Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200657883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Hải Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200657869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-20 16:26:00 đến ngày 2020-06-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,093,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | gốc |
| 2 | Phát quang bụi rậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,8545 | 100m2 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,8897 | 100m2 |
| 4 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43,514 | m3 |
| 5 | Đào đất hữu cơ bằng máy đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,9163 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,3514 | 100m3 |
| 7 | Đánh cấp nền đường bằng nhân công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,278 | m3 |
| 8 | Đánh cấp nền đường bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,295 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3278 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 87,899 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,9109 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,174 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4657 | 100m3 |
| 14 | Đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.065,719 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7922 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 271,723 | m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy , độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,4551 | 100m3 |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,79 | 100m3 |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại I dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,9518 | 100m3 |
| 20 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4316 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,8897 | 100m2 |
| 22 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,3303 | 100m2 |
| 23 | Gia cố lề bằng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1122 | 100m3 |
| 24 | Đào gia cố kênh bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 79,664 | m3 |
| 25 | Đào gia cố kênh bằng máy đào 0.8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,1698 | 100m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm, đá 0.5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 372,05 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 557,17 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 355,32 | m3 |
| 29 | Cấp phối đá dăm loại I dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0569 | 100m3 |
| 30 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3556 | 100m2 |
| 31 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3556 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN 2 | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,1601 | 100m2 |
| 2 | Đào đường cũ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,139 | m3 |
| 3 | Đào đường cũ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3725 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4139 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,823 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5241 | 100m3 |
| 8 | Đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 407,239 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,175 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,807 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,0326 | 100m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8168 | 100m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại I dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,8223 | 100m3 |
| 14 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9023 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,1601 | 100m2 |
| 16 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,1756 | 100m2 |
| 17 | Gia cố lề bằng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7267 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,59 | m3 |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại I dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2245 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4033 | 100m2 |
| 21 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4033 | 100m2 |
| 22 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,259 | m3 |
| 23 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5433 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,73 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8628 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bê tông thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,2987 | 100m2 |
| 27 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 105,7 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,9042 | tấn |
| 29 | Nilong lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 237,28 | m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4194 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0338 | tấn |
| 32 | Cốt thép tấm đan ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6058 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,14 | m3 |
| 34 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 215 | cái |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,74 | m2 |
| 36 | Đắp đất rãnh (tận dụng đất đào rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2666 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5593 | 100m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,33 | m3 |
| 39 | Nilong lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,79 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1029 | tấn |
| 42 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,137 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0287 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,048 | tấn |
| 45 | Cốt thép tấm đan ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0255 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,45 | m3 |
| 47 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 48 | Thi công lớp đá đệm, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,33 | m3 |
| 49 | Nilong lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,64 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0964 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thân ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,128 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0287 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,048 | tấn |
| 55 | Cốt thép tấm đan ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0255 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,45 | m3 |
| 57 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN 2.1 | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3671 | 100m2 |
| 2 | Đào đường cũ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,368 | m3 |
| 3 | Đào đường cũ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3931 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4368 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,11 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,557 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4101 | 100m3 |
| 8 | Đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,654 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,137 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,563 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy , độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4107 | 100m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2976 | 100m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại I dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2832 | 100m3 |
| 14 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0102 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3671 | 100m2 |
| 16 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7581 | 100m2 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại I dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,023 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,144 | 100m2 |
| 19 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,144 | 100m2 |
| 20 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,781 | m3 |
| 21 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0703 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,36 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7222 | 100m2 |
| 24 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,85 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,055 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,79 | m3 |
| 27 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39 | cái |
| 28 | Đắp đất rãnh (tận dụng đất đào rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0036 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0745 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN 2.2 | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9615 | 100m2 |
| 2 | Đào đường cũ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,249 | m3 |
| 3 | Đào đường cũ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3824 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4249 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,42 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,283 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3855 | 100m3 |
| 8 | Đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,895 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1298 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,517 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4065 | 100m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2682 | 100m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại I dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,298 | 100m3 |
| 14 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0237 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9615 | 100m2 |
| 16 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8138 | 100m2 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại I dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0216 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1349 | 100m2 |
| 19 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1349 | 100m2 |
| 20 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,467 | m3 |
| 21 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,492 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,39 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,196 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bê tông thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4311 | 100m2 |
| 25 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,0149 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3415 | tấn |
| 27 | Nilong lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 53,911 | m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3225 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6893 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3648 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,3 | m3 |
| 32 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 49 | cái |
| 33 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,948 | m2 |
| 34 | Đắp đất rãnh (tận dụng khối lượng đất đào rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2458 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3009 | 100m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,17 | m3 |
| 37 | Nilong lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,65 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,82 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0482 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thân ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,064 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0144 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,024 | tấn |
| 43 | Cốt thép tấm đan ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0128 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,22 | m3 |
| 45 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN 3 | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,021 | 100m2 |
| 2 | Đào đường cũ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,82 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0082 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,23 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,279 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2951 | 100m3 |
| 7 | Đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 298,546 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1051 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,2306 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,9075 | 100m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7576 | 100m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại I dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3421 | 100m3 |
| 13 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3901 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,021 | 100m2 |
| 15 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,9337 | 100m2 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại I dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0323 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2019 | 100m2 |
| 18 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2019 | 100m2 |
| 19 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,109 | m3 |
| 20 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2698 | 100m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,89 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5777 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bê tông thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,2174 | 100m2 |
| 24 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70,771 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,9532 | tấn |
| 26 | Nilong lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 158,873 | m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9504 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0313 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0751 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,52 | m3 |
| 31 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 144 | cái |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,818 | m2 |
| 33 | Đắp đất rãnh (tận dụng đất đào rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4468 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9641 | 100m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,17 | m3 |
| 36 | Nilong lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,65 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,89 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0514 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thân ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0685 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0144 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,024 | tấn |
| 42 | Cốt thép tấm đan ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0128 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,22 | m3 |
| 44 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 45 | Thi công lớp đá đệm, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,33 | m3 |
| 46 | Nilong lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,64 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0964 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thân ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,128 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0287 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,048 | tấn |
| 52 | Cốt thép tấm đan ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0128 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,45 | m3 |
| 54 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: TUYẾN 4 | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,635 | 100m2 |
| 2 | Đào đường cũ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,924 | m3 |
| 3 | Đào đường cũ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4432 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4924 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 194,35 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,435 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7492 | 100m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6428 | 100m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại I dày 16 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,8229 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,635 | 100m2 |
| 11 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,9763 | 100m2 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại I dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0127 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7959 | 100m2 |
| 14 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7959 | 100m2 |
| 15 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 49,89 | m3 |
| 16 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,4901 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70,22 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70,22 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0096 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bê tông thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,8922 | 100m2 |
| 21 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 298,95 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9029 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,4817 | tấn |
| 24 | Nilong lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 702,24 | m |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,008 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5518 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,9153 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 65,01 | m3 |
| 29 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.002 | cái |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36,162 | m2 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,989 | 100m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,24 | m3 |
| 33 | Nilong lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,78 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0361 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0583 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thân ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1441 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0259 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0109 | tấn |
| 40 | Cốt thép tấm đan ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0512 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,38 | m3 |
| 42 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi