Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng (xây bể PCCC, trạm bơm và xây lắp PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200656703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng (xây bể PCCC, trạm bơm và xây lắp PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200626781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền đấu giá QSD đất phát triển làng nghề xã Liên Hà và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-20 07:49:00 đến ngày 2020-06-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,153,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I), đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,301 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,301 | 100m cọc |
| 3 | Thuê cọc thép U200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2.339 | m |
| B | ÉP CỌC BTCT | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21,336 | 100m |
| 2 | Mua cọc BTCT 20x20 mác 250, thép D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2.154,936 | m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép,, đất cấp II, (ép âm) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,62 | 100m |
| 4 | Thuê cọc dẫn ép âm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 5 | Đập đầu cọc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,24 | m3 |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 280 | mối nối |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,022 | 100m3 |
| C | ĐÀO MÓNG BỂ | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.173,12 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,731 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,274 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,412 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 161,951 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,215 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26,618 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,15 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,446 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,059 | tấn |
| 11 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 87,938 | m3 |
| 12 | Băng cản nước tại vị trí mạch ngừng thi công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 66 | m |
| 13 | SX, lắp dựng bậc thang Inox 25x25x2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28,849 | kh |
| 14 | Ván khuôn sàn bể | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,222 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,365 | tấn |
| 16 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,545 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50,02 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 937,2 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 220,5 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường bằng sika | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 723,86 | m2 |
| 21 | Nắp bể bằng tấm Inox KT 1x1m dày 2ly + khóa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,852 | 100m3 |
| D | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,022 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,12 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,162 | m3 |
| 5 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,949 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,014 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,147 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,639 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,018 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,148 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,542 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,246 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,431 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,002 | tấn |
| 20 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,011 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,141 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,426 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,452 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,196 | m3 |
| 25 | Láng Granito tam cấp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,613 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 52,474 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 29,85 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,275 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,9 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26,4 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18,28 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ mái seno, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18,08 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 52,474 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 66,425 | m2 |
| 35 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,278 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20,25 | m2 |
| 37 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,39 | m2 |
| 38 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt vuông 14x14 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,04 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38ly , phụ kiện, lắp dựng đầy đủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,04 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38ly , phụ kiện, lắp dựng đầy đủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,07 | m2 |
| 41 | Khóa cửa đi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,52 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,04 | m2 |
| 44 | Cầu chắn rác inox | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đường kính ống 60mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,066 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 51 | Tủ điện bằng thép KT 800x600x250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC(3x50+1x25)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21 | m |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| E | XÂY LẮP PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q=40l/s, H=60 m.c.n | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel có Q=40l/s, H=60 m.c.n | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1,5l/s, H>=60m.c.n | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy ) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Rọ hút nước D125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Rọ hút nước D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | mối |
| 8 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | mối |
| 9 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | mối |
| 10 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | mối |
| 11 | Lắp đặt Y lọc rác D125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y lọc rác D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van an toàn D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn mặt bích D125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn ren D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn ren D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn ren D15 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van một chiều ren D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt bình tích áp loại 100 lít | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bình |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 25 | Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4 | m3 |
| 26 | Kéo rải cáp chống cháy cho bơm chữa cháy 3x50+1x25mm2 (tính trong phòng bơm) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 27 | Kéo rải cáp chống cháy cho bơm chữa cháy 3x6+1x4mm2 (tính trong phòng bơm) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp chống cháy cho bơm diezel 2x4mm2 (tính trong phòng bơm) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt dây tín hiệu loại chống cháy 2x1,5mm2 cho công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | m |
| 30 | Lắp đặt ống ghen D20 luồn dây tín hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 144 | m |
| 31 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 144 | cái |
| 32 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa mềm luồn cáp bơm D50 (tính trong phòng bơm) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa mềm luồn cáp bơm loại D32 (tính trong phòng bơm) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | m |
| 36 | Điều chỉnh quay lại hướng trụ chữa cháy ngoài nhà D125 (3 cửa) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi kích thước 800x550x220mm ( hộp ngoài nhà ) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | hộp |
| 38 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-L20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | cuộn |
| 40 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,36 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép đen D125 độ dày 4.78mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,18 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép đen D100 độ dày 3.0mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,36 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép đen D80 độ dày 3.0mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,36 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 độ dày 2.6mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40 độ dày 2.5mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,18 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 độ dày 2.3mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,06 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 độ dày 2.3mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,06 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống thép D=125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,18 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống thép D=100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,36 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống thép D<100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,78 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống HDPE D110 cho toàn công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,36 | 100m |
| 53 | Lắp đặt bích thép D125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | bích |
| 54 | Lắp đặt bích thép D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | bích |
| 55 | Lắp đặt bích lồng HDPE D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M16-L60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 272 | bộ |
| 57 | Lắp đặt zoăng cao su D125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê thép D125 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê tráng kẽm D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thu thép DN125/40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê thu tráng kẽm DN50/40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê D110 (ống HDPE D110) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút thép d=125mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút D110 (ống HDPE D110) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=40mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=32mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=125mm (bích bịt) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=100mm (bích bịt) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 74 | Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | lỗ |
| 75 | Khoan đục bê tông sàn, nền để đi đường ống nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,04 | m3 |
| 76 | Đào đất đặt đường ống chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21,6 | m3 |
| 77 | Lấp đất, đầm chặt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông mác 200 dày 0.1m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,04 | m3 |
| 79 | Hộp dụng cụ phá dỡ (kìm cộng lực, xà beng, búa phá dỡ, đèn pin,…) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30,4 | m2 |
| 81 | Cụm bơm cấp nước cho bể pccc có Q= 5,5 l/s, H = 40m.c.n | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | máy |
| 82 | Tủ điều khiển bơm cấp nước vào bể | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 83 | Bộ cảm biến mực nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt rọ hút nước D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | mối |
| 86 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D80 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | mối |
| 87 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van chặn mặt bích D80 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D80 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 91 | Kéo rải cáp tín hiệu 3x6+1x4mm2 cho bơm đẩy nước vào bể pccc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | m |
| 92 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2 cho cảm biến mực nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | m |
| 93 | Lắp đặt ống ghen nhựa xoắn HDPE D30 bảo hộ cáp nguồn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | m |
| 94 | Lắp đặt bể nước mồi 300 lít | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 95 | Cụm bơm nước cho bể nước mồi 1HP | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | máy |
| 96 | Lắp đặt bộ van phao tín hiệu điện cho bể nước mồi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt van chặn ren D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây tín hiệu loại 2x2,5mm2 cho bơm nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 99 | Lắp đặt dây tín hiệu loại 2x1,5mm2 cho van phao | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi