Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200624316-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200551817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-13 09:48:00 đến ngày 2020-06-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,435,663,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,98 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3582 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,4713 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,01 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,4713 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,01 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31,0776 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch hoa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,45 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,5 | m3 |
| 10 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,7316 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3645 | m3 |
| 12 | Phá dỡ gạch lá nem trên mái bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,36 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,92 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,9445 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,306 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,8206 | m3 |
| 17 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,2892 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2799 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 56,52 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ đòn tay, rui mè | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hoàn thiện |
| 21 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,92 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,3003 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37,9664 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,7966 | m3 |
| 25 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,3895 | m3 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2295 | m3 |
| 27 | Phá dỡ gạch lá nem trên mái bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,8 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36,1548 | m2 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 62,289 | m3 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 165,9784 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,5978 | m3 |
| 32 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,3632 | m3 |
| 33 | Phá dỡ gạch lá nem trên mái bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43,632 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 142,3236 | m2 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 212,2122 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 212,2122 | m3 |
| 37 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | công |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 151,9 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,97 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0139 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0288 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,011 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0575 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,162 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 62,566 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch bê tông 6,0x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,505 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1392 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7661 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,785 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6065 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0633 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0633 | 100m3/1km |
| 18 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 69,2918 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0785 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5886 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ gạch bê tông 6,0x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,9514 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,16 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,16 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,996 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,12 | m |
| 26 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 27 | Cánh cổng theo thiết kế, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 28 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5967 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1554 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0357 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,633 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,123 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,51 | m2 |
| 34 | Chữ inox mạ vàng 24k | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 35 | Xây cột, trụ gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22, cmVXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,89 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 6, 0x10,5x22, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 46,0505 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 469,6188 | m2 |
| 38 | Trát vẩy tường chống vang, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,4836 | m2 |
| 39 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 108,88 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 771 | m |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 360,7388 | m2 |
| 42 | Gạch hoa BT thoáng 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 102 | viên |
| 43 | Hoa sắt thép vuông theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 49,923 | m2 |
| 44 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,2382 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,574 | m3 |
| 46 | Bó vỉa hè, đường bằng đá phiến, bó vỉa thẳng, KT 550x200x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 114,1 | m |
| 47 | Bó vỉa cong, bằng đá phiến, KT 550x200x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,85 | m |
| 48 | đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 94,6959 | m3 |
| 49 | Mua cây cau vua, cao 8m, đường kính 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cây |
| 50 | Mua cây bồ đề, cao 2m, đường kính 35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cây |
| 51 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3203 | 100m3 |
| 52 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 365,233 | m3 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 83,9 | m3 |
| 54 | Cát đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41,95 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng đá băm mặt 300x300x30mm, đục vát mặt, vát cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 839 | m2 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,2 | m3 |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 54,4 | m3 |
| 58 | Khe co giãn chèn gỗ nhóm 5, bao tải sợi gai tẩm nhựa đường, rộng 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 68 | m |
| 59 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 47,36 | m3 |
| 60 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 52,096 | m3 |
| 61 | Cát đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,4 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 198 | m2 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,3911 | m3 |
| 64 | Bó vỉa đá phiến KT đá 230x260x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38 | m |
| 65 | Bó vỉa hè, đường bằng đá phiến, bó vỉa thẳng, KT đá 300x200x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | m |
| 66 | Bó vỉa cong hè, đá phiến 230x260x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi