Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình: Trường Mầm non Hoa Sen phường Phú Khánh, thành phố Thái Bình (giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200655873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình: Trường Mầm non Hoa Sen phường Phú Khánh, thành phố Thái Bình (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200628674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố từ nguồn xổ số kiến thiết, nguồn tăng cường cơ sở vật chất (nếu có) và ngân sách thành phố năm 2019-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 18:22:00 đến ngày 2020-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,484,963,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp II | nt | 138,9397 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 12,5045 | 100m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | nt | 52,5258 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | nt | 2,457 | 100m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 1,3846 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 7,4893 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | nt | 4,9621 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | nt | 200,7939 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | nt | 1,7637 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1927 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,378 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 15,1269 | m³ |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | nt | 4,0881 | m³ |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | nt | 196,6788 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 1,2688 | 100m² |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 20,8278 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4132 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,2604 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 99,582 | m³ |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 8,9623 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 3,9358 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | nt | 3,9358 | 100m³/km |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 3,869 | 100m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,209 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,7101 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,209 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,3457 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | nt | 3,583 | 100m² |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 11,024 | m³ |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 11,25 | m³ |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 5,051 | 100m² |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6443 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 6,4202 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,64 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 6,6989 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 11,9038 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 12,155 | 100m² |
| 38 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 180,88 | m³ |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5117 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,4353 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0295 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 1,425 | 100m² |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 11,4036 | m³ |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0286 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0277 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0796 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1275 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,416 | 100m² |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,8675 | m³ |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn | nt | 0,2061 | tấn |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 2,9546 | m³ |
| 52 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | nt | 0,3033 | 100m² |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | nt | 82 | cấu kiện |
| 54 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,0494 | 100m² |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0092 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0911 | tấn |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,389 | m³ |
| 58 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,332 | 100m² |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2949 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0408 | tấn |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 3,4019 | m³ |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,3318 | m³ |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 40,598 | m² |
| 64 | Láng granitô cầu thang | nt | 43,246 | m² |
| 65 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | nt | 61,44 | m |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 34,866 | m² |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 4,497 | m² |
| 68 | Sản xuất lắp dựng trụ tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3, trụ cao 1,2m, đường kính trụ D180 | nt | 1 | trụ |
| 69 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | nt | 11,42 | m |
| 70 | Gia công lan can | nt | 0,2508 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 9,136 | m² |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 18,272 | 1m² |
| 73 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 4,1112 | m² |
| 74 | Vít 3cm bắn lập là vào tay vịn gỗ | nt | 23 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | nt | 0,09 | 100m |
| 76 | Chèn bậc thang lên mái bằng BT sỏi mác 200 | nt | 10 | bậc |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | nt | 0,0564 | m³ |
| 78 | SXLD nắp cửa lên mái bằng tôn, khung xương thép | nt | 1 | cái |
| 79 | Khóa cửa lên mái | nt | 1 | cái |
| 80 | Goong cửa lên mái | nt | 2 | cái |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 1,493 | m² |
| 82 | Tay vịn inox | nt | 56,9048 | kg |
| 83 | Đầu bịt inox D76 | nt | 2 | cái |
| 84 | Đầu bịt inox D58 | nt | 13 | cái |
| 85 | SX cửa sắt xếp | nt | 5,2685 | m2 |
| 86 | Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốn | nt | 5,2685 | m² |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 10,537 | 1m² |
| 88 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp, loại nan 16x16mm | nt | 0,089 | tấn |
| 89 | Bu lông M15, L80 | nt | 4 | cái |
| 90 | Khóa cửa xếp | nt | 1 | cái |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 5,764 | 1m² |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 4,626 | m² |
| 93 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,7437 | 100m² |
| 94 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0521 | tấn |
| 95 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,4985 | tấn |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 4,9515 | m³ |
| 97 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | nt | 0,1268 | 100m² |
| 98 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0056 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0958 | tấn |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,3486 | m³ |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | nt | 29,5587 | m³ |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | nt | 5,8827 | m³ |
| 103 | Gia công xà gồ thép | nt | 6,2095 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 6,2095 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 560,682 | 1m² |
| 106 | Gia công cửa sổ trời | nt | 0,2359 | tấn |
| 107 | Lắp đặt cửa sổ trời | nt | 0,2359 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 235,2 | 1m² |
| 109 | Bu lông M12, L=50 | nt | 814 | cái |
| 110 | Bu lông M12, L=200 | nt | 390 | cái |
| 111 | Bu lông M10 | nt | 745 | cái |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | nt | 0,0694 | tấn |
| 113 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 7,927 | 100m² |
| 114 | SXLD tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,45 ly | nt | 198,6 | md |
| 115 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | nt | 0,048 | 100m² |
| 116 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | nt | 0,813 | m³ |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | nt | 119,171 | m³ |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | nt | 112,142 | m³ |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | nt | 11,203 | m³ |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | nt | 15,1 | m³ |
| 121 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | nt | 5,66 | m³ |
| 122 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | nt | 5,504 | m³ |
| 123 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,104 | 100m² |
| 124 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0166 | tấn |
| 125 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0166 | tấn |
| 126 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,43 | m³ |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 632,6587 | m² |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 1.684,119 | m² |
| 129 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 388,6 | m² |
| 130 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 1.190,51 | m² |
| 131 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 157,3968 | m² |
| 132 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 249,1716 | m² |
| 133 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 205,491 | m² |
| 134 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 123,24 | m |
| 135 | Ốp gạch thẻ trụ, cột, kích thước 60x250mm | nt | 22,74 | m² |
| 136 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 2.679,666 | m² |
| 137 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 1.660,564 | m² |
| 138 | Sản xuất cửa đi pano kính, gỗ nhóm 3, kính dày 5 ly | nt | 82,8068 | m2 |
| 139 | Sản xuất cửa đi pano gỗ nhóm 3, ván dày 3cm | nt | 8,928 | m2 |
| 140 | Sản xuất cửa sổ chớp, gỗ nhóm 3 | nt | 103,822 | m2 |
| 141 | Sản xuất cửa sổ kính gỗ, gỗ nhóm 3, kính dày 5 ly | nt | 122,2226 | m2 |
| 142 | Sản xuất khuôn cửa đơn, gỗ nhóm 3 | nt | 31,08 | md |
| 143 | Nẹp khuôn cửa 40x15mm | nt | 51,52 | md |
| 144 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 441,3468 | m² |
| 145 | Sơn cửa chớp, 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 207,64 | m² |
| 146 | Lắp dựng cửa không có khuôn | nt | 313,89 | m² |
| 147 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | nt | 31,08 | m |
| 148 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 3,89 | m² |
| 149 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | nt | 1,8775 | tấn |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | nt | 68,2662 | 1m² |
| 151 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 123,6226 | m² |
| 152 | Khóa cửa đi, khóa Việt Tiệp | nt | 30 | cái |
| 153 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 (gạch 250x400mm) | nt | 701,892 | m² |
| 154 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | nt | 5,218 | m³ |
| 155 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,314 | m³ |
| 156 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | nt | 57,5857 | m³ |
| 157 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 (gạch 400x400mm) | nt | 1.152,161 | m² |
| 158 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048 m2 (gạch 120x400mm) | nt | 34,9968 | m² |
| 159 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x300mm) | nt | 92,879 | m² |
| 160 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | nt | 0,036 | 100m² |
| 161 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | nt | 2,725 | m³ |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | nt | 8,29 | m³ |
| 163 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | nt | 46,04 | m² |
| 164 | Láng granitô cầu thang | nt | 46,04 | m² |
| 165 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | nt | 122,8 | m |
| 166 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1589 | tấn |
| 167 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2581 | tấn |
| 168 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,8596 | 100m² |
| 169 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 3,0502 | m³ |
| 170 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 1,1852 | 100m² |
| 171 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,4708 | tấn |
| 172 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 3,1042 | m³ |
| 173 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | nt | 340 | cái |
| 174 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 2,053 | m³ |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | nt | 3,334 | m³ |
| 176 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 299,502 | m² |
| 177 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 122,887 | m² |
| 178 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 422,389 | m² |
| 179 | Mua inox lan can hành lang | nt | 543,98 | kg |
| 180 | Đầu bịt | nt | 76 | kg |
| 181 | Gia công lan can | nt | 0,544 | tấn |
| 182 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 21,024 | m² |
| 183 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | nt | 0,031 | 100m² |
| 184 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | nt | 0,498 | m³ |
| 185 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | nt | 1,0228 | m³ |
| 186 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 6,619 | m² |
| 187 | Mua đất màu để trồng cây + đổ đất vào bồn cây | nt | 5,886 | m3 |
| 188 | Đắp đất bồn cây | nt | 5,886 | m³ |
| 189 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 6,619 | m² |
| 190 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 180 | m |
| 191 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 60 | m |
| 192 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 350 | m |
| 193 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 790 | m |
| 194 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | nt | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 5A | nt | 11 | cái |
| 196 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 2,5A | nt | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 62 | bộ |
| 198 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 17 | bộ |
| 199 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | nt | 42 | cái |
| 200 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | nt | 23 | bộ |
| 201 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | nt | 18 | cái |
| 202 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | nt | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | nt | 32 | cái |
| 204 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | nt | 62 | cái |
| 205 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | nt | 2 | cái |
| 206 | Đế nhựa âm tường | nt | 135 | cái |
| 207 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | nt | 20 | hộp |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | nt | 1.140 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | nt | 240 | m |
| 210 | Băng dính cách điện | nt | 20 | cuộn |
| 211 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 (Bố sung theo yêu cầu của Điện lực Thành phố về vị trí thay đổi điểm đấu nối) | nt | 100 | m |
| 212 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 180 | m |
| 213 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 150 | m |
| 214 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | nt | 15 | cái |
| 215 | Lắp đặt đế âm tường (chống cháy) | nt | 15 | cái |
| 216 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | nt | 10 | hộp |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | nt | 330 | m |
| 218 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 36 | m³ |
| 219 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 36 | m³ |
| 220 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | nt | 318 | m |
| 221 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm dưới mương đất | nt | 90 | m |
| 222 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | nt | 21 | cái |
| 223 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m (chỉ tính vật liệu phụ) | nt | 21 | cái |
| 224 | Gia công và đóng cọc chống sét | nt | 12 | cọc |
| 225 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | nt | 63,6 | m |
| 226 | Đo điện trở nối đất | nt | 1 | ca |
| 227 | Que hàn | nt | 3 | kg |
| 228 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | nt | 6,006 | m³ |
| 229 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 0,5405 | 100m³ |
| 230 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 20,0187 | m³ |
| 231 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,4004 | 100m³ |
| 232 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | nt | 0,4004 | 100m³/km |
| 233 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | nt | 2,8875 | m³ |
| 234 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | nt | 0,0381 | 100m² |
| 235 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,2187 | tấn |
| 236 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0336 | tấn |
| 237 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1842 | tấn |
| 238 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 4,8037 | m³ |
| 239 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | nt | 0,124 | 100m² |
| 240 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | nt | 11,1659 | m³ |
| 241 | Trát tường trong thành bể lần 1 có khía bay, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 53,958 | m² |
| 242 | Trát tường trong thành bể lần 2 có đánh màu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 53,958 | m² |
| 243 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 60,885 | m² |
| 244 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 18,816 | m² |
| 245 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 27 | m² |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 0,054 | 100m |
| 247 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | nt | 6 | cái |
| 248 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,1231 | 100m² |
| 249 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,1707 | tấn |
| 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 2,6712 | m³ |
| 251 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | nt | 21 | cấu kiện |
| 252 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | nt | 4 | bể |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | nt | 0,8 | 100m |
| 254 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | nt | 74 | cái |
| 255 | Van khóa nhựa D48 | nt | 8 | cái |
| 256 | Zắc co D48 | nt | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | nt | 0,24 | 100m |
| 258 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | nt | 65 | cái |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | nt | 1 | 100m |
| 260 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | nt | 124 | cái |
| 261 | Van khóa nhựa D34 | nt | 4 | cái |
| 262 | Van phao cơ D34 | nt | 4 | cái |
| 263 | Van phao điện | nt | 4 | cái |
| 264 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 80 | m |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | nt | 0,48 | 100m |
| 266 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | nt | 72 | cái |
| 267 | Van khóa D27 | nt | 6 | cái |
| 268 | Cút ren, côn ren D27/21 | nt | 32 | cái |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | nt | 0,28 | 100m |
| 270 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | nt | 37 | cái |
| 271 | Van khóa nhựa D21 | nt | 8 | cái |
| 272 | Vòi gạt inox D21 | nt | 21 | cái |
| 273 | Vòi gạt inox khu bếp nấu (loại vòi rửa dùng cho chậu rửa bếp loại gắn tường) | nt | 3 | cái |
| 274 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 275 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 276 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | nt | 1 | bộ |
| 277 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | nt | 18 | bộ |
| 278 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | nt | 12 | bộ |
| 279 | Lắp đặt gương soi | nt | 1 | cái |
| 280 | Lắp đặt hộp đựng | nt | 32 | cái |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 0,8 | 100m |
| 282 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | nt | 94 | cái |
| 283 | Y thăm D90 | nt | 4 | cái |
| 284 | Nút bịt D90 | nt | 13 | cái |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 1,4 | 100m |
| 286 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | nt | 186 | cái |
| 287 | Y thăm D75 | nt | 4 | cái |
| 288 | Nút bịt D75 | nt | 23 | cái |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | nt | 0,28 | 100m |
| 290 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | nt | 19 | cái |
| 291 | Ga thu nước Inox KT 200x200 | nt | 26 | cái |
| 292 | Ga thu nước Inox KT 150x150 | nt | 12 | cái |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 1,16 | 100m |
| 294 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | nt | 93 | cái |
| 295 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | nt | 14 | cái |
| 296 | Rọ chắn rác | nt | 14 | cái |
| 297 | Đai ôm ống inox | nt | 56 | cái |
| 298 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 32,349 | m³ |
| 299 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | nt | 0,2603 | 100m² |
| 300 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | nt | 7,3637 | m³ |
| 301 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | nt | 10,783 | m³ |
| 302 | Cắt tường rãnh | nt | 3,6 | m |
| 303 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | nt | 0,0578 | m³ |
| 304 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,2163 | 100m³ |
| 305 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | nt | 0,2163 | 100m³/km |
| 306 | Xây móng bằng gạch khôngt nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | nt | 10,3526 | m³ |
| 307 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 123,2026 | m² |
| 308 | Láng đáy rãnh không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 32,3921 | m² |
| 309 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 53,188 | m² |
| 310 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,2612 | 100m² |
| 311 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | nt | 0,1796 | tấn |
| 312 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 4,2406 | m³ |
| 313 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | nt | 122 | cấu kiện |
| 314 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | nt | 4 | cấu kiện |
| 315 | Đắp cát nền móng công trình | nt | 20,35 | m³ |
| 316 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,2035 | 100m³ |
| 317 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | nt | 0,1605 | 100m² |
| 318 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | nt | 76,2534 | m³ |
| 319 | Lát gạch đất nung, kích thước gạch 400x400mm | nt | 383,3835 | m² |
| 320 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 42,5927 | m³ |
| 321 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch P6, P7 | nt | 2,295 | m² |
| 322 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 5,7418 | m³ |
| 323 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | nt | 1,9139 | m³ |
| 324 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,0383 | 100m³ |
| 325 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | nt | 0,0383 | 100m³/km |
| 326 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | nt | 0,1106 | 100m² |
| 327 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | nt | 2,2084 | m³ |
| 328 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | nt | 6,3654 | m³ |
| 329 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm | nt | 19,945 | m² |
| 330 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 11,06 | m² |
| 331 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 11,06 | m² |
| 332 | Mua cây | nt | 10 | cây |
| 333 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 7 | m³ |
| 334 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | nt | 7 | m³ |
| 335 | Trồng cây vào bồn | nt | 10 | cây |
| 336 | Neo giữ cây mới trồng bằng cọc tre (3 cọc/1 cây) | nt | 30 | md |
| 337 | Rải phân vi sinh theo hố trồng cây | nt | 10 | gốc |
| 338 | Chăm sóc cây trong vòng 12 tháng (khi cây sống, lên lá non) | nt | 10 | cây |
| 339 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | nt | 0,8 | 100m |
| 340 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | nt | 7 | cái |
| 341 | Van nhựa D27 | nt | 7 | cái |
| 342 | SXLD trụ ống nhựa D27, L= 0,5m | nt | 7 | cái |
| 343 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | nt | 0,035 | 100m |
| 344 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,4586 | 100m³ |
| 345 | Cuộn vòi chữa cháy + đầu nối D50-20m | nt | 2 | cuộn |
| 346 | Lăng phun nước D50 | nt | 2 | cái |
| 347 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | nt | 2 | cái |
| 348 | Hộp thép sơn tĩnh điện, mặt kính 1300x600x180 | nt | 2 | cái |
| 349 | Trụ nước chữa cháy D100, 2 cửa D65 | nt | 1 | cái |
| 350 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 900x600x240 | nt | 1 | bộ |
| 351 | Cuộn vòi chữa cháy + đầu nối D65-20m | nt | 2 | cuộn |
| 352 | Lăng phun nước D65 | nt | 2 | cái |
| 353 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | nt | 0,24 | 100m |
| 354 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | nt | 0,24 | 100m |
| 355 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | nt | 11 | cái |
| 356 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | nt | 12 | cái |
| 357 | Kép D50 | nt | 2 | cái |
| 358 | Biển báo, nội quy, tiêu lệnh PCCC | nt | 2 | bộ |
| 359 | Bình chữa cháy xách tay bột MFZL4 ABC, 4kg | nt | 4 | bình |
| 360 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3, 3kg | nt | 2 | bình |
| 361 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | nt | 300 | m |
| 362 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng DSC-EA | nt | 12 | bộ |
| 363 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang SLV- 24N | nt | 12 | bộ |
| 364 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | nt | 24 | cái |
| 365 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | nt | 4 | bộ |
| 366 | Đèn báo cháy phòng | nt | 15 | cái |
| 367 | Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150I | nt | 2 | bộ |
| 368 | Nút báo cháy khẩn cấp PPE-2 | nt | 2 | bộ |
| 369 | Đèn chỉ vị trí TL-13D | nt | 2 | bộ |
| 370 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | nt | 2 | hộp |
| 371 | Đèn thoát hiểm EXIT 2 mặt | nt | 2 | bộ |
| 372 | Đèn sự cố | nt | 6 | bộ |
| 373 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | nt | 150 | m |
| 374 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | nt | 450 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi