Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200645179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Nậm Pồ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200645146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-21 11:38:00 đến ngày 2020-06-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,820,050,727 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,27 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,95 | m3 |
| 3 | Phá đá chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,95 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,78 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đập, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 7 | Bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 8 | Bê tông thân đập, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | m3 |
| 9 | Đá hộc trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | m3 |
| 10 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,43 | m3 |
| 11 | Bê tông đáy hầm thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 12 | Bê tông tường hầm thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lưới hầm, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Crôphin D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m |
| 27 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| B | BỂ LỌC TẠI CỌC 4 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,43 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 6 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm lọc đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4024 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,02 | m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Crôphin D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,95 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.084,88 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.430,41 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,32 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,94 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | HỐ VAN CHIA NƯỚC 8 HỐ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,03 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 8 | Gia công Thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2006 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hố van, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2432 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa, T90-63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa, T90-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, T63-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, T63-50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, T50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, T50-32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, T32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| E | HỐ VAN XẢ CẶN 4 HỐ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 8 | Gia công Thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1003 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 12 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa, Tê nhựa 90-63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, T63-63-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | HỐ VAN XẢ KHÍ 2 HỐ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 8 | Gia công Thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 12 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 13 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | MỐ ĐỠ ỐNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| H | BỂ TẬP CHUNG TẠI CỌC 155 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,62 | m2 |
| 4 | Bê tông bê tông hố van chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 9 | Gia công Thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| I | BỂ TRỮ TẠI CỌC 165 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 4 | đục tháo dỡ van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt khóa vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| J | BỂ TRỮ KẾT HỢP NHÀ TẮM (10 cái) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,9 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,9 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,59 | m2 |
| 4 | đục tháo dỡ van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt khóa vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi