Gói thầu: GT số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200659568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I |
| Tên gói thầu | GT số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200617108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN Nguồn thu hợp pháp của Trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 17:40:00 đến ngày 2020-06-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,744,335,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,100,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÒNG ĐIỆN DÂN DỤNG | |||
| B | Cải tạo lại cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2455 | m2 |
| 2 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,74 | 1m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5009 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5009 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 600m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5009 | m3 |
| 6 | Đục nhám mặt má cửa để xây trát lại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,838 | m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8657 | m3 |
| 8 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,7708 | m2 |
| 9 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4500. kính hai lớp 6,38 mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, phụ kiện kinlong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,3362 | m2 |
| 10 | Cửa số kính khung nhôm chớp lật kích thước 635x 1800 ( Bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) kính trắng 5mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,286 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,6222 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0343 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,246 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,286 | m2 |
| C | Cải tạo nền | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,96 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0988 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 600m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0988 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,96 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600X600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,96 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,104 | m2 |
| D | Phần tường | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 112,3018 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3691 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 600 m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3691 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 112,3018 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 112,3018 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 112,3018 | 1m2 |
| E | Phần ô thoáng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa kính chớp lật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa bê tông ô thoáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,584 | m3 |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1172 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,2672 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,03 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định hệ nhômViệt Pháp, kính 6,38 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,03 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,03 | m2 |
| F | Phần trần | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2485 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2485 | tấn |
| 3 | Tôn chống nóng, chống ồn PU (3 lớp: Tôn/PU/Bạc Alufilm/PP dày 18mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,96 | m2 |
| 4 | Phào chỉ xung quanh trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,66 | m |
| G | PHÒNG CHỜ GIÁO VIÊN | |||
| H | Cải tạo lại cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,658 | m2 |
| 2 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,74 | 1m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1015 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1015 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 600m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1015 | m3 |
| 6 | Đục nhám mặt má cửa để xây trát lại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2 | m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9029 | m3 |
| 8 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,7708 | m2 |
| 9 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4500. kính hai lớp 6,38 mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, phụ kiện kinlong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,3362 | 0.0 |
| 10 | Cửa số kính khung nhôm chớp lật kích thước 635x 1800 ( Bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) kính trắng 5mm/(Tham khảo CBG Quý 4/2019, Stt: 418) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,286 | 0.0 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,6222 | m2 |
| I | Phần nền | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,78 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0134 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 600m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0134 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0134 | 1m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600X600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0134 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3804 | m2 |
| J | Phần tường | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99,0478 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9804 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 600m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9804 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102,9178 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100,9828 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100,9828 | 1m2 |
| K | Phần trần | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1228 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1228 | tấn |
| 3 | Tôn chống nóng, chống ồn PU (3 lớp: Tôn/PU/Bạc Alufilm/PP dày 18mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,78 | m2 |
| 4 | Phào chỉ xung quanh trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,63 | m |
| L | PHÒNG ĐIỆN LẠNH 1 | |||
| M | Phần nền | |||
| 1 | Do cao độ cốt nền trong nhà thấp hơn ngoài hành lang trung bình 8cm, do đó phải tôn nền cao 8cm để cao độ cốt nền cao độ ngoài hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 8cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 139,98 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 139,98 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,3028 | m2 |
| N | Phần tường | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 171,5036 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,1451 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,1451 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 171,5036 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 171,5036 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 171,5036 | 1m2 |
| O | Phần trần chống nóng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3998 | 100m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4595 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4595 | tấn |
| 4 | Tôn chống nóng, chống ồn PU (3 lớp: Tôn/PU/Bạc Alufilm/PP dày 18mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 139,98 | m2 |
| 5 | Phào chỉ xung quanh trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,33 | m |
| 6 | Dây thép treo liên kết hệ giàn và hệ dầm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 7 | Ty treo quạt + bóng đèn D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 8 | Ống ghen cứng bọc ty treo quạt, bóng đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| P | PHÒNG ĐIỆN LẠNH 2 | |||
| Q | Xây tường ngăn phòng điện lạnh 2 thành 2 phòng (điện lạnh 2 và điện lạnh dân dụng) | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,64 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,108 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0459 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1377 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,188 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,9 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100,8 | m2 |
| R | Phần nền | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141,36 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141,36 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,004 | m2 |
| S | Phần tường | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108,3478 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2504 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 600m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2504 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108,3478 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 156,3478 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 156,3478 | 1m2 |
| T | Phần trần chống nóng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4136 | 100m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4595 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4595 | tấn |
| 4 | Tôn chống nóng, chống ồn PU (3 lớp: Tôn/PU/Bạc Alufilm/PP dày 18mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141,36 | m2 |
| 5 | Phào chỉ xung quanh trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,56 | m |
| 6 | Dây thép treo liên kết hệ giàn và hệ dầm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 7 | Ty treo quạt + bóng đèn D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 8 | Ống ghen cứng bọc ty treo quạt, bóng đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| U | PHÒNG ĐIỆN LẠNH DÂN DỤNG | |||
| V | Phần nền | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,36 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,36 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,092 | m2 |
| W | Phần tường | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,9028 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0171 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 600m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0171 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,9028 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,9028 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,9028 | 1m2 |
| X | Phần trần chống nóng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6936 | 100m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3342 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3342 | tấn |
| 4 | Tôn chống nóng, chống ồn PU (3 lớp: Tôn/PU/Bạc Alufilm/PP dày 18mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,36 | m2 |
| 5 | Phào chỉ xung quanh trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,56 | m |
| 6 | Dây thép treo liên kết hệ giàn và hệ dầm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 7 | Ty treo quạt + bóng đèn D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 8 | Ống ghen cứng bọc ty treo quạt, bóng đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| Y | PHÒNG ĐIỆN TỬ | |||
| Z | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,32 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141,1838 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,2355 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,2355 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141,1838 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141,1838 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141,1838 | 1m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0849 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,32 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,32 | m2 |
| 13 | Cửa sổ mở hất hệ nhôm Việt pháp dày 1.4mm, kính 6.38 mm hải long, phụ kiện kinlong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,32 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,32 | m2 |
| AA | Phần trần | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6936 | 100m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3342 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3342 | tấn |
| 4 | Tôn chống nóng, chống ồn PU (3 lớp: Tôn/PU/Bạc Alufilm/PP dày 18mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,36 | m2 |
| 5 | Phào chỉ xung quanh trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,56 | m |
| 6 | Dây thép treo liên kết hệ giàn và hệ dầm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 7 | Ty treo quạt + bóng đèn D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 8 | Ống ghen cứng bọc ty treo quạt, bóng đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| AB | HÀNH LANG, CHỐNG THẤM SÊ NÔ MÁI | |||
| AC | Nền hành lang | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 6cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 152,5145 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 152,5145 | m2 |
| AD | Cải tạo xung quanh bên ngoài phòng điện dân dụng và phòng chờ GV | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 186,1298 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,5839 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 600m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,5839 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 186,1298 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 232,1072 | 1m2 |
| AE | Chống thấm phần sê nô mái | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,34 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,34 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,34 | m2 |
| 4 | Máng inox 304 thoát nước U800 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 5 | Ống thoát nước PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| AF | Làm trần hành lang | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0878 | 100m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2595 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2595 | tấn |
| 4 | Tôn chống nóng, chống ồn PU (3 lớp: Tôn/PU/Bạc Alufilm/PP dày 18mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 213,36 | m2 |
| 5 | Phào chỉ xung quanh trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 131,38 | m |
| 6 | Dây thép treo liên kết hệ giàn và hệ dầm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| AG | Bê tông nền trước cửa phòng điện dân dụng | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 600m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,4 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m3 |
| 5 | Rải lớp nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m3 |
| AH | PHẦN ĐIỆN | |||
| AI | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 8-12Module | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | tủ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 469,618 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 580 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.254 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (có máng ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 17 | Đèn HIGHTBAY POTECH PT HBL | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | bóng |
| AJ | Điều hòa | |||
| 1 | Giá treo cục nóng điều hòa cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Giá treo cục nóng điều hoad treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 10 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 loại C1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| AK | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống HDPE D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 2 | Khóa đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| AL | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| AM | Rãnh thoát nước quanh phòng điện dân dụng | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,9589 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,9589 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 600m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,9589 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6614 | m3 |
| 5 | Láng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,076 | m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4367 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,076 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,56 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1591 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | cấu kiện |
| AN | Rãnh thoát nước trước cửa | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9161 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,11 | m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7177 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài rãnh thaots nước chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,23 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, rãnh thoát nước, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,88 | 1m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,482 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1246 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2203 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cấu kiện |
| AO | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa Daikin 480000BTU 3P/380V 1 chiều inverter hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Khiển xa, hồng ngoại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Điều hòa daikin 17.500BTU 1 chiều inverter hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi