Gói thầu: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp một số hạng mục Trường Cao đẳng sự phạm Quảng Trị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200641519-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp một số hạng mục Trường Cao đẳng sự phạm Quảng Trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200600684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-14 16:42:00 đến ngày 2020-06-25 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,427,461,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Công trình nhà ăn 2 tầng | |||
| 1 | Dùng keo silicon bít những vị trí thủng, dùng vít bắn tôn bắn lại những vị trí tôn bung | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 1 | toàn bộ |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn giả ngói bị hư hỏng bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 727,512 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 21,825 | m3 |
| 4 | Lợp mái tôn Đông Á hoặc tương đương sóng dày 0,42mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 7,275 | 100m2 |
| 5 | Ke thép bọc nhựa chống bão (5 cái/m2) | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 3.637 | cái |
| 6 | Vệ sinh sạch bề mặt bê tông trước khi chống thấm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 77,14 | m2 |
| 7 | Quét chống thấm sê nô bằng Best Seal PU405 hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 77,14 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bị bung vữa | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 10 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa xi măng mác 75, treo hồ xi măng | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 10 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Việt Nhật hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 10 | m2 |
| 11 | Nhân công tháo dỡ, gia cố, tận dụng lắp lại đà trần gỗ | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 5 | công |
| 12 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 51,542 | m2 |
| 13 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,3ly | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 51,542 | m2 |
| 14 | Nẹp nhôm trần tôn lạnh | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 28,72 | m |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 2.579,598 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 1.019,02 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm, 1 nước lót, 2 nước phủ, Việt Nhật hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 876,787 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn mờ mịn, 1 nước lót, 2 nước phủ, Việt Nhật hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 2.731,831 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 166,006 | m2 |
| 20 | Cửa đi, cửa sổ Pa nô - phía trên kính 05 ly | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 60 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 272,227 | m2 |
| 22 | Sơn gỗ 3 nước | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 272,227 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 88,876 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 88,876 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lại cửa | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 166,006 | m2 |
| 26 | Tháo dở, thay mới kính trắng dày 5mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 30 | m2 |
| 27 | Phụ tăng nhân công tháo dỡ những bộ phận cửa hư hổng cần thay thế | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 60 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lại toàn bộ cửa | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 166,006 | m2 |
| 29 | Bản lề cối INOX 304 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 409 | bộ |
| 30 | Chốt cửa INOX 304 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 94 | bộ |
| 31 | Móc gió cửa INOX 304 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 59 | bộ |
| 32 | Khóa tay nắm Việt Tiệp | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 35 | bộ |
| 33 | Tháo dở, thay mới bản lề, chốt cửa | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 503 | 1 chốt |
| 34 | Tháo dở, thay mới móc gió của cửa | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 59 | bộ |
| 35 | Tháo dở, thay mới ổ khóa tay nắm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 35 | 1 bộ |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 20,34 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 20,34 | m2 |
| 38 | Đánh sạch lan can inox, lắp lại các mũ đầu trụ chính lan can | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 1 | toàn bộ |
| 39 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 30 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 30 | m2 |
| 41 | Vệ sinh sạch toàn bộ gạch ốp tường khu vực bếp, rửa, khu vệ sinh bằng hóa chất | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 1 | toàn bộ |
| 42 | Đục bỏ mũi bậc cấp hỏng, làm lại mũi bậc cấp, vệ sinh sạch bậc cấp, cầu thang | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 1 | toàn bộ |
| 43 | Vệ sinh quanh chân tường | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 100 | m2 |
| 44 | Trát chân tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (trát 2 lớp) | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 100 | m2 |
| 45 | Trát chân ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 (Lớp thứ 3) | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 100 | m2 |
| 46 | Vệ sinh toàn bộ gạch lát nền bằng hóa chất chuyên dùng DYMA SCALE - DYMASCALE (hao phí vật liệu 0,1 l/m2; hao phí nhân công bậc 3/7 = 0,05 công/m2) | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 847,872 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 50 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite men mờ 600x600mm, Đồng Tâm hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 50 | m2 |
| 49 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống xe | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 1,695 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 1,695 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ôtô 5 tấn đổ đúng nơi quy định | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 1,695 | m3 |
| 52 | Lắp đặt đèn Tuýp led đơn 1x18W-1,2m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 72 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn Led đơn 0,6mx9W/220V | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 9 | bộ |
| 54 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200, sơn tĩnh điện | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Tủ điện tầng 2 KT 400x400x150, sơn tĩnh điện | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa Aptomat | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 13 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm+mặt che+viền mảu trắng) | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm+mặt che+viền mảu trắng) | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm+mặt che+viền mảu trắng) | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt Ổ cắm hỗn hợp đôi | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 33 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều + hãm quạt | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 32 | cái |
| 62 | Lắp đặt Aptomat tổng 3 pha MCCB 100A | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 50A | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 40A | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 40A | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 32A | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 25A | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 20A | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt Hộp đấu dây các loại 150x150 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 20 | hộp |
| 70 | Đầu cốt đồng các loại | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 16 | bộ |
| 71 | Thanh cái đồng 40x3mm2 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 7 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/PVC 4x16mm2, Cadivi hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 6 | m |
| 73 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/PVC 4x25mm2, Cadivi hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 1 | m |
| 74 | Lắp đặt Dây CXV2x10mm2, Cadivi hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 60 | m |
| 75 | Lắp đặt Dây CVV2x6mm2, Cadivi hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 180 | m |
| 76 | Lắp đặt Dây điện VCmo-2x2,5mm2, Cadivi hoặc tương đương) | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 385 | m |
| 77 | Lắp đặt Dây điện VCmo-2x1,5mm2, Cadivi hoặc tương đương) | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 1.100 | m |
| 78 | Cọc tiếp địa các tủ điện trong nhà V50x5-L=2m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 4 | cọc |
| 79 | Lắp đặt dây kẽm D6 nối tiếp địa các tủ điện trong nhà | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 24 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D32mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 6 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D20mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 340 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D16mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 1.250 | m |
| 83 | Đế âm tường + mặt nạ | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 69 | cái |
| 84 | Lắp đặt Ống lạnh nhựa nhiệt PPR D32mm-PN10BAR | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 0,04 | 100m |
| 85 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D32mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt Rắc co nhựa PP-R D32mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Ống lạnh nhựa nhiệt PP-R D25mm-PN10BAR | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt Ống lạnh nhựa nhiệt PP-R D20mm-PN10BAR | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 0,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PP-R D25mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PP-R D20mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt Rắc co nhựa PP-R D20mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt Đầu nối gang D32mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Vòi rửa đồng D20mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt Vòi rửa mặt, Caesar B101C hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt Xi phong lavabo Caesar BF602 hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Gương soi Caesar M113 hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt Vòi xịt xí Caesar BS304 hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt nút nhấn xả xí, phụ kiện xí Caesar CD1325 hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đặt Bồn Inox 1000 lít | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Van nhựa PPR D25mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt Van 1 chiều D25mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt Van nhựa PVC D25mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 3 | cái |
| 104 | Khoan, cắt đục tường | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 20 | m |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 6,4 | m2 |
| 106 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 1,5 | m3 |
| 107 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 4 | m3 |
| 108 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 1 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 4 | m3 |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, mác 150 trả lại mặt hiện trạng | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 1,5 | m3 |
| 111 | Đục lỗ bê tông bể nước mái | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 5 | lỗ |
| 112 | Công cắt, hàn ống gang cấp nước hiện trạng | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 2 | công |
| 113 | Nhân công tháo dở hệ thống điện, nước cần thay thế | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 10 | công |
| 114 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 8,942 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 14,715 | 100m2 |
| B | II.Hạng mục: Nhà học 04 tầng (nhà C) | |||
| 1 | Vệ sinh sạch bề mặt bê tông Thành + sê nô trước khi chống thấm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 279,92 | m2 |
| 2 | Quét chống thấm sê nô bằng Best Seal PU405 hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 279,92 | m2 |
| 3 | Nhân công tháo dỡ, tận dụng lắp lại đà trần gỗ | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa phòng vệ sinh tầng 1,2,3,4 trục 2-4 (F-K) | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 60 | m2 |
| 5 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,3ly | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 60 | m2 |
| 6 | Nẹp nhôm trần tôn lạnh | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 41,6 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan, tường tầng 4, tường vệ sinh tầng 1,2,3 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 18,902 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 25 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 75 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 9,138 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm vị trí qua tường đập phá, Đồng Tâm hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 6,102 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, Đồng Tâm hoặc t ương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 29 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm Đồng Tâm hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 75 | m2 |
| 14 | Xây bục giảng tầng 4 gạch thẻ 5x10x20, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 0,369 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót sạn ngang, chiều rộng <=250cm, mác 50 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 1,883 | m3 |
| 16 | Trát bục giảng, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 5,226 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bục giảng bằng gạch Granite men mờ 600x600mm, Đồng Tâm hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 14,332 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 3 | cái |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 6 | cái |
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống xe | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 24,749 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ôtô 5 tấn | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 24,749 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ôtô 5 tấn đổ đúng nơi quy định | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 24,749 | m3 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà, trụ, cột | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 3.028,037 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 6.174,02 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 3.533,723 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm Việt Nhật hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 3.028,037 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn mờ mịn Việt Nhật hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 9.707,743 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 3 | cái |
| 29 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 6 | cái |
| 30 | Gia công lan can INOX 304 | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 1,159 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 115,795 | m2 |
| 32 | Vệ sinh toàn bộ gạch lát nền, bậc cấp, cầu thang, mái xiên bằng hóa chất chuyên dùng DYMA SCALE - DYMASCALE (hao phí vật liệu 0,1 l/m2; hao phí nhân công bậc 3/7 = 0,05 công/m2) | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 655,269 | m2 |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 26,038 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 6,553 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn Tuýp led đơn 1x18W-1,2m | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 16 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn Led đơn 0,6mx9W/220V | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 20 | bộ |
| 37 | Nhân công tháo bóng đèn | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 2 | công |
| 38 | Lắp đặt Vòi rửa đồng D20mm | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 47 | cái |
| 39 | Lắp đặt Vòi rửa mặt Caesar B101C hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 27 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Xi phong lavabo Caesar BF602 hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 27 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Gương soi Caesar M113 hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 27 | cái |
| 42 | Lắp đặt Xi phông tiểu nam | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 12 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Thay thế van nhấn xả tiểu Caesar BF410 hoặc tương đương | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 12 | bộ |
| 44 | Nhân công tháo thiết bị vệ sinh, vệ sinh công trình | Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC | 5 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi