Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200660047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Khánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200657041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-20 14:02:00 đến ngày 2020-07-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,473,273,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÀO, ĐẮP, VẬN CHUYỂN PHỤC VỤ THI CÔNG ĐƯỜNG, RÃNH, KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,691 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1822 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8691 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8691 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8691 | 100m3 |
| 6 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,064 | 10m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,08 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,105 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu rãnh cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2595 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6713 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6713 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6713 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,717 | m3 |
| 14 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5345 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3717 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3717 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3717 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,755 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9783 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đắp nền đường đến độ chặt K=0,95 (hệ số nở rời 1,13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.325,8629 | m3 |
| B | KÈ ĐÁ HỘC TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre vào bùn để làm bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 2 | Mua cọc tre làm thanh đứng và thanh nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975 | m |
| 3 | Mua phê nứa làm bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5 | m2 |
| 4 | Mua lớp nilong chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5 | m2 |
| 5 | Mua thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | kg |
| 6 | Đắp đất làm bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,75 | m3 |
| 7 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,43 | m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | 100m2 |
| 17 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm chắn bánh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 23 | Đào thanh thải bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4875 | 100m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,31 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3656 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,47 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,97 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.810,6 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2187 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4976 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,38 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3828 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2012 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,86 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.123 | cấu kiện |
| D | GA THĂM | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2221 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,57 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,04 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6793 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6283 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 14 | Bộ song chắn rác Composite 430x860mm, tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| E | GA THU | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1819 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,43 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,08 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2044 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | m3 |
| 8 | Bộ song chắn rác Composite 430x860mm, tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m |
| F | MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6074 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1729 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4858 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4858 | 100m2 |
| G | MẶT ĐƯỜNG TRÊN RÃNH | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1858 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1858 | 100m2 |
| H | MẶT ĐƯỜNG TRÊN NỀN ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6317 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (trên lớp bù vênh cấp phối đá dăm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6317 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 dưới lớp bù vênh BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8569 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa bù vênh, bêtông nhựa hạt thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4601 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (trên lớp bù vênh BTN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8569 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1137 | 100m2 |
| I | MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0534 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0534 | 100m2 |
| J | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,996 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,31 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7972 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | m3 |
| K | CẦU QUA KÊNH ĐAN HOÀI | |||
| L | BỜ VÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre vào bùn để làm bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Mua cọc tre làm thanh đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Mua phê nứa làm bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 4 | Mua lớp nilong chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 5 | Mua thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | kg |
| 6 | Đắp đất làm bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 7 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 8 | Đào đất thanh thải bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| M | PHÁ DỠ KẾT CẤU CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mố cầu, dầm cầm, bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,187 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bờ chắn trên bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3256 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | 100m3 |
| N | ĐÀO PHỤC VỤ THI CÔNG CẦU | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 2 | Đào bùn đáy kênh bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 6 | Đào thủ công đất cấp II thi công cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,257 | m3 |
| 7 | Đào bằng máy đất cấp II thi công cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8331 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9257 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9257 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9257 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre gia cố nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,024 | 100m |
| O | MỐ CẦU | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8426 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2819 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6423 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,876 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4076 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp nền đường đến độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0588 | m3 |
| P | TỨ NÓN VÀ MÓNG KÊNH | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông chân tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1967 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng tứ nón, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1575 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,958 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| Q | DẦM VÀ BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,02 | m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2033 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2727 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,463 | m3 |
| R | GỐI CẦU, KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| S | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản quá độ (D<=10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0914 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản quá độ (D>10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| T | LAN CAN CẦU, ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Sắt thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,17 | kg |
| 2 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2032 | tấn |
| 3 | Lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2032 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| U | LỚP PHỦ MẶT CẦU | |||
| 1 | Dung dịch chống thấm Radcon Formula 7 (lớp phòng nước, tạo độ dốc ngang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m² |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| V | ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi