Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200660201-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200653395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-20 11:13:00 đến ngày 2020-06-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,577,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào lớp phong hoá bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,042 100m3
3 Lót móng cột đá 4x6 chèn vữa mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,128 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,965 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,653 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,172 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,554 tấn
8 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,683 m3
9 Lót móng băng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,839 m3
10 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,771 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,441 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,538 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,099 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,96 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,387 100m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,46 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,31 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,279 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,768 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,105 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,968 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,441 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,109 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,137 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,271 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,775 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,539 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,246 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,518 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,167 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,055 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,259 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,278 m3
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,717 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,245 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,222 tấn
37 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,844 m3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,56 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,942 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,373 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,068 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,727 m3
43 Gia công xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,068 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,068 tấn
45 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,479 100m2
46 Làm trần bằng tôn lạnh sóng nhỏ dày 0,28mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 86,44 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 309,876 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 507,806 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 84,651 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 96,767 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 89,301 m
52 Kẻ ron tường ngoài nhà mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 303,4 m
53 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 56,28 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,86 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 309,876 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 84,651 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 493,946 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 96,767 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 394,527 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 590,713 m2
61 Bê tông lót nền đá 4x6 chèn vữa mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,821 m3
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 170,365 m2
63 Lát nền bằng gạch 300x300mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,41 m2
64 Lát đá bậc cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,894 m2
65 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 47,55 m2
66 Gia công lắp dựng lan can bảo vệ bằng sắt hộp + sơn dầu (phụ kiện kèm theo đầy đủ) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,595 m2
67 Gia công lắp dựng can can cầu thang bằn sắt hộp + sơn dầu hoàn thiện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,812 m2
68 Gia công lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khoá, tay nắm…) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,48 m2
69 Gia công lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính cường cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ, bản lề, chốt, khoá, tay nắm…) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 56,58 m2
70 Gia công lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ (phụ kiện kèm theo đầy đủ…) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 56,16 m2
71 Gia công lắp dựng vách kính khung thép hộp kính trắng dày 5mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,047 m2
72 Đóng chỉ trần tôn lạnh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 97,8 m
73 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,514 100m2
74 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,014 100m2
75 Lắp đặt quạt trần 5 tốc độ gió Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
76 Lắp đặt đèn áp trần D25cm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
77 Lắp đặt đèn Led 1,2m gắn tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
78 Lắp đặt đèn Led 0,6m gắn tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
79 Lắp đặt đèn Led 1,2m gắn trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 bộ
80 Lắp đặt tủ điện tầng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 hộp
81 Lắp đặt CB tổng các phòng 15A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
82 Lắp đặt Volume điều khiển quạt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
83 Lắp đặt mặt + hạt 01 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
84 Lắp đặt mặt + hạt 02 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
85 Lắp đặt mặt ổ cắm 2 chấu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
86 Lắp đặt hộp nối âm tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 hộp
87 Lắp đặt CB tầng 2P-40A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
88 Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x1,5mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 130 m
89 Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x2,5mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 58 m
90 Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x4mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
91 Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x6mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m
92 Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 m
93 Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x16mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
94 Lắp đặt ống ruột gà D16 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
95 Lắp đặt ống ruột gà D25 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
96 Đào hào tiếp địa rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,95 m3
97 Gia công đóng cọc tiếp dịa đồng D16 L=1,8m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cọc
98 Đắp đất hào tiếp địa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,95 m3
99 Lắp đặt cáp đồng thoát sét 60mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 m
100 Lắp đặt ống luồn cáp PVC D21 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25 m
101 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=25, H=1,6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
102 Lắp đặt ống STK D34 đỡ kim thu sét Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,016 100m
103 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
104 Lắp đặt cáp giằng D6 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 m
105 Tăng đơ D6 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
106 Đai sắt cố định ống Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17 cái
107 Lắp đặt tủ đựng bình PCCC Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 hộp
108 Bình cứu hoả MT3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bình
109 Bảng nôi quy, tiêu lệnh chữa cháy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bảng
110 Lắp đặt ống D27 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 100m
111 Lắp đặt ống D34 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3 100m
112 Lắp đặt ống D60 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 100m
113 Lắp đặt ống D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,64 100m
114 Lắp đặt ống D114 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,16 100m
115 Lắp đặt Tê 34-27 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
116 Lắp đặt Tê 27 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
117 Lắp đặt Tê 34 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
118 Lắp đặt T90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
119 Lắp đặt Cút PVC D27 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
120 Lắp đặt cút PVC D34 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
121 Lắp đặt cút PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
122 Lắp đặt cút PVC D114 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
123 Lắp đặt van một chiều D34 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
124 Lắp đặt vòi tắm hương sen Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
125 Lắp đặt Lavabo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
126 Lắp đặt gương soi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
127 Lắp đặt hộp đựng giấy WC Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
128 Lắp đặt giá treo đồ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
129 Lắp đặt giá để xà bông Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
130 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
131 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,911 m3
132 Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,17 m3
133 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,845 m3
134 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,04 m2
135 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,04 m2
136 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,76 m3
137 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,046 100m2
138 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,107 tấn
139 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17 cái
140 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,393 m3
141 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,84 m3
142 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,92 m3
143 Xếp gạch chèn định vị gạch 4x8x19 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 400 Viên
144 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,92 m3
145 Lắp đặt dây DUPLE 2x16 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m
146 Lắp đặt ống PVC D34 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,32 100m
147 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,468 m3
148 Lót móng băng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,234 m3
149 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,234 m3
150 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,15 m3
151 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,205 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->