Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà xưởng thực hành công nghệ cao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200645468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP VIỆT ĐỨC |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa nhà xưởng thực hành công nghệ cao |
| Số hiệu KHLCNT | 20200611329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 20:41:00 đến ngày 2020-06-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,589,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNH | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo quy định | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo quy định | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo quy định | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo quy định | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định | 1 | khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo quy định | 1 | khoản |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo quy mô công trường | 1 | khoản |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH CNC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch đất nung | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 67,69 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,385 | m3 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 293,391 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,374 | m2 |
| 5 | Vệ sinh mặt bằng tầng mái trước khi thi công | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.075,701 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - yêu cầu thi công | 365,194 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - yêu cầu thi công | 214,224 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - yêu cầu thi công | 214,224 | m2 |
| 9 | Phá dỡ trần thạch cao | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 292,992 | m2 |
| 10 | Phá dỡ vách ngăn trong nhà WC | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 114,118 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ đường ống và các thiết bị nước khác ( đường ống, côn cút, vòi....) để phục vụ thi công | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 18 | Thào dỡ dây dẫn và các thiết bị điện khác để phục vụ công tác thi công ( dây dẫn, bóng đèn, công tắc, ổ cắm, tủ điện....) | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 19 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 50,413 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 63,797 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8,909 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 40,908 | md |
| 24 | Tôn mũ che mái | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 20,351 | md |
| 25 | Tôn bo biên 2 bên đầu hồi | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 40,701 | md |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,851 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 62,28 | m2 |
| 28 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,591 | 100kg |
| 29 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,951 | 100kg |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép- thép mạ kẽm | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,787 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,787 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,783 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8,516 | m2 |
| 36 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,404 | 100kg |
| 37 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100kg |
| 38 | Cung cấp cửa đi khung sắt bịt tôn | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 227,894 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 259,546 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9,424 | m2 |
| 43 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,14 | m |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2.101,477 | m2 |
| 45 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5.648,265 | m2 |
| 46 | Sơn dầm trần không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5.442,588 | m2 |
| 47 | Công tác vệ sinh tường trước khi sơn lại | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13.128,533 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 212,517 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 182,597 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 365,194 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 214,224 | m2 |
| 52 | Làm trần bằng tấm thạch cao | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 293,515 | m2 |
| 53 | Vách ngăn khu vệ sinh ( Tấm MFC thi công hoàn thiện) | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 114,118 | m2 |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 58 | Lắp đặt lại đường ống và các thiết bị nước khác ( đường ống, vòi, côn, cút....) | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 59 | Lắp đặt lại đường dây và các thiết bị điện ( dây, đèn, công tắc...) | Theo chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi