đất chân khay, đất cấp II và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 93,89 m3
25 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 31,47 m3
26 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,92 m3
27 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 68,41 m3
28 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,7362 100m2
29 Ống nhựa thoát nước D60mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 m
30 Đắp đất tứ nón, chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 461,38 m3
31 Đào xây đất cống, đất C4 và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24,13 m3
32 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,29 m3
33 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,02 m3
34 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,56 m3
35 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,67 m3
36 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,16 m3
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính = 6-8 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1108 tấn
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính = 10 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4512 tấn
39 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 46,7232 m2
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8445 100m2
41 Lắp đặt cống Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cấu kiện
42 Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,74 m3
43 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,92 m2
44 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,53 m3
45 Đóng cọc tre vào đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,68 100m
46 Đan phên nứa, buộc phên Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 120 m2
47 Chẻ nẹp và buộc nẹp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 240 m
48 Tre mua để làm cọc, nẹp ngang và đan phên Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 86,6667 Cây
49 Bơm nước Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 khoản
50 Thép giằng bờ vây Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 41,04 kg
51 Đắp đất bờ vây Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 94,2 m3
52 Phá bờ vây, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 94,2 m3
53 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,942 100m3
D THI CÔNG CẦU
1 Tháo dỡ kết cấu thép cầu cũ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,0554 tấn
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 262,16 m3
3 Đắp đất san nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 539 m3
4 Đào xúc đất, đất cấp III và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 539 m3
5 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 330,8 m3
6 Đào móng băng, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.117,96 m3
7 Vận chuyển đổ bỏ, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,06 100m3
8 Đắp trả đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 99,08 m3
9 Đắp đất tạo mặt bằng thi công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 213,38 m3
10 Đắp CPĐ D loại II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,874 100m3
11 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 176,52 m
12 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 23,6 m
13 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30,04 m
14 Sản xuất ống vách Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4777 tấn
15 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 64 m
16 Rút ống vách thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,64 100m
17 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 180,77 m3
18 Sản xuất hệ đà giáo Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,7906 tấn
19 Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 31,14 tấn
20 Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 31,14 tấn
21 Gỗ ván các loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,76 m3
22 Khoan kiểm tra, xử lý cọc khoan nhồi, đường kính >80(mỗi mố kiểm tra 01 cọc) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cọc
23 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 mặt cắt/lần TN
24 Cọc ván thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,8299 tấn
25 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,32 100m
26 Nhổ cừ larsen trên cạn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,546 100m cọc
27 Đào thanh thải đất cấp II và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.540,91 m3
28 Bê tông bệ đúc dầm 15Mpa, đá 2x4, độ sụt 2-4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,53 m3
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, đường kính =14 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3867 tấn
30 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,42 m3
31 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,53 m3
32 Đào bỏ CPĐD và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,42 m3
33 Đào đất hố thế, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,76 m3
34 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,62 m3
35 Ray P43-38 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0018 tấn
36 Tà vẹt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2454 m3
37 Đinh Crăm pông Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 40 cái
38 Lắp đặt Ray 43 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 m
39 Dầm I700 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0758 tấn
40 Dầm C300 liên kết ngang dầm dẫn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0027 tấn
41 Thép hình sườn tăng cường và mối nối Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0047 tấn
42 Sản xuất dầm thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,1473 tấn
43 Lắp dựng và tháo dỡ dầm dẫn để lao đầm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,1473 tấn
44 Sản xuất giá Pooc tich Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,7305 tấn
45 Lắp dựng kết cấu thép hệ giá Pooctich Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 33,12 tấn
46 Tháo dỡ kết cấu thép hệ giá Pooctich Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 33,12 tấn
47 Dầm I300 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,365 tấn
48 Cáp neo D20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,6667 m
49 Sản xuất hệ quang treo thi công dầm ngang Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,91 tấn
50 Khấu hao hệ quang treo thi công dầm ngang Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2343 tấn
51 Lắp dựng kết cấu thép hệ quang treo Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,55 tấn
52 Tháo dỡ kết cấu thép hệ quang treo Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,55 tấn
53 Gỗ hệ quang treo thi công dầm ngang Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,79 m3
54 Sản xuất hệ đà giáo thi công bản mặt cầu Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,16 tấn
55 Khấu hao hệ đà giáo Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3542 tấn
56 Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,16 tấn
57 Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,16 tấn
58 Cáp neo D20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 70 m
59 Bu lông Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 192 cái
60 Di chuyển dầm cầu bê tông Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 dầm/ 10m
61 Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 dầm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->