Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công hạng mục đường giao thông, thoát nước, viễn thông, chiếu sáng, cấp nước, cấp điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200659974-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công hạng mục đường giao thông, thoát nước, viễn thông, chiếu sáng, cấp nước, cấp điện
Số hiệu KHLCNT 20200556531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-20 09:53:00 đến ngày 2020-06-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 951,084,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 gốc cây
3 Vận chuyển cây bỏ đi bằng ô tô thùng 7T; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 ca
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,953 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,346 100m3
6 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,495 100m3
7 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,495 100m3
8 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,495 100m3
9 Đắp cát hè đường bằng đầm 16T, đầm chặt K90; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,146 100m3
10 Đắp cát nền đường bằng đầm 16T, đầm chặt K98; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,891 100m3
11 Thi công lớp giấy dầu chống thấm mặt đường; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,455 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông mặt đường M200, đá 2x4; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 53,461 m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,007 100m2
14 Thi công lớp BTN chặt C12.5, chiều dày 5cm; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,007 100m2
15 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng vỉa; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,465 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng vỉa M150, đá 2x4; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,184 m3
17 Lắp đặt bó vỉa 23x26x100cm; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 166 m
18 Thi công lớp giấy dầu chống thấm; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,913 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng hè M150, đá 2x4; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,913 m3
20 Lát hè đường bằng gạch Tezarro 400x400x30mm; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 291,32 m2
21 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông bó gáy hè Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,286 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bó gáy hè M100, đá 2x4; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,141 m3
23 Xây bó gáy hè bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,562 m3
24 Trát bó gáy hè bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,405 m2
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào đất móng rãnh bằng máy đào <=0.8m3, đất cấp II; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,945 100m3
2 Đắp cát hoàn trả mang rãnh bằng đầm cóc, đầm chặt K95; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,596 100m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,182 100m3
4 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,182 100m3
5 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô 7T, đất cấp II; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,182 100m3
6 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng rãnh; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,196 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng M100, đá 2x4; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,88 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=6-8mm; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,254 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,745 tấn
10 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân rãnh; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,077 100m2
11 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,294 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,7 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan M250, đá 1x2; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,9 m3
14 Lắp dựng thân rãnh; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 98 cấu kiện
15 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,96 100m
16 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 98 cấu kiện
17 Đào đất móng ga bằng thủ công, đất cấp II; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,154 m3
18 Đắp cát hoàn trả mang ga bằng đầm cóc, đầm chặt K95; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,055 100m3
19 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,152 100m3
20 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,152 100m3
21 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,152 100m3
22 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng ga; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,039 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga M150, đá 2.4; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,614 m3
24 Xây hố ga bằng gạch chỉ 6x10,5x22, vữa XM mác 75; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,999 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,869 m2
26 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,047 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga M200, đá 1x2; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,515 m3
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,02 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,007 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,08 tấn
31 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,04 100m2
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan M250, đá 1x2; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,792 m3
33 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cấu kiện
34 Lắp dựng lưới chắn rác Composite, kích thước 430x860mm, G=125kN; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cấu kiện
35 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,036 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga M150, đá 2x4; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,314 m3
37 Gia công, lắp đặt cốt thép bậc thang, đường kính d=18mm; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,013 tấn
38 Xây thân ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,358 m3
39 Trát thân ga bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,344 m2
40 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,037 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga M200, đá 1x2; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,406 m3
42 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,005 tấn
43 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,067 tấn
44 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,064 tấn
45 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,009 tấn
46 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,028 100m2
47 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan M250, đá 1x2; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,447 m3
48 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cấu kiện
49 Lắp dựng tấm đan nắp ga, kích thước 900x900mm; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
C CHIẾU SÁNG
1 Đào đất rãnh cáp bằng máy đào <=0.4m3, đất cấp II; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,209 100m3
2 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,209 100m3
3 Lắp dựng khung móng cột chiếu sáng, kích thước M16x240x250-525 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng M200, đá 2x4; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,92 m3
5 Lắp dựng cột đèn bằng máy, chiều cao H=7m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cột
6 Kéo rải ống nhựa HDPE D65/50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,02 100m
7 Lắp cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cửa
8 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bảng
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt choá đèn LED 60W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 1 bộ
11 Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -4x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,03 100m
12 Luồn cáp lên đèn, loại cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,18 100m
13 Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn M10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,03 100m
14 Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm d=10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,5 m
15 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2500 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cọc
16 Làm đầu cáp khô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 1 đầu cáp
D HẠ NGẦM HỆ THỐNG VIỄN THÔNG
E CÔNG TÁC ĐẤT
1 Đào đất đường ống bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,119 100m3
2 Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,07 100m3
3 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,049 100m3
4 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,07 100m3
5 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,07 100m3
6 Vận chuyển tiếp 2km bằng ô tô 7T, đất cấp II; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,07 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa PVC F110x5.5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,78 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC F61x5.5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,15 100m
9 Lắp đặt cút PVC F61 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
F HẠNG MỤC: BỂ CÁP VÀ GANIVO
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,021 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ganivo, bể cáp M150, đá 2x4; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,408 m3
3 Xây ganivo, bể cáp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,147 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,631 m2
5 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ các loại; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,026 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ganivo, bể cáp M200, đá 1x2; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,183 m3
7 Nắp đan Ganivo nhỏ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
8 Nắp đan bể cáp (loại 1 đan) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt nắp ganivo, bể cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
G CẤP NƯỚC SẠCH
1 Đào đất đặt đường ống bằng máy đào <=0.4m3, đất cấp II; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,168 100m3
2 Đắp cát đường ống bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,168 100m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II. Cự ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,168 100m3
4 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,168 100m3
5 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,168 100m3
6 Lắp dựng ống nhựa HDPE DN50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8 100m
7 Đai khởi thủy HDPE DN110x1.1/4" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
8 Van ren DN33 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
9 Măng sông ren ngoài HDPE DN50x1.1/4" Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
10 Cút 90 độ HDPE DN50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
11 Nút bịt HDPE DN50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
12 Băng keo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cuộn
13 Ống dựng nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 m
14 Miệng khóa gang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
15 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8 100m
16 Nước xúc xả và thử áp lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,717 m3
H HẠ NGẦM ĐIỆN
1 Đào mặt đường BTN bằng máy đào <=0.4m3, đất cấp IV; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,09 100m3
2 Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IV. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,09 100m3
3 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,09 100m3
4 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,09 100m3
5 Đào đất rãnh cáp bằng máy đào <=0.4m3, đất cấp II; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,786 100m3
6 Đắp cát rãnh cáp bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,678 100m3
7 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,105 100m3
8 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,678 100m3
9 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,678 100m3
10 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,678 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng tủ M200, đá 2x4; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3 m3
12 Mốc sứ báo cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6 100m
14 Lắp đặt xà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
15 Lắp hộp thiết bị đóng cắt trên cột hạ thế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 hệ thống
16 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,63 100m
17 Lắp đặt hộp đầu cáp, tiết diện 95mm2; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 1 đầu cáp (3 pha)
18 Lắp đặt công tơ 1 pha (tận dụng); Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 cái
19 Bê tông móng tủ M200, đá 2x4; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 m3
20 Kéo rải dây chống sét M35; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 m
21 Lắp đặt cáp M35; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 1 m
22 Đầu cốt đồng TD50mm2; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2 10 đầu cốt
23 Đầu cốt đồng TD95mm2; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,4 10 đầu cốt
24 Lắp đặt biển báo cáp; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 bộ
25 Đóng cọc đã có sẵn; Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cọc
26 Khóa tủ điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
27 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,35 1000v
I LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TỦ HẠ THẾ
1 Lắp đặt tủ Pillar Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 tủ
J THIẾT BỊ ĐIỆN HẠ THẾ
1 Tủ điện hạ thế Pillar 0,4kV-400A (trọn bộ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->