Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200660047-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Khánh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200657041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-20 14:02:00 đến ngày 2020-07-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,473,273,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐÀO, ĐẮP, VẬN CHUYỂN PHỤC VỤ THI CÔNG ĐƯỜNG, RÃNH, KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,691 m3
2 Đào bùn bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1822 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8691 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8691 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8691 100m3
6 Cắt mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,064 10m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,08 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,105 m3
9 Phá dỡ kết cấu rãnh cũ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2595 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6713 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6713 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6713 100m3
13 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,717 m3
14 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5345 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3717 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3717 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3717 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,755 100m3
19 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9783 100m3
20 Mua đất đắp nền đường đến độ chặt K=0,95 (hệ số nở rời 1,13) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.325,8629 m3
B KÈ ĐÁ HỘC TUYẾN 1
1 Đóng cọc tre vào bùn để làm bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
2 Mua cọc tre làm thanh đứng và thanh nẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 975 m
3 Mua phê nứa làm bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,5 m2
4 Mua lớp nilong chống thấm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,5 m2
5 Mua thép D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 kg
6 Đắp đất làm bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,75 m3
7 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ca
8 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 100m
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,43 m3
14 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 100m3
15 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
16 Rải vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 100m2
17 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 m
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm chắn bánh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
23 Đào thanh thải bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4875 100m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,31 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3656 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,47 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,97 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.810,6 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2187 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4976 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,38 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3828 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2012 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,86 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.123 cấu kiện
D GA THĂM
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2221 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,91 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,57 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,04 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6793 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6283 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,56 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0827 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0752 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cấu kiện
14 Bộ song chắn rác Composite 430x860mm, tải trọng 125KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
E GA THU
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1819 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,73 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,43 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,08 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2044 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 m3
8 Bộ song chắn rác Composite 430x860mm, tải trọng 125KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
9 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100m
F MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6074 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1729 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4858 100m2
4 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4858 100m2
G MẶT ĐƯỜNG TRÊN RÃNH
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1858 100m2
2 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1858 100m2
H MẶT ĐƯỜNG TRÊN NỀN ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6317 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (trên lớp bù vênh cấp phối đá dăm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6317 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 dưới lớp bù vênh BTN Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8569 100m2
4 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa bù vênh, bêtông nhựa hạt thô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4601 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (trên lớp bù vênh BTN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8569 100m2
6 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1137 100m2
I MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0534 100m2
2 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0534 100m2
J ĐAN RÃNH
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,996 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,31 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7972 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,98 m3
K CẦU QUA KÊNH ĐAN HOÀI
L BỜ VÂY THI CÔNG
1 Đóng cọc tre vào bùn để làm bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
2 Mua cọc tre làm thanh đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
3 Mua phê nứa làm bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
4 Mua lớp nilong chống thấm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
5 Mua thép D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 kg
6 Đắp đất làm bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
7 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
8 Đào đất thanh thải bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
M PHÁ DỠ KẾT CẤU CẦU CŨ
1 Phá dỡ kết cấu mố cầu, dầm cầm, bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,187 m3
2 Phá dỡ kết cấu bờ chắn trên bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3256 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0751 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0751 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0751 100m3
N ĐÀO PHỤC VỤ THI CÔNG CẦU
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
2 Đào bùn đáy kênh bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
6 Đào thủ công đất cấp II thi công cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,257 m3
7 Đào bằng máy đất cấp II thi công cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8331 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9257 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9257 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9257 100m3
11 Đóng cọc tre gia cố nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,024 100m
O MỐ CẦU
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mố trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8426 100m2
4 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2819 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6423 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,876 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4076 100m3
8 Mua đất đắp nền đường đến độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,0588 m3
P TỨ NÓN VÀ MÓNG KÊNH
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông chân tứ nón Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1967 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng tứ nón, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1575 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,722 m3
4 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,958 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
Q DẦM VÀ BẢN MẶT CẦU
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,02 m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2033 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2727 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,463 m3
R GỐI CẦU, KHE CO GIÃN
1 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
S BẢN QUÁ ĐỘ
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản quá độ (D<=10mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0914 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản quá độ (D>10mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0638 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
T LAN CAN CẦU, ỐNG THOÁT NƯỚC
1 Sắt thép lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,17 kg
2 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2032 tấn
3 Lắp đặt lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2032 tấn
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
U LỚP PHỦ MẶT CẦU
1 Dung dịch chống thấm Radcon Formula 7 (lớp phòng nước, tạo độ dốc ngang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m2
3 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m2
V ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m2
4 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->