Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200659911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Nậm Pồ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200646748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-21 11:21:00 đến ngày 2020-06-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,010,946,003 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,05 | m3 |
| 2 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,21 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 6 | Bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,33 | m3 |
| 7 | Bê tông thân đập, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m3 |
| 8 | Đá hộc trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 9 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m3 |
| 10 | Bê tông đáy hầm thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 11 | Bê tông tường hầm thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt đập, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1521 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép <= 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2669 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lưới hầm, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Crôphin D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m |
| 27 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| B | BỂ LỌC | |||
| 1 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | 6,21 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm lọc đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4024 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,02 | m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Crôphin D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,58 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,31 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,46 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE10-PN6, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE 100 PN 10 đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3852 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100-PN8, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0148 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPEPE100 PN8, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN12.5 đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0448 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 18 | Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 19 | Bu lông+ Ê cu D12 dài 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| D | HỐ VAN XẢ CẶN 2 HỐ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 8 | Thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 12 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đăt tê nhựa đường kính tê d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | MỐ ĐỠ ỐNG TẠI CỌC 46-:-47; A12-:-A13 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 8 | Thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0658 | tấn |
| F | BỂ LÀM MỚI V=34M3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,906 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,888 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,532 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,572 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8474 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,415 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,92 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan lỗ thăm bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| G | HỐ VAN CHIA NƯỚC 9 HỐ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,29 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 8 | Thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2257 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 12 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đăt tê nhựa, đường kính tê d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| H | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT TẠI CỌC 77 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 5 | Bê tông thành, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 8 | Thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt BU đường kính 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt BU đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| I | BỂ TRỮ KẾT HỢP NHÀ TẮM (9 BỂ) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,88 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,88 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,53 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | 100m2 |
| 7 | Đục thóa dỡ van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi đồng d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi