Gói thầu: Xây lắp công trình sửa chữa nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đường trục xã Nghĩa Đạo (đoạn từ QL.38 - xã Việt Hưng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên) thuộc xã Nghĩa Đạo, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200644798-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình sửa chữa nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đường trục xã Nghĩa Đạo (đoạn từ QL.38 - xã Việt Hưng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên) thuộc xã Nghĩa Đạo, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200637473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế giao thông đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 09:14:00 đến ngày 2020-06-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,670,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa nền, mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTXM trùm lên đan rãnh bằng máy đào 0,8m3 | Hồ sơ TK BVTC | 1 | Ca |
| 2 | Cắt mặt đường BTXM cũ, chiều dày 20,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 133,19 | m |
| 3 | Đào phá mặt đường BTXM bị hư hỏng | Hồ sơ TK BVTC | 28,03 | m3 |
| 4 | Hoàn trả BTXM mặt đường mác 300, đá 2x4, dày 20,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 28,03 | m3 |
| 5 | Cắt khe co mặt đường BTXM, chiều dày 4,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 12 | m |
| 6 | Cào bóc mặt đường BTN cũ bị hư hỏng, chiều dày trung bình 3,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 46,89 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương gốc a xít, tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 (đã bao gồm vuốt nối đường ngang dân sinh) | Hồ sơ TK BVTC | 6.768,54 | m2 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh trên mặt đường BTXM cũ | Hồ sơ TK BVTC | 3.057,31 | m2 |
| 9 | Bù vênh mặt đường bằng BTNC 12,5, dày trung bình 1,02 Cm (chỉ tính vật liệu) | Hồ sơ TK BVTC | 95,34 | Tấn |
| 10 | Thảm mặt đường tăng cường bằng BTNC 12,5 dày 5,0 Cm (phạm vi không bù vênh) | Hồ sơ TK BVTC | 2.272,64 | m2 |
| 11 | Thảm mặt đường tăng cường bằng BTNC 12,5 dày 5,0 Cm (thi công đồng thời với lớp bù vênh bằng BTN C12,5) | Hồ sơ TK BVTC | 3.931,06 | m2 |
| 12 | Thảm vuốt nối đường ngang bằng BTNC 12,5, dày trung bình 3,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 564,84 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải (đất cấp II) bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly trung bình 1km | Hồ sơ TK BVTC | 2,42 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải (đất cấp III) bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly trung bình 1km | Hồ sơ TK BVTC | 80,74 | m3 |
| B | Sửa chữa hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,4 m3, đất cấp III | Hồ sơ TK BVTC | 63,12 | m3 |
| 2 | Đệm cát đen móng rãnh, đầm lèn chặt | Hồ sơ TK BVTC | 3,07 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng rãnh | Hồ sơ TK BVTC | 1,77 | m2 |
| 4 | BTXM móng rãnh, chân khay mác150, đá 2x4 | Hồ sơ TK BVTC | 10,01 | m3 |
| 5 | Xây tường rãnh bằng gạch xi măng mác 100, vữa xi măng cát mác 75 | Hồ sơ TK BVTC | 11,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mũ mố | Hồ sơ TK BVTC | 5,66 | m2 |
| 7 | BTXM mũ mố mác 300, đá 1x2 | Hồ sơ TK BVTC | 4,67 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh vữa xi măng mác 75, dày 2,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 53,1 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh, đường kính D ≤ 10mm | Hồ sơ TK BVTC | 912,73 | kg |
| 10 | Ván khuôn thép tấm đan rãnh | Hồ sơ TK BVTC | 1,13 | m2 |
| 11 | BTXM tấm đan rãnh mác 300, đá 1x2 | Hồ sơ TK BVTC | 4,25 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn | Hồ sơ TK BVTC | 59 | Cấu kiện |
| 13 | Đắp bù móng rãnh, móng chân khay bằng đất tận dụng, đầm lèn chặt | Hồ sơ TK BVTC | 17,23 | m3 |
| 14 | Đào móng chân khay bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Hồ sơ TK BVTC | 2,42 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm móng, đá 1x2, dày 10 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 0,1 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép chân khay | Hồ sơ TK BVTC | 4,18 | m2 |
| 17 | Đệm móng lề gia cố bằng CPĐD loại II | Hồ sơ TK BVTC | 1,48 | m3 |
| 18 | BTXM lề gia cố mác 150, đá 1x2, dày 15,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 4,44 | m3 |
| 19 | BTXM rãnh biên mác 200, đá 1x2 | Hồ sơ TK BVTC | 1,2 | m3 |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 6,0mm | Hồ sơ TK BVTC | 47,5 | m2 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Hồ sơ TK BVTC | 0,56 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ biển báo | Hồ sơ TK BVTC | 2 | Bộ |
| 4 | BTXM móng cột biển báo mác 150, đá 1x2 | Hồ sơ TK BVTC | 0,53 | m3 |
| 5 | Lắp dựng biển chữ nhật, kích thước biển 100x160 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 1 | Bộ |
| 6 | Thay mặt biển tam giác, cạnh 70 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 1 | Cái |
| 7 | Lắp dựng biển tam giác, cạnh 70 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 4 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi