Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình: Trường Mầm non Hoa Sen phường Phú Khánh, thành phố Thái Bình (giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200655873-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình: Trường Mầm non Hoa Sen phường Phú Khánh, thành phố Thái Bình (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20200628674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố từ nguồn xổ số kiến thiết, nguồn tăng cường cơ sở vật chất (nếu có) và ngân sách thành phố năm 2019-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 18:22:00 đến ngày 2020-06-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,484,963,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp II nt 138,9397
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II nt 12,5045 100m³
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 nt 52,5258
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy nt 2,457 100m²
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 1,3846 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 7,4893 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm nt 4,9621 tấn
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm nt 200,7939
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật nt 1,7637 100m²
10 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,1927 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m nt 2,378 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 15,1269
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 nt 4,0881
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 nt 196,6788
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 1,2688 100m²
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 20,8278
17 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,4132 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 2,2604 tấn
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công nt 99,582
20 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 8,9623 100m³
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 3,9358 100m³
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II nt 3,9358 100m³/km
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 3,869 100m³
24 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,209 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m nt 2,7101 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,209 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m nt 2,3457 tấn
28 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật nt 3,583 100m²
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 11,024
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 11,25
31 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 5,051 100m²
32 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,6443 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m nt 6,4202 tấn
34 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,64 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m nt 6,6989 tấn
36 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 11,9038 tấn
37 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái nt 12,155 100m²
38 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 180,88
39 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,5117 tấn
40 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,4353 tấn
41 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 0,0295 tấn
42 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 1,425 100m²
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 11,4036
44 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0286 tấn
45 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0277 tấn
46 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,0796 tấn
47 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m nt 0,1275 tấn
48 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,416 100m²
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,8675
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn nt 0,2061 tấn
51 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 2,9546
52 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô nt 0,3033 100m²
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu nt 82 cấu kiện
54 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,0494 100m²
55 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0092 tấn
56 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,0911 tấn
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,389
58 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường nt 0,332 100m²
59 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,2949 tấn
60 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0408 tấn
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 3,4019
62 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 1,3318
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 40,598
64 Láng granitô cầu thang nt 43,246
65 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 nt 61,44 m
66 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 34,866
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 4,497
68 Sản xuất lắp dựng trụ tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3, trụ cao 1,2m, đường kính trụ D180 nt 1 trụ
69 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm nt 11,42 m
70 Gia công lan can nt 0,2508 tấn
71 Lắp dựng lan can sắt nt 9,136
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 18,272 1m²
73 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ nt 4,1112
74 Vít 3cm bắn lập là vào tay vịn gỗ nt 23 cái
75 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm nt 0,09 100m
76 Chèn bậc thang lên mái bằng BT sỏi mác 200 nt 10 bậc
77 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 nt 0,0564
78 SXLD nắp cửa lên mái bằng tôn, khung xương thép nt 1 cái
79 Khóa cửa lên mái nt 1 cái
80 Goong cửa lên mái nt 2 cái
81 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 1,493
82 Tay vịn inox nt 56,9048 kg
83 Đầu bịt inox D76 nt 2 cái
84 Đầu bịt inox D58 nt 13 cái
85 SX cửa sắt xếp nt 5,2685 m2
86 Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốn nt 5,2685
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 10,537 1m²
88 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp, loại nan 16x16mm nt 0,089 tấn
89 Bu lông M15, L80 nt 4 cái
90 Khóa cửa xếp nt 1 cái
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 5,764 1m²
92 Lắp dựng lan can sắt nt 4,626
93 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,7437 100m²
94 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,0521 tấn
95 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 0,4985 tấn
96 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 4,9515
97 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật nt 0,1268 100m²
98 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,0056 tấn
99 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 0,0958 tấn
100 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,3486
101 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 nt 29,5587
102 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 nt 5,8827
103 Gia công xà gồ thép nt 6,2095 tấn
104 Lắp dựng xà gồ thép nt 6,2095 tấn
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 560,682 1m²
106 Gia công cửa sổ trời nt 0,2359 tấn
107 Lắp đặt cửa sổ trời nt 0,2359 tấn
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 235,2 1m²
109 Bu lông M12, L=50 nt 814 cái
110 Bu lông M12, L=200 nt 390 cái
111 Bu lông M10 nt 745 cái
112 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện nt 0,0694 tấn
113 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 7,927 100m²
114 SXLD tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,45 ly nt 198,6 md
115 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy nt 0,048 100m²
116 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 nt 0,813
117 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 nt 119,171
118 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 nt 112,142
119 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 nt 11,203
120 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 nt 15,1
121 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 nt 5,66
122 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 nt 5,504
123 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,104 100m²
124 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0166 tấn
125 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,0166 tấn
126 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,43
127 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 632,6587
128 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 1.684,119
129 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 388,6
130 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 1.190,51
131 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 nt 157,3968
132 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 nt 249,1716
133 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 205,491
134 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 123,24 m
135 Ốp gạch thẻ trụ, cột, kích thước 60x250mm nt 22,74
136 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu nt 2.679,666
137 Quét vôi 3 nước trắng nt 1.660,564
138 Sản xuất cửa đi pano kính, gỗ nhóm 3, kính dày 5 ly nt 82,8068 m2
139 Sản xuất cửa đi pano gỗ nhóm 3, ván dày 3cm nt 8,928 m2
140 Sản xuất cửa sổ chớp, gỗ nhóm 3 nt 103,822 m2
141 Sản xuất cửa sổ kính gỗ, gỗ nhóm 3, kính dày 5 ly nt 122,2226 m2
142 Sản xuất khuôn cửa đơn, gỗ nhóm 3 nt 31,08 md
143 Nẹp khuôn cửa 40x15mm nt 51,52 md
144 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ nt 441,3468
145 Sơn cửa chớp, 1 nước lót + 2 nước phủ nt 207,64
146 Lắp dựng cửa không có khuôn nt 313,89
147 Lắp dựng khuôn cửa đơn nt 31,08 m
148 Lắp dựng cửa vào khuôn nt 3,89
149 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm nt 1,8775 tấn
150 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ nt 68,2662 1m²
151 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 123,6226
152 Khóa cửa đi, khóa Việt Tiệp nt 30 cái
153 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 (gạch 250x400mm) nt 701,892
154 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công nt 5,218
155 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,314
156 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 nt 57,5857
157 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 (gạch 400x400mm) nt 1.152,161
158 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048 m2 (gạch 120x400mm) nt 34,9968
159 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x300mm) nt 92,879
160 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy nt 0,036 100m²
161 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 nt 2,725
162 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 nt 8,29
163 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 nt 46,04
164 Láng granitô cầu thang nt 46,04
165 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 nt 122,8 m
166 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,1589 tấn
167 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,2581 tấn
168 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,8596 100m²
169 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 3,0502
170 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 1,1852 100m²
171 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,4708 tấn
172 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 3,1042
173 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg nt 340 cái
174 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 2,053
175 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 nt 3,334
176 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 299,502
177 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 122,887
178 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu nt 422,389
179 Mua inox lan can hành lang nt 543,98 kg
180 Đầu bịt nt 76 kg
181 Gia công lan can nt 0,544 tấn
182 Lắp dựng lan can sắt nt 21,024
183 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy nt 0,031 100m²
184 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 nt 0,498
185 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 nt 1,0228
186 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 nt 6,619
187 Mua đất màu để trồng cây + đổ đất vào bồn cây nt 5,886 m3
188 Đắp đất bồn cây nt 5,886
189 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu nt 6,619
190 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 nt 180 m
191 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 nt 60 m
192 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 350 m
193 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 790 m
194 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A nt 2 cái
195 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 5A nt 11 cái
196 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 2,5A nt 2 cái
197 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng nt 62 bộ
198 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 17 bộ
199 Lắp đặt quạt điện - quạt trần nt 42 cái
200 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp nt 23 bộ
201 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 nt 18 cái
202 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 nt 6 cái
203 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 nt 32 cái
204 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi nt 62 cái
205 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 nt 2 cái
206 Đế nhựa âm tường nt 135 cái
207 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 nt 20 hộp
208 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm nt 1.140 m
209 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm nt 240 m
210 Băng dính cách điện nt 20 cuộn
211 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 (Bố sung theo yêu cầu của Điện lực Thành phố về vị trí thay đổi điểm đấu nối) nt 100 m
212 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 nt 180 m
213 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 nt 150 m
214 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A nt 15 cái
215 Lắp đặt đế âm tường (chống cháy) nt 15 cái
216 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 nt 10 hộp
217 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm nt 330 m
218 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 36
219 Đắp đất nền móng công trình nt 36
220 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà nt 318 m
221 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm dưới mương đất nt 90 m
222 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m nt 21 cái
223 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m (chỉ tính vật liệu phụ) nt 21 cái
224 Gia công và đóng cọc chống sét nt 12 cọc
225 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà nt 63,6 m
226 Đo điện trở nối đất nt 1 ca
227 Que hàn nt 3 kg
228 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II nt 6,006
229 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II nt 0,5405 100m³
230 Đắp đất nền móng công trình nt 20,0187
231 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,4004 100m³
232 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II nt 0,4004 100m³/km
233 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 nt 2,8875
234 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy nt 0,0381 100m²
235 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,2187 tấn
236 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0336 tấn
237 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,1842 tấn
238 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 4,8037
239 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy nt 0,124 100m²
240 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 11,1659
241 Trát tường trong thành bể lần 1 có khía bay, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 nt 53,958
242 Trát tường trong thành bể lần 2 có đánh màu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 53,958
243 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 60,885
244 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 18,816
245 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 27
246 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm nt 0,054 100m
247 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm nt 6 cái
248 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,1231 100m²
249 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,1707 tấn
250 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 2,6712
251 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu nt 21 cấu kiện
252 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 nt 4 bể
253 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm nt 0,8 100m
254 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm nt 74 cái
255 Van khóa nhựa D48 nt 8 cái
256 Zắc co D48 nt 4 cái
257 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm nt 0,24 100m
258 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm nt 65 cái
259 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm nt 1 100m
260 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm nt 124 cái
261 Van khóa nhựa D34 nt 4 cái
262 Van phao cơ D34 nt 4 cái
263 Van phao điện nt 4 cái
264 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 80 m
265 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm nt 0,48 100m
266 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm nt 72 cái
267 Van khóa D27 nt 6 cái
268 Cút ren, côn ren D27/21 nt 32 cái
269 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm nt 0,28 100m
270 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm nt 37 cái
271 Van khóa nhựa D21 nt 8 cái
272 Vòi gạt inox D21 nt 21 cái
273 Vòi gạt inox khu bếp nấu (loại vòi rửa dùng cho chậu rửa bếp loại gắn tường) nt 3 cái
274 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 1 bộ
275 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 1 bộ
276 Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) nt 1 bộ
277 Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) nt 18 bộ
278 Lắp đặt chậu tiểu nữ nt 12 bộ
279 Lắp đặt gương soi nt 1 cái
280 Lắp đặt hộp đựng nt 32 cái
281 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm nt 0,8 100m
282 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm nt 94 cái
283 Y thăm D90 nt 4 cái
284 Nút bịt D90 nt 13 cái
285 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm nt 1,4 100m
286 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm nt 186 cái
287 Y thăm D75 nt 4 cái
288 Nút bịt D75 nt 23 cái
289 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm nt 0,28 100m
290 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm nt 19 cái
291 Ga thu nước Inox KT 200x200 nt 26 cái
292 Ga thu nước Inox KT 150x150 nt 12 cái
293 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm nt 1,16 100m
294 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm nt 93 cái
295 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm nt 14 cái
296 Rọ chắn rác nt 14 cái
297 Đai ôm ống inox nt 56 cái
298 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 32,349
299 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy nt 0,2603 100m²
300 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 nt 7,3637
301 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công nt 10,783
302 Cắt tường rãnh nt 3,6 m
303 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw nt 0,0578
304 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,2163 100m³
305 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II nt 0,2163 100m³/km
306 Xây móng bằng gạch khôngt nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 10,3526
307 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 123,2026
308 Láng đáy rãnh không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 32,3921
309 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 53,188
310 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,2612 100m²
311 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn nt 0,1796 tấn
312 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 4,2406
313 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu nt 122 cấu kiện
314 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu nt 4 cấu kiện
315 Đắp cát nền móng công trình nt 20,35
316 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,2035 100m³
317 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy nt 0,1605 100m²
318 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 nt 76,2534
319 Lát gạch đất nung, kích thước gạch 400x400mm nt 383,3835
320 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 42,5927
321 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch P6, P7 nt 2,295
322 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 5,7418
323 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công nt 1,9139
324 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,0383 100m³
325 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II nt 0,0383 100m³/km
326 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy nt 0,1106 100m²
327 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 nt 2,2084
328 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 nt 6,3654
329 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm nt 19,945
330 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 11,06
331 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu nt 11,06
332 Mua cây nt 10 cây
333 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 7
334 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công nt 7
335 Trồng cây vào bồn nt 10 cây
336 Neo giữ cây mới trồng bằng cọc tre (3 cọc/1 cây) nt 30 md
337 Rải phân vi sinh theo hố trồng cây nt 10 gốc
338 Chăm sóc cây trong vòng 12 tháng (khi cây sống, lên lá non) nt 10 cây
339 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm nt 0,8 100m
340 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm nt 7 cái
341 Van nhựa D27 nt 7 cái
342 SXLD trụ ống nhựa D27, L= 0,5m nt 7 cái
343 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm nt 0,035 100m
344 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 0,4586 100m³
345 Cuộn vòi chữa cháy + đầu nối D50-20m nt 2 cuộn
346 Lăng phun nước D50 nt 2 cái
347 Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 nt 2 cái
348 Hộp thép sơn tĩnh điện, mặt kính 1300x600x180 nt 2 cái
349 Trụ nước chữa cháy D100, 2 cửa D65 nt 1 cái
350 Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 900x600x240 nt 1 bộ
351 Cuộn vòi chữa cháy + đầu nối D65-20m nt 2 cuộn
352 Lăng phun nước D65 nt 2 cái
353 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm nt 0,24 100m
354 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm nt 0,24 100m
355 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm nt 11 cái
356 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm nt 12 cái
357 Kép D50 nt 2 cái
358 Biển báo, nội quy, tiêu lệnh PCCC nt 2 bộ
359 Bình chữa cháy xách tay bột MFZL4 ABC, 4kg nt 4 bình
360 Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3, 3kg nt 2 bình
361 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 nt 300 m
362 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng DSC-EA nt 12 bộ
363 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang SLV- 24N nt 12 bộ
364 Lắp đặt đế đầu báo cháy nt 24 cái
365 Lắp đặt điện trở cuối nguồn nt 4 bộ
366 Đèn báo cháy phòng nt 15 cái
367 Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150I nt 2 bộ
368 Nút báo cháy khẩn cấp PPE-2 nt 2 bộ
369 Đèn chỉ vị trí TL-13D nt 2 bộ
370 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 nt 2 hộp
371 Đèn thoát hiểm EXIT 2 mặt nt 2 bộ
372 Đèn sự cố nt 6 bộ
373 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 nt 150 m
374 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm nt 450 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->