Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường điện chiếu sáng, đường ống cấp nước sinh hoạt tại trung tâm thị trấn Yên Phú huyện Bắc Mê tỉnh Hà Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200629026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐẠI THẮNG HG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường điện chiếu sáng, đường ống cấp nước sinh hoạt tại trung tâm thị trấn Yên Phú huyện Bắc Mê tỉnh Hà Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200614213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kiến thiết thị chính 2020 và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 21:18:00 đến ngày 2020-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,947,301,596 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,500,000 VNĐ ((Mười chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| B | Tuyến ống chính | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,6333 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,6333 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.376,333 | m2 |
| 4 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 294,9285 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 294,9285 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0706 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2863 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0706 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0038 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0034 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm dày 3,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Van khóa D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Khớp nối mềm D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 18 | Mốc sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm - PE80 - PN16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1619 | 100m |
| 20 | Côn HDPE D110-75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Đai khởi thủy HDPE D75-20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 22 | Nút bịt HDPE nối măng sông D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | Tuyến ống nhánh N1 | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,43 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm - PE80 - PN16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,029 | 100m |
| 4 | Tê HDPE D75-50-75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Đai khởi thủy HDPE D50-20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 6 | Nút bịt HDPE nối măng sông D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | Tuyến ống nhánh N2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,15 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm - PE80 - PN16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9521 | 100m |
| 4 | Tê HDPE D75-50-75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Đai khởi thủy HDPE D50-20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Nút bịt HDPE nối măng sông D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| E | Tuyến ống nhánh N3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,05 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 309,98 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 254,44 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm - PE80 - PN16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6884 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm - PE80 - PN16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2814 | 100m |
| 6 | Tê HDPE D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Nút bịt HDPE nối măng sông D75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Đai khởi thủy HDPE D75-20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 9 | Tê HDPE D75-50-75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Nút bịt HDPE nối măng sông D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Đai khởi thủy HDPE D50-20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,05 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6668 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6668 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8974 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8974 | 100m3 |
| F | Điện chiếu sáng đô thị | |||
| 1 | Lắp đặt chụp đầu cột liền cần vào cột tận dụng (cột hạ thế có sẵn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chóa đèn huỳnh quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | chóa |
| 3 | Kéo dây cáp trên lưới chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,91 | 100m |
| 4 | Bóng đèn liền chóa 250kW (tiết kiệm điện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bóng |
| 5 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | 100m |
| 6 | Đào đất móng móng MT1, đất c3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng cột MT1, chiều rộng <250cm, M150 đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng cột, độ chặt K90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm 10m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cột |
| 10 | Kẹp siết cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 11 | Đai ôm, khóa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | bộ |
| 12 | Má ốp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | bộ |
| 13 | Ghíp nối các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 14 | Cắt điện thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ngày |
| 15 | Vận chuyển cơ giới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HM |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi