Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200657883-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Hải Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200657869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-20 16:26:00 đến ngày 2020-06-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,093,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN 1
1 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 25 gốc
2 Phát quang bụi rậm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 20,8545 100m2
3 Cày xới mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7,8897 100m2
4 Đào đất hữu cơ nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 43,514 m3
5 Đào đất hữu cơ bằng máy đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,9163 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,3514 100m3
7 Đánh cấp nền đường bằng nhân công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,278 m3
8 Đánh cấp nền đường bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,295 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3278 100m3
10 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 87,899 m3
11 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7,9109 100m3
12 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,174 m3
13 Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,4657 100m3
14 Đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2.065,719 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,7922 100m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 271,723 m3
17 Đắp nền đường bằng máy , độ chặt yêu cầu K=0, 95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 24,4551 100m3
18 Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,79 100m3
19 Cấp phối đá dăm loại I dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,9518 100m3
20 Bù vênh cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,4316 100m3
21 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7,8897 100m2
22 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 24,3303 100m2
23 Gia cố lề bằng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,1122 100m3
24 Đào gia cố kênh bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 79,664 m3
25 Đào gia cố kênh bằng máy đào 0.8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7,1698 100m3
26 Thi công lớp đá đệm, đá 0.5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 372,05 m3
27 Xây đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 557,17 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 355,32 m3
29 Cấp phối đá dăm loại I dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0569 100m3
30 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3556 100m2
31 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3556 100m2
B HẠNG MỤC: TUYẾN 2
1 Cày xới mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 15,1601 100m2
2 Đào đường cũ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,139 m3
3 Đào đường cũ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3725 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,4139 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1 m3
6 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,823 m3
7 Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,5241 100m3
8 Đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 407,239 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,175 100m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 44,807 m3
11 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0, 95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,0326 100m3
12 Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,8168 100m3
13 Cấp phối đá dăm loại I dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,8223 100m3
14 Bù vênh cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,9023 100m3
15 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 15,1601 100m2
16 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 16,1756 100m2
17 Gia cố lề bằng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,7267 100m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 39,59 m3
19 Cấp phối đá dăm loại I dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2245 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,4033 100m2
21 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,4033 100m2
22 Đào rãnh bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 28,259 m3
23 Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,5433 100m3
24 Thi công lớp đá đệm, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 23,73 m3
25 Ván khuôn bê tông đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,8628 100m2
26 Ván khuôn bê tông thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6,2987 100m2
27 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 105,7 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,9042 tấn
29 Nilong lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 237,28 m2
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,4194 100m2
31 Cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,0338 tấn
32 Cốt thép tấm đan ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,6058 tấn
33 Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 32,14 m3
34 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 215 cái
35 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 9,74 m2
36 Đắp đất rãnh (tận dụng đất đào rãnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,2666 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,5593 100m3
38 Thi công lớp đá đệm, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,33 m3
39 Nilong lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,3 m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,79 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1029 tấn
42 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,137 100m2
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0287 100m2
44 Cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,048 tấn
45 Cốt thép tấm đan ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0255 tấn
46 Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,45 m3
47 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2 cái
48 Thi công lớp đá đệm, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,33 m3
49 Nilong lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,3 m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,64 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0964 tấn
52 Ván khuôn thân ga Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,128 100m2
53 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0287 100m2
54 Cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,048 tấn
55 Cốt thép tấm đan ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0255 tấn
56 Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,45 m3
57 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2 cái
C HẠNG MỤC: TUYẾN 2.1
1 Cày xới mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,3671 100m2
2 Đào đường cũ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,368 m3
3 Đào đường cũ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3931 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,4368 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,11 m3
6 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,557 m3
7 Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,4101 100m3
8 Đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 13,654 m2
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,137 100m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,563 m3
11 Đắp nền đường bằng máy , độ chặt yêu cầu K=0, 95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,4107 100m3
12 Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2976 100m3
13 Cấp phối đá dăm loại I dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2832 100m3
14 Bù vênh cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0102 100m3
15 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,3671 100m2
16 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,7581 100m2
17 Cấp phối đá dăm loại I dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,023 100m3
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,144 100m2
19 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,144 100m2
20 Đào rãnh bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,781 m3
21 Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0703 100m3
22 Thi công lớp đá đệm, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,36 m3
23 Ván khuôn bê tông rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,7222 100m2
24 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7,85 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,055 100m2
26 Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,79 m3
27 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 39 cái
28 Đắp đất rãnh (tận dụng đất đào rãnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0036 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0745 100m3
D HẠNG MỤC: TUYẾN 2.2
1 Cày xới mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,9615 100m2
2 Đào đường cũ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,249 m3
3 Đào đường cũ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3824 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,4249 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,42 m3
6 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,283 m3
7 Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3855 100m3
8 Đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 14,895 m2
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1298 100m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,517 m3
11 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0, 95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,4065 100m3
12 Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2682 100m3
13 Cấp phối đá dăm loại I dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,298 100m3
14 Bù vênh cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0237 100m3
15 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,9615 100m2
16 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,8138 100m2
17 Cấp phối đá dăm loại I dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0216 100m3
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1349 100m2
19 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1349 100m2
20 Đào rãnh bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,467 m3
21 Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,492 100m3
22 Thi công lớp đá đệm, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,39 m3
23 Ván khuôn bê tông đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,196 100m2
24 Ván khuôn bê tông thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,4311 100m2
25 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 24,0149 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,3415 tấn
27 Nilong lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 53,911 m2
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3225 100m2
29 Cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,6893 tấn
30 Cốt thép tấm đan ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3648 tấn
31 Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7,3 m3
32 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 49 cái
33 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,948 m2
34 Đắp đất rãnh (tận dụng khối lượng đất đào rãnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2458 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3009 100m3
36 Thi công lớp đá đệm, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,17 m3
37 Nilong lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,65 m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,82 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0482 tấn
40 Ván khuôn thân ga Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,064 100m2
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0144 100m2
42 Cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,024 tấn
43 Cốt thép tấm đan ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0128 tấn
44 Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,22 m3
45 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 cái
E HẠNG MỤC: TUYẾN 3
1 Cày xới mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,021 100m2
2 Đào đường cũ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,82 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0082 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,23 m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,279 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2951 100m3
7 Đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 298,546 m2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1051 100m3
9 Đắp đất K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,2306 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0, 95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,9075 100m3
11 Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,7576 100m3
12 Cấp phối đá dăm loại I dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,3421 100m3
13 Bù vênh cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3901 100m3
14 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,021 100m2
15 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7,9337 100m2
16 Cấp phối đá dăm loại I dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0323 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2019 100m2
18 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2019 100m2
19 Đào rãnh bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 14,109 m3
20 Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,2698 100m3
21 Thi công lớp đá đệm, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 15,89 m3
22 Ván khuôn bê tông đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,5777 100m2
23 Ván khuôn bê tông thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,2174 100m2
24 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 70,771 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,9532 tấn
26 Nilong lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 158,873 m2
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,9504 100m2
28 Cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,0313 tấn
29 Cốt thép tấm đan ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,0751 tấn
30 Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 21,52 m3
31 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 144 cái
32 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6,818 m2
33 Đắp đất rãnh (tận dụng đất đào rãnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,4468 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,9641 100m3
35 Thi công lớp đá đệm, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,17 m3
36 Nilong lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,65 m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,89 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0514 tấn
39 Ván khuôn thân ga Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0685 100m2
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0144 100m2
41 Cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,024 tấn
42 Cốt thép tấm đan ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0128 tấn
43 Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,22 m3
44 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 cái
45 Thi công lớp đá đệm, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,33 m3
46 Nilong lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,3 m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,64 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0964 tấn
49 Ván khuôn thân ga Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,128 100m2
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0287 100m2
51 Cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,048 tấn
52 Cốt thép tấm đan ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0128 tấn
53 Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,45 m3
54 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2 cái
F HẠNG MỤC: TUYẾN 4
1 Cày xới mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 16,635 100m2
2 Đào đường cũ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,924 m3
3 Đào đường cũ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,4432 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,4924 100m3
5 Đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 194,35 m2
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 19,435 m3
7 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0, 95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,7492 100m3
8 Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,6428 100m3
9 Cấp phối đá dăm loại I dày 16 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,8229 100m3
10 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 16,635 100m2
11 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 15,9763 100m2
12 Cấp phối đá dăm loại I dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0127 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,7959 100m2
14 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,7959 100m2
15 Đào rãnh bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 49,89 m3
16 Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,4901 100m3
17 Thi công lớp đá đệm, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 70,22 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 70,22 m3
19 Ván khuôn bê tông đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,0096 100m2
20 Ván khuôn bê tông thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 28,8922 100m2
21 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 298,95 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,9029 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 22,4817 tấn
24 Nilong lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 702,24 m
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,008 100m2
26 Cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,5518 tấn
27 Cốt thép tấm đan ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7,9153 tấn
28 Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 65,01 m3
29 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1.002 cái
30 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 36,162 m2
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,989 100m3
32 Thi công lớp đá đệm, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,24 m3
33 Nilong lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,4 m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,78 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0361 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0583 tấn
37 Ván khuôn thân ga Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1441 100m2
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0259 100m2
39 Cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0109 tấn
40 Cốt thép tấm đan ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0512 tấn
41 Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,38 m3
42 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->