Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200659911-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Nậm Pồ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200646748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020-2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-21 11:21:00 đến ngày 2020-06-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,010,946,003 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẦU MỐI
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,05 m3
2 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,21 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
5 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
6 Bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,33 m3
7 Bê tông thân đập, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 m3
8 Đá hộc trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,18 m3
9 Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27 m3
10 Bê tông đáy hầm thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
11 Bê tông tường hầm thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
13 Ván khuôn đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0938 100m2
14 Ván khuôn tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 100m2
15 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt đập, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1521 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép <= 10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2669 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lưới hầm, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0545 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
23 Crôphin D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 m3
25 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 m3
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 100m
27 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
B BỂ LỌC
1 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV 6,21 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
4 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
6 Bê tông tường đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 m3
7 Bê tông tấm lọc đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
8 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
9 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 100m3
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m3
11 Ván khuôn bể lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4024 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 100m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,02 m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0335 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458 tấn
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Crôphin D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C TUYẾN ỐNG
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,58 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,31 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,46 m3
4 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE10-PN6, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE 100 PN 10 đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3852 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100-PN8, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0148 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPEPE100 PN8, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN12.5 đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0448 100m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
18 Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
19 Bu lông+ Ê cu D12 dài 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
D HỐ VAN XẢ CẶN 2 HỐ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
5 Bê tông tường đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
8 Thép hình L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0502 tấn
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 100m2
11 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
12 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp đăt tê nhựa đường kính tê d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E MỐ ĐỠ ỐNG TẠI CỌC 46-:-47; A12-:-A13
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
4 Bê tông trụ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0615 100m2
6 Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
7 Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
8 Thép hình L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0658 tấn
F BỂ LÀM MỚI V=34M3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,906 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,888 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,532 m3
5 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,572 m3
6 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1598 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8474 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,415 tấn
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,96 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,92 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,52 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan lỗ thăm bể đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
G HỐ VAN CHIA NƯỚC 9 HỐ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,29 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
4 Bê tông đáy đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
5 Bê tông tường đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m3
6 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
8 Thép hình L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2257 tấn
9 Ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
10 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2736 100m2
11 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
12 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
13 Lắp đăt tê nhựa, đường kính tê d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
H HỐ VAN ĐIỀU TIẾT TẠI CỌC 77
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
5 Bê tông thành, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
8 Thép hình L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0635 tấn
9 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 100m2
10 Ván khuôn thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1242 100m2
11 Lắp đặt BU đường kính 70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt BU đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
I BỂ TRỮ KẾT HỢP NHÀ TẮM (9 BỂ)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,88 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,88 m2
3 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,53 m2
4 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
6 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0123 100m2
7 Đục thóa dỡ van khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m3
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Lắp đặt vòi đồng d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
12 Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->