Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công hạng mục đường giao thông, thoát nước, viễn thông, chiếu sáng, cấp nước, cấp điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200659974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công hạng mục đường giao thông, thoát nước, viễn thông, chiếu sáng, cấp nước, cấp điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200556531 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-20 09:53:00 đến ngày 2020-06-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 951,084,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển cây bỏ đi bằng ô tô thùng 7T; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,953 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,346 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,495 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,495 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,495 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát hè đường bằng đầm 16T, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền đường bằng đầm 16T, đầm chặt K98; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,891 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp giấy dầu chống thấm mặt đường; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,455 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông mặt đường M200, đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,461 | m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,007 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp BTN chặt C12.5, chiều dày 5cm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,007 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng vỉa; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,465 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng vỉa M150, đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,184 | m3 |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa 23x26x100cm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 166 | m |
| 18 | Thi công lớp giấy dầu chống thấm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,913 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng hè M150, đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,913 | m3 |
| 20 | Lát hè đường bằng gạch Tezarro 400x400x30mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 291,32 | m2 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông bó gáy hè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,286 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bó gáy hè M100, đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,141 | m3 |
| 23 | Xây bó gáy hè bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,562 | m3 |
| 24 | Trát bó gáy hè bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,405 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh bằng máy đào <=0.8m3, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,945 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả mang rãnh bằng đầm cóc, đầm chặt K95; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,596 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,182 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,182 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô 7T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,182 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng rãnh; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng M100, đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,254 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,745 | tấn |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân rãnh; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,077 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,7 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan M250, đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 14 | Lắp dựng thân rãnh; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,96 | 100m |
| 16 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98 | cấu kiện |
| 17 | Đào đất móng ga bằng thủ công, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,154 | m3 |
| 18 | Đắp cát hoàn trả mang ga bằng đầm cóc, đầm chặt K95; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng ga; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga M150, đá 2.4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,614 | m3 |
| 24 | Xây hố ga bằng gạch chỉ 6x10,5x22, vữa XM mác 75; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,999 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,869 | m2 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga M200, đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,515 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan M250, đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 33 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 34 | Lắp dựng lưới chắn rác Composite, kích thước 430x860mm, G=125kN; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga M150, đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,314 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép bậc thang, đường kính d=18mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 38 | Xây thân ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,358 | m3 |
| 39 | Trát thân ga bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,344 | m2 |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga M200, đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,406 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan M250, đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,447 | m3 |
| 48 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 49 | Lắp dựng tấm đan nắp ga, kích thước 900x900mm; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| C | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào <=0.4m3, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng khung móng cột chiếu sáng, kích thước M16x240x250-525 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng M200, đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, chiều cao H=7m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 6 | Kéo rải ống nhựa HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 7 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cửa |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bảng |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt choá đèn LED 60W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 11 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,03 | 100m |
| 12 | Luồn cáp lên đèn, loại cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,03 | 100m |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,5 | m |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | 1 đầu cáp |
| D | HẠ NGẦM HỆ THỐNG VIỄN THÔNG | |||
| E | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất đường ống bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 2km bằng ô tô 7T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC F110x5.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC F61x5.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút PVC F61 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| F | HẠNG MỤC: BỂ CÁP VÀ GANIVO | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ganivo, bể cáp M150, đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 3 | Xây ganivo, bể cáp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,147 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,631 | m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ các loại; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ganivo, bể cáp M200, đá 1x2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,183 | m3 |
| 7 | Nắp đan Ganivo nhỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Nắp đan bể cáp (loại 1 đan) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt nắp ganivo, bể cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| G | CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào <=0.4m3, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II. Cự ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng ống nhựa HDPE DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 7 | Đai khởi thủy HDPE DN110x1.1/4" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Van ren DN33 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Măng sông ren ngoài HDPE DN50x1.1/4" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cút 90 độ HDPE DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Nút bịt HDPE DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Băng keo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| 13 | Ống dựng nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 14 | Miệng khóa gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 16 | Nước xúc xả và thử áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,717 | m3 |
| H | HẠ NGẦM ĐIỆN | |||
| 1 | Đào mặt đường BTN bằng máy đào <=0.4m3, đất cấp IV; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 5 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào <=0.4m3, đất cấp II; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,786 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,678 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, đầm chặt K90; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,678 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,678 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,678 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng tủ M200, đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 12 | Mốc sứ báo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt xà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp hộp thiết bị đóng cắt trên cột hạ thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 16 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,63 | 100m |
| 17 | Lắp đặt hộp đầu cáp, tiết diện 95mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 18 | Lắp đặt công tơ 1 pha (tận dụng); | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 19 | Bê tông móng tủ M200, đá 2x4; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 20 | Kéo rải dây chống sét M35; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp M35; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 m |
| 22 | Đầu cốt đồng TD50mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đầu cốt đồng TD95mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 24 | Lắp đặt biển báo cáp; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 25 | Đóng cọc đã có sẵn; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 26 | Khóa tủ điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,35 | 1000v |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TỦ HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Pillar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| J | THIẾT BỊ ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế Pillar 0,4kV-400A (trọn bộ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi