Gói thầu: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp một số hạng mục Trường Cao đẳng sự phạm Quảng Trị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200641519-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp một số hạng mục Trường Cao đẳng sự phạm Quảng Trị
Số hiệu KHLCNT 20200600684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-14 16:42:00 đến ngày 2020-06-25 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,427,461,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Công trình nhà ăn 2 tầng
1 Dùng keo silicon bít những vị trí thủng, dùng vít bắn tôn bắn lại những vị trí tôn bung  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 1 toàn bộ
2 Tháo dỡ mái tôn giả ngói bị hư hỏng bằng thủ công, chiều cao ≤28m  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 727,512 m2
3 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 21,825 m3
4 Lợp mái tôn Đông Á hoặc tương đương sóng dày 0,42mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 7,275 100m2
5 Ke thép bọc nhựa chống bão (5 cái/m2)  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 3.637 cái
6 Vệ sinh sạch bề mặt bê tông trước khi chống thấm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 77,14 m2
7 Quét chống thấm sê nô bằng Best Seal PU405 hoặc tương đương  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 77,14 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bị bung vữa  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 10 m2
9 Trát trần, vữa xi măng mác 75, treo hồ xi măng  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 10 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Việt Nhật hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 10 m2
11 Nhân công tháo dỡ, gia cố, tận dụng lắp lại đà trần gỗ  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 5 công
12 Tháo dỡ trần nhựa  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 51,542 m2
13 Đóng trần tôn lạnh dày 0,3ly  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 51,542 m2
14 Nẹp nhôm trần tôn lạnh  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 28,72 m
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 2.579,598 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 1.019,02 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm, 1 nước lót, 2 nước phủ, Việt Nhật hoặc tương đương  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 876,787 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn mờ mịn, 1 nước lót, 2 nước phủ, Việt Nhật hoặc tương đương  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 2.731,831 m2
19 Tháo dỡ cửa  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 166,006 m2
20 Cửa đi, cửa sổ Pa nô - phía trên kính 05 ly  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 60 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 272,227 m2
22 Sơn gỗ 3 nước  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 272,227 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 88,876 m2
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 88,876 m2
25 Lắp dựng lại cửa  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 166,006 m2
26 Tháo dở, thay mới kính trắng dày 5mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 30 m2
27 Phụ tăng nhân công tháo dỡ những bộ phận cửa hư hổng cần thay thế  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 60 m2
28 Lắp dựng lại toàn bộ cửa  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 166,006 m2
29 Bản lề cối INOX 304  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 409 bộ
30 Chốt cửa INOX 304  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 94 bộ
31 Móc gió cửa INOX 304  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 59 bộ
32 Khóa tay nắm Việt Tiệp  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 35 bộ
33 Tháo dở, thay mới bản lề, chốt cửa  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 503 1 chốt
34 Tháo dở, thay mới móc gió của cửa  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 59 bộ
35 Tháo dở, thay mới ổ khóa tay nắm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 35 1 bộ
36 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 20,34 m2
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 20,34 m2
38 Đánh sạch lan can inox, lắp lại các mũ đầu trụ chính lan can  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 1 toàn bộ
39 Tháo dỡ gạch ốp tường  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 30 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 30 m2
41 Vệ sinh sạch toàn bộ gạch ốp tường khu vực bếp, rửa, khu vệ sinh bằng hóa chất  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 1 toàn bộ
42 Đục bỏ mũi bậc cấp hỏng, làm lại mũi bậc cấp, vệ sinh sạch bậc cấp, cầu thang  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 1 toàn bộ
43 Vệ sinh quanh chân tường  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 100 m2
44 Trát chân tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (trát 2 lớp)  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 100 m2
45 Trát chân ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 (Lớp thứ 3)  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 100 m2
46 Vệ sinh toàn bộ gạch lát nền bằng hóa chất chuyên dùng DYMA SCALE - DYMASCALE (hao phí vật liệu 0,1 l/m2; hao phí nhân công bậc 3/7 = 0,05 công/m2)  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 847,872 m2
47 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 50 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch Granite men mờ 600x600mm, Đồng Tâm hoặc tương đương  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 50 m2
49 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống xe  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 1,695 m3
50 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 1,695 m3
51 Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ôtô 5 tấn đổ đúng nơi quy định  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 1,695 m3
52 Lắp đặt đèn Tuýp led đơn 1x18W-1,2m  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 72 bộ
53 Lắp đặt đèn Led đơn 0,6mx9W/220V  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 9 bộ
54 Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200, sơn tĩnh điện  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 1 bộ
55 Lắp đặt Tủ điện tầng 2 KT 400x400x150, sơn tĩnh điện  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 1 bộ
56 Lắp đặt hộp điện phòng chứa Aptomat  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 13 bộ
57 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm+mặt che+viền mảu trắng)  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 9 cái
58 Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm+mặt che+viền mảu trắng)  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 12 cái
59 Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm+mặt che+viền mảu trắng)  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 15 cái
60 Lắp đặt Ổ cắm hỗn hợp đôi  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 33 cái
61 Lắp đặt quạt trần đảo chiều + hãm quạt  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 32 cái
62 Lắp đặt Aptomat tổng 3 pha MCCB 100A  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 1 cái
63 Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 50A  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 1 cái
64 Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 40A  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 2 cái
65 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 40A  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 7 cái
66 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 32A  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 2 cái
67 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 25A  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 7 cái
68 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực 20A  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 3 cái
69 Lắp đặt Hộp đấu dây các loại 150x150  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 20 hộp
70 Đầu cốt đồng các loại  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 16 bộ
71 Thanh cái đồng 40x3mm2  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 7 bộ
72 Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/PVC 4x16mm2, Cadivi hoặc tương đương  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 6 m
73 Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/PVC 4x25mm2, Cadivi hoặc tương đương  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 1 m
74 Lắp đặt Dây CXV2x10mm2, Cadivi hoặc tương đương  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 60 m
75 Lắp đặt Dây CVV2x6mm2, Cadivi hoặc tương đương  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 180 m
76 Lắp đặt Dây điện VCmo-2x2,5mm2, Cadivi hoặc tương đương)  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 385 m
77 Lắp đặt Dây điện VCmo-2x1,5mm2, Cadivi hoặc tương đương)  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 1.100 m
78 Cọc tiếp địa các tủ điện trong nhà V50x5-L=2m  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 4 cọc
79 Lắp đặt dây kẽm D6 nối tiếp địa các tủ điện trong nhà  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 24 m
80 Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D32mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 6 m
81 Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D20mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 340 m
82 Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D16mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 1.250 m
83 Đế âm tường + mặt nạ  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 69 cái
84 Lắp đặt Ống lạnh nhựa nhiệt PPR D32mm-PN10BAR  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 0,04 100m
85 Lắp đặt Cút nhựa PP-R D32mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 5 cái
86 Lắp đặt Rắc co nhựa PP-R D32mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 2 cái
87 Lắp đặt Ống lạnh nhựa nhiệt PP-R D25mm-PN10BAR  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 1 100m
88 Lắp đặt Ống lạnh nhựa nhiệt PP-R D20mm-PN10BAR  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 0,2 100m
89 Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PP-R D25mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 10 cái
90 Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PP-R D20mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 10 cái
91 Lắp đặt Rắc co nhựa PP-R D20mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 18 cái
92 Lắp đặt Đầu nối gang D32mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 1 cái
93 Lắp đặt Vòi rửa đồng D20mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 4 cái
94 Lắp đặt Vòi rửa mặt, Caesar B101C hoặc tương đương  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 3 bộ
95 Lắp đặt Xi phong lavabo Caesar BF602 hoặc tương đương  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 3 bộ
96 Lắp đặt Gương soi Caesar M113 hoặc tương đương  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 3 cái
97 Lắp đặt Vòi xịt xí Caesar BS304 hoặc tương đương  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 6 cái
98 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 6 cái
99 Lắp đặt nút nhấn xả xí, phụ kiện xí Caesar CD1325 hoặc tương đương  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 6 bộ
100 Lắp đặt Bồn Inox 1000 lít  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 1 cái
101 Lắp đặt Van nhựa PPR D25mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 3 cái
102 Lắp đặt Van 1 chiều D25mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 3 cái
103 Lắp đặt Van nhựa PVC D25mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 3 cái
104 Khoan, cắt đục tường  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 20 m
105 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 6,4 m2
106 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 1,5 m3
107 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 4 m3
108 Đắp cát nền móng công trình  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 1 m3
109 Đắp đất nền móng công trình, nền đường  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 4 m3
110 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, mác 150 trả lại mặt hiện trạng  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 1,5 m3
111 Đục lỗ bê tông bể nước mái  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 5 lỗ
112 Công cắt, hàn ống gang cấp nước hiện trạng  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 2 công
113 Nhân công tháo dở hệ thống điện, nước cần thay thế  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 10 công
114 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 8,942 100m2
115 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 14,715 100m2
B II.Hạng mục: Nhà học 04 tầng (nhà C)
1 Vệ sinh sạch bề mặt bê tông Thành + sê nô trước khi chống thấm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 279,92 m2
2 Quét chống thấm sê nô bằng Best Seal PU405 hoặc tương đương  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 279,92 m2
3 Nhân công tháo dỡ, tận dụng lắp lại đà trần gỗ  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 5 công
4 Tháo dỡ trần nhựa phòng vệ sinh tầng 1,2,3,4 trục 2-4 (F-K)  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 60 m2
5 Đóng trần tôn lạnh dày 0,3ly  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 60 m2
6 Nẹp nhôm trần tôn lạnh  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 41,6 m
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan, tường tầng 4, tường vệ sinh tầng 1,2,3  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 18,902 m3
8 Phá dỡ nền gạch vệ sinh  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 25 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 75 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 9,138 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm vị trí qua tường đập phá, Đồng Tâm hoặc tương đương  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 6,102 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm, Đồng Tâm hoặc t ương đương  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 29 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm Đồng Tâm hoặc tương đương  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 75 m2
14 Xây bục giảng tầng 4 gạch thẻ 5x10x20, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 0,369 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót sạn ngang, chiều rộng <=250cm, mác 50  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 1,883 m3
16 Trát bục giảng, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 5,226 m2
17 Lát nền, sàn bục giảng bằng gạch Granite men mờ 600x600mm, Đồng Tâm hoặc tương đương  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 14,332 m2
18 Tháo dỡ chậu rửa  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 3 cái
19 Tháo dỡ bệ xí  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 6 cái
20 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống xe  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 24,749 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ôtô 5 tấn  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 24,749 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ôtô 5 tấn đổ đúng nơi quy định  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 24,749 m3
23 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà, trụ, cột  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 3.028,037 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 6.174,02 m2
25 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 3.533,723 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm Việt Nhật hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 3.028,037 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn mờ mịn Việt Nhật hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 9.707,743 m2
28 Tháo dỡ chậu rửa  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 3 cái
29 Tháo dỡ bệ xí  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 6 cái
30 Gia công lan can INOX 304  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 1,159 tấn
31 Lắp dựng lan can sắt  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 115,795 m2
32 Vệ sinh toàn bộ gạch lát nền, bậc cấp, cầu thang, mái xiên bằng hóa chất chuyên dùng DYMA SCALE - DYMASCALE (hao phí vật liệu 0,1 l/m2; hao phí nhân công bậc 3/7 = 0,05 công/m2)  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 655,269 m2
33 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 26,038 100m2
34 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 6,553 100m2
35 Lắp đặt đèn Tuýp led đơn 1x18W-1,2m  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 16 bộ
36 Lắp đặt đèn Led đơn 0,6mx9W/220V  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 20 bộ
37 Nhân công tháo bóng đèn  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 2 công
38 Lắp đặt Vòi rửa đồng D20mm  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 47 cái
39 Lắp đặt Vòi rửa mặt Caesar B101C hoặc tương đương  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 27 bộ
40 Lắp đặt Xi phong lavabo Caesar BF602 hoặc tương đương  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 27 bộ
41 Lắp đặt Gương soi Caesar M113 hoặc tương đương  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 27 cái
42 Lắp đặt Xi phông tiểu nam  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 12 bộ
43 Lắp đặt Thay thế van nhấn xả tiểu Caesar BF410 hoặc tương đương  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 12 bộ
44 Nhân công tháo thiết bị vệ sinh, vệ sinh công trình  Theo Mục II, Chương V, Phần 2 E-HSYC 5 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->