Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200645179-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Nậm Pồ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200645146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020-2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-21 11:38:00 đến ngày 2020-06-29 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,820,050,727 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẦU MỐI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,27 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,95 m3
3 Phá đá chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,95 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,78 m3
5 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
6 Bê tông mặt đập, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 m3
7 Bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
8 Bê tông thân đập, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,29 m3
9 Đá hộc trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,27 m3
10 Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,43 m3
11 Bê tông đáy hầm thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
12 Bê tông tường hầm thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0938 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lưới hầm, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0545 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
23 Crôphin D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
25 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m
27 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
B BỂ LỌC TẠI CỌC 4
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,43 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
4 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
6 Bê tông tường đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 m3
7 Bê tông tấm lọc đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
8 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
9 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 100m3
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bể lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4024 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 100m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,02 m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0335 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458 tấn
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Crôphin D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C TUYẾN ỐNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,95 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.084,88 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.430,41 m3
4 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,32 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,14 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,94 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,44 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,34 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,31 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
13 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D HỐ VAN CHIA NƯỚC 8 HỐ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,03 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
5 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
6 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
8 Gia công Thép hình L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2006 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố van, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2432 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
12 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
13 Lắp đặt côn, cút nhựa, T90-63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa, T90-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, T63-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, T63-50-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, T50-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, T50-32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, T32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
E HỐ VAN XẢ CẶN 4 HỐ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,02 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
5 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
8 Gia công Thép hình L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1003 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1216 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
12 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Lắp đặt côn, cút nhựa, Tê nhựa 90-63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, T63-63-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
F HỐ VAN XẢ KHÍ 2 HỐ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,508 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
5 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
6 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
8 Gia công Thép hình L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0502 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
12 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
13 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
G MỐ ĐỠ ỐNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
4 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m2
6 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
7 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
H BỂ TẬP CHUNG TẠI CỌC 155
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9 m2
3 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,62 m2
4 Bê tông bê tông hố van chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
9 Gia công Thép hình L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
14 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
I BỂ TRỮ TẠI CỌC 165
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
3 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m2
4 đục tháo dỡ van khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt khóa vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
J BỂ TRỮ KẾT HỢP NHÀ TẮM (10 cái)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,9 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,9 m2
3 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,59 m2
4 đục tháo dỡ van khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt khóa vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
8 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->