Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200638062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200638020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 17:14:00 đến ngày 2020-06-29 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,082,106,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông dầm chủ 40Mpa(dầm I);đá 1x2;độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,81 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cáp thép dự ứng lực 12.7 dầm cầu (kéo sau) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5433 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm chủ fi 8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1139 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm chủ fi 12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6279 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm chủ fi 14-18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,0715 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm chủ fi >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1127 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 510,35 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống gen D65/72mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 353,4 | m |
| 9 | Neo E-C 5-12; gồm:01 bát neo,01 đế neo,01 lò xo và 12 cặp nêm neo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | đầu neo |
| 10 | Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,19 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm ngang 30Mpa; đá 1x2; độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,81 | m3 |
| 12 | Cốt thép dầm ngang fi 14-18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6231 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm ngang fi >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0931 | tấn |
| 14 | Ván khuôn dầm ngang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4818 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bản ván khuôn 20Mpa, đá 1x2,độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,37 | m3 |
| 16 | Cốt thép bản ván khuôn fi10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2583 | tấn |
| 17 | Cốt thép bản ván khuôn fi12 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6342 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2172 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bản ván khuôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 20 | Bê tông liên kết bản 30Mpa; đá1x2; độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,92 | m3 |
| 21 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, 25Mpa,độ sụt 6-8cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,66 | m3 |
| 22 | Cốt thép liên kết bản fi 12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,274 | tấn |
| 23 | Cốt thép liên kết bản fi 14-:-18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,8672 | tấn |
| 24 | Cốt thép liên kết bản fi 20-22mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1028 | tấn |
| 25 | Ván khuôn liên kết bản, gờ chắn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8427 | 100m2 |
| 26 | Lớp phòng nước nhập ngoại dày 4mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 161,15 | m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6115 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6115 | 100m2 |
| 29 | Lan can mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.100,12 | kg |
| 30 | Lắp dựng lan can liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1001 | tấn |
| 31 | Lắp đặt ống gang thoát nước, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 32 | Vật liệu ống gang thoát nước và các phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray F50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | m |
| 34 | Cốt thép khe co giãn fi 14-18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1236 | tấn |
| 35 | Vữa Sikaground | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,43 | m3 |
| 36 | Tôn mạ kẽm trên gờ chắn bánh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,02 | kg |
| 37 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 216 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gối cầu di động OVM KT:350x550x58mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gối cầu cố định OVM KT:350x550x58mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 40 | Cốt thép chờ gố cầu fi 16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0038 | tấn |
| 41 | Sản xuất thép bản chờ gối cầu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1813 | tấn |
| 42 | Vữa Sikaground | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,06 | m3 |
| B | KẾT CẤU BÊN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông tường thân,tường đỉnh,tường cánh mố, trụ cầu trên cạn,30Mpa,đá 1x2 độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 174,11 | m3 |
| 2 | Bê tông, ụ chống xô và tường tai 30Mpa, đá 1x2,độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,43 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ móng mố, trụ cầu trên cạn,30Mpa,đá 2x4 độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 143 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, 25Mpa,độ sụt 6-8cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,28 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, 10 Mpa; độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,64 | m3 |
| 6 | Vữa Sikaground | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0725 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,9992 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gờ chắn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4044 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép gờ chắn fi 12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1534 | tấn |
| 10 | Cốt thép gờ chắn fi 14-:-18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5152 | tấn |
| 11 | Cốt thép mố, trụ fi 6mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1045 | tấn |
| 12 | Cốt thép mố, trụ fi 12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1136 | tấn |
| 13 | Cốt thép mố, trụ fi 14-:-18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,6773 | tấn |
| 14 | Cốt thép mố, trụ fi >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,7399 | tấn |
| 15 | Sản xuất thép bản ụ neo dầm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0175 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 440,4 | m2 |
| 17 | Bê tông cọc khoan nhồi, 30 Mpa, đá 1x2,độ sụt 14-17 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 155,98 | m3 |
| 18 | Cốt thép cọc khoan nhồi fi 6-:-8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0323 | tấn |
| 19 | Cốt thép cọc khoan nhồi fi 14-:-18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,9731 | tấn |
| 20 | Cốt thép cọc khoan nhồi fi >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,5181 | tấn |
| 21 | Sản xuất thép bản cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2179 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thép bản cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2179 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa D52.8/60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,064 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa D113/125 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 100m |
| 25 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,23 | m3 |
| 26 | Cóc nối | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.056 | bộ |
| 27 | Lắp đặt nút bịt đầu ống nhựa D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt nút bịt đầu ống nhựa D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 29 | Bơm vữa ximăng cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,98 | m3 |
| 30 | Bê tông bản dẫn 30Mpa, đá 1x2,độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,68 | m3 |
| 31 | Cốt thép bản dẫn fi 8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0376 | tấn |
| 32 | Cốt thép bản dẫn fi 14-:-18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2581 | tấn |
| 33 | Cốt thép bản dẫn đường kính >18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4276 | tấn |
| 34 | Ván khuôn bản dẫn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1512 | 100m2 |
| 35 | Ống nhựa PVC D70mm(Vận dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m |
| 36 | Nhựa đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 203,7 | kg |
| 37 | Đá dăm đệm bản dẫn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4103 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU, LÒNG MỐ | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ đất cấp I và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 551,58 | m3 |
| 2 | Đào đất chân khay, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,97 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 129,01 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ bỏ, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4773 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.228,87 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 302,625 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,77 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80,45 | m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,15 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPĐD loại II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3766 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0955 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,5231 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,5231 | 100m2 |
| 15 | Đào đất chôn cột, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 17 | Biển báo phản quang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,81 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Cột đỡ biển báo fi 88,3mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,1 | m |
| 20 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên quanh lòng mố | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1001 | 100m3 |
| 21 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới quanh lòng mố và bản dẫn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,2196 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,715 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,715 | 100m2 |
| 24 | Đào đất chân khay, đất cấp II và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 93,89 | m3 |
| 25 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,47 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,92 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,41 | m3 |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7362 | 100m2 |
| 29 | Ống nhựa thoát nước D60mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 30 | Đắp đất tứ nón, chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 461,38 | m3 |
| 31 | Đào xây đất cống, đất C4 và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,13 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,29 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,02 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,56 | m3 |
| 35 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,67 | m3 |
| 36 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,16 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính = 6-8 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1108 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính = 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4512 | tấn |
| 39 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,7232 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8445 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cấu kiện |
| 42 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,74 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,92 | m2 |
| 44 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,53 | m3 |
| 45 | Đóng cọc tre vào đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,68 | 100m |
| 46 | Đan phên nứa, buộc phên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120 | m2 |
| 47 | Chẻ nẹp và buộc nẹp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 48 | Tre mua để làm cọc, nẹp ngang và đan phên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 86,6667 | Cây |
| 49 | Bơm nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 50 | Thép giằng bờ vây | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,04 | kg |
| 51 | Đắp đất bờ vây | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 94,2 | m3 |
| 52 | Phá bờ vây, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 94,2 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,942 | 100m3 |
| D | THI CÔNG CẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,0554 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 262,16 | m3 |
| 3 | Đắp đất san nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 539 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 539 | m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 330,8 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.117,96 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ bỏ, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,06 | 100m3 |
| 8 | Đắp trả đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 99,08 | m3 |
| 9 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 213,38 | m3 |
| 10 | Đắp CPĐ D loại II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,874 | 100m3 |
| 11 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 176,52 | m |
| 12 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp IV trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,6 | m |
| 13 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phân tuần hoàn, khoan đá trên cạn,khoan vào đá cấp III trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,04 | m |
| 14 | Sản xuất ống vách | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4777 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64 | m |
| 16 | Rút ống vách thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m |
| 17 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 180,77 | m3 |
| 18 | Sản xuất hệ đà giáo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7906 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,14 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,14 | tấn |
| 21 | Gỗ ván các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,76 | m3 |
| 22 | Khoan kiểm tra, xử lý cọc khoan nhồi, đường kính >80(mỗi mố kiểm tra 01 cọc) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 23 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | mặt cắt/lần TN |
| 24 | Cọc ván thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,8299 | tấn |
| 25 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,32 | 100m |
| 26 | Nhổ cừ larsen trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,546 | 100m cọc |
| 27 | Đào thanh thải đất cấp II và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.540,91 | m3 |
| 28 | Bê tông bệ đúc dầm 15Mpa, đá 2x4, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,53 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, đường kính =14 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3867 | tấn |
| 30 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,42 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,53 | m3 |
| 32 | Đào bỏ CPĐD và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,42 | m3 |
| 33 | Đào đất hố thế, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,76 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,62 | m3 |
| 35 | Ray P43-38 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0018 | tấn |
| 36 | Tà vẹt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2454 | m3 |
| 37 | Đinh Crăm pông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 38 | Lắp đặt Ray 43 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 39 | Dầm I700 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0758 | tấn |
| 40 | Dầm C300 liên kết ngang dầm dẫn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0027 | tấn |
| 41 | Thép hình sườn tăng cường và mối nối | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0047 | tấn |
| 42 | Sản xuất dầm thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,1473 | tấn |
| 43 | Lắp dựng và tháo dỡ dầm dẫn để lao đầm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,1473 | tấn |
| 44 | Sản xuất giá Pooc tich | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7305 | tấn |
| 45 | Lắp dựng kết cấu thép hệ giá Pooctich | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,12 | tấn |
| 46 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ giá Pooctich | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,12 | tấn |
| 47 | Dầm I300 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,365 | tấn |
| 48 | Cáp neo D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,6667 | m |
| 49 | Sản xuất hệ quang treo thi công dầm ngang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,91 | tấn |
| 50 | Khấu hao hệ quang treo thi công dầm ngang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2343 | tấn |
| 51 | Lắp dựng kết cấu thép hệ quang treo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,55 | tấn |
| 52 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ quang treo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,55 | tấn |
| 53 | Gỗ hệ quang treo thi công dầm ngang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,79 | m3 |
| 54 | Sản xuất hệ đà giáo thi công bản mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,16 | tấn |
| 55 | Khấu hao hệ đà giáo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3542 | tấn |
| 56 | Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,16 | tấn |
| 57 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,16 | tấn |
| 58 | Cáp neo D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 59 | Bu lông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 192 | cái |
| 60 | Di chuyển dầm cầu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | dầm/ 10m |
| 61 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | dầm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi