Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường tràn liên hợp Pác Nghè, xã Địa Linh, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200540044-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Đường tràn liên hợp Pác Nghè, xã Địa Linh, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200539795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Quốc gia - Chương trình 30a năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 11:25:00 đến ngày 2020-06-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,268,495,236 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đường đầu tuyến - Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào đất để đắp nền, đất cấp III | 346,45 | m3 | |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 375,45 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | 24,11 | m3 | |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm, gia cố lề | 41,3 | m3 | |
| 5 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | 83,79 | m3 | |
| B | Hạng mục 2: Đường đầu tuyến - Kè bê tông lý trình (Km0+58,46 đến Km0+98,41) và (Km0+98,41 đến Km0+162,41) | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | 178,18 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 94,42 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150 | 73,88 | m3 | |
| 4 | Bê tông thân kè, đá 2x4, mác 150 | 47,17 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông kè | 166,22 | m2 | |
| 6 | Luân chuyển ván khuôn kè | 189,94 | m2 | |
| 7 | Ống thoát nước, ống nhựa PVC D60 | 29,8 | m | |
| 8 | Quét nhựa làm khe phòng lún | 10,21 | m2 | |
| C | Hạng mục 3: Đường đầu tuyến - Kè bê tông lý trình (Km0+6,41đến Km0+98,41) và (Km0+98,41 đến Km0+162,41) | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | 449,26 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 228,86 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150 | 157,15 | m3 | |
| 4 | Bê tông thân kè, đá 2x4, mác 150 | 156,59 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông kè | 395,77 | m2 | |
| 6 | Luân chuyển ván khuôn kè | 452,31 | m2 | |
| 7 | Ống thoát nước, ống nhựa PVC D60 | 61,3 | m | |
| 8 | Quét nhựa làm khe phòng lún | 29,99 | m2 | |
| D | Hạng mục 4: Đường đầu tuyến - Giằng đỉnh kè | |||
| 1 | Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 | 10,4 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông giằng đỉnh kè, đường kính <=10 mm | 444,5 | kg | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông giằng đỉnh kè | 51,99 | m2 | |
| E | Hạng mục 5: Đường đầu tuyến - Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | 1,4108 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc tiêu, đường kính <= 10 mm | 195 | kg | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông cọc tiêu | 36,96 | m2 | |
| 4 | Sơn cọc tiêu | 38,94 | m2 | |
| F | Hạng mục 6: Đường đầu tuyến - Làm trả mương thủy lợi lý trình (Km0+94,41 đến Km0+115,21) | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 1,09 | m3 | |
| 2 | Bê tông thành mương, đá 1x2, mác 150 | 1,21 | m3 | |
| 3 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | 0,01 | m3 | |
| 4 | Cốt thép thanh giằng, đường kính <=10 mm | 2,8 | kg | |
| 5 | Lót đáy mương bằng tấm ni lon | 9,74 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn mương, thanh giằng | 24,37 | m2 | |
| 7 | Quét nhựa làm khe phòng lún | 0,28 | m2 | |
| G | Hạng mục 7: Đường hai đầu tràn | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | 149,17 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | 374,65 | m3 | |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | 102,73 | m3 | |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 191,86 | m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | 117,85 | m3 | |
| 6 | Đệm cấp phối đá dăm, gia cố lề | 39,03 | m3 | |
| 7 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | 87,7472 | m3 | |
| 8 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | 38,38 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông rãnh thoát nước | 153,52 | m2 | |
| 10 | Bê tông rãnh chịu lực, đá 1x2, mác 200 | 1,626 | m3 | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông rãnh chịu lực, đường kính <=10 mm | 66,2 | kg | |
| 12 | Bê tông tấm bản chịu lực, đá 1x2, mác 200 | 0,74 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản chịu lực, đường kính <= 10 mm | 63,3 | kg | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản chịu lực, đường kính > 10 mm | 40,3 | kg | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông rãnh và tấm bản chịu lực | 18,66 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt tấm bản chịu lực | 6 | cái | |
| H | Hạng mục 8: Đường tràn liên hợp cống - Công tác đất | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | 173,56 | m3 | |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp III | 650,863 | m3 | |
| 3 | Phá đá hố móng, đá cấp IV | 43,389 | m3 | |
| 4 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 238,51 | m3 | |
| I | Hạng mục 9: Đường tràn liên hợp cống - Mặt đường, rãnh 2 đầu tràn | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đệm mặt đường và gia cố lề | 11,63 | m3 | |
| 2 | Bê tông mặt đường và gia cố lề, đá 2x4, mác 200 | 23,25 | m3 | |
| 3 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | 2,09 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông rãnh nước | 11,6 | m2 | |
| J | Hạng mục 10: Đường tràn liên hợp cống - Sân tràn thượng hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông móng chân khay sân tràn, chân khay gia cố thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 150 | 66,36 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông chân khay sân tràn, chân khay gia cố thượng hạ lưu | 266,31 | m2 | |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng chân khay sân tràn, chân khay gia cố thượng hạ lưu | 27,78 | m3 | |
| 4 | Bê tông chân khay sân tràn, chân khay gia cố thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 200 | 47,65 | m3 | |
| 5 | Bê tông gờ giảm tốc, đá 2x4, mác 200 | 1,34 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông gờ giảm tốc | 5,28 | m2 | |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, gia cố hạ lưu | 14,62 | m3 | |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | 17 | rọ | |
| 9 | Ống nhựa PVC D60 | 7,8 | m | |
| K | Hạng mục 11: Đường tràn liên hợp cống - Cống hộp | |||
| 1 | Bê tông móng cống hộp, đá 2x4, mác 150 | 57,65 | m3 | |
| 2 | Bê tông vách ngăn giữa các hộp cống, đá 2x4, mác 150 | 26,5 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng cống, vách ngăn các hộp cống | 258 | m2 | |
| 4 | Bê tông cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | 42 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cống hộp, đường kính <=10 mm | 195,6 | kg | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cống hộp, đường kính <=18 mm | 7.246,8 | kg | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông cống hộp | 121,02 | m2 | |
| L | Hạng mục 12: Đường tràn liên hợp cống - Tường cánh hai bên thượng hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200 | 35,25 | m3 | |
| 2 | Bê tông thân tường cánh, đá 2x4, mác 200 | 35,72 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông tường cánh thượng, hạ lưu | 184,93 | m2 | |
| M | Hạng mục 13: Đường tràn liên hợp cống - Chân khay ốp mái thượng hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông chân khay ốp mái thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 150 | 18,57 | m3 | |
| 2 | Bê tông ốp mái thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 200 | 35,88 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông chân khay, ốp mái thượng hạ lưu | 77,28 | m2 | |
| N | Hạng mục 14: Đường tràn liên hợp cống - Mặt tràn | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lớp phủ mặt tràn, đường kính cốt thép <=10mm | 266,9 | kg | |
| 2 | Bê tông lớp phủ mặt tràn, đá 1x2, mác 250 | 6,25 | m3 | |
| 3 | Bê tông hộ lan cứng, đá 1x2, mác 200 | 2,7 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo hộ lan đường kính >18 mm | 66,7 | kg | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông mặt tràn và hộ lan cứng | 30,5 | m2 | |
| O | Hạng mục 15: Đường tràn liên hợp cống - Cọc tiêu, cột thủy chí | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | 0,43 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc tiêu, đường kính <= 10 mm | 49,3 | kg | |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | 6,12 | m2 | |
| 4 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | 0,648 | m3 | |
| 5 | Đắp đất móng cọc tiêu | 0,486 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông cọc tiêu | 18 | cái | |
| 7 | Sơn cọc tiêu | 7,92 | m2 | |
| 8 | Bê tông cột thủy chí, đá 1x2, mác 200 | 0,24 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cột thủy chí, đường kính <= 10 mm | 4,4 | kg | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cột thủy chí, đường kính <=18 mm | 22,2 | kg | |
| 11 | Ván khuôn cột thủy chí | 2,4 | m2 | |
| 12 | Đào móng cột thủy chí, đất cấp III | 0,18 | m3 | |
| 13 | Đắp đất móng cột thủy chí | 0,1 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông cột thủy chí | 2 | cái | |
| 15 | Sơn cột thủy chí bê tông | 2,4 | m2 | |
| 16 | Sơn số cột thủy chí | 2 | cột | |
| P | Hạng mục 16: Đường tràn liên hợp cống - Kè bờ suối thượng lưu | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | 175,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 98,7 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 200 | 47,1 | m3 | |
| 4 | Bê tông thân kè, đá 2x4, mác 200 | 24 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông kè | 168,68 | m2 | |
| 6 | Đắp đất đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 180 | m3 | |
| 7 | Đào xúc đất để đắp đê quây, đất cấp III | 180 | m3 | |
| 8 | Bơm nước hố móng | 35 | ca | |
| 9 | Gia công giằng kèo sắt tròn | 4 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70cm | 2 | cái | |
| Q | Hạng mục 17: Đường hai đầu cầu - Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | 1,63 | m3 | |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 11,04 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | 24,04 | m3 | |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm đệm mặt đường, gia cố lề | 9,08 | m3 | |
| 5 | Bê tông mặt đường và gia cố lề đường, đá 2x4, mác 200 | 15,4 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường và gia cố lề | 10,75 | m2 | |
| R | Hạng mục 18: Đường hai đầu cầu - Kè bê tông lý trình (Km0+408,68 đến Km0+425,5) | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | 99,45 | m3 | |
| 2 | Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 58,13 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150 | 24,34 | m3 | |
| 4 | Bê tông thân kè, đá 2x4, mác 150 | 25,4 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông kè | 132,47 | m2 | |
| 6 | Ống thoát nước, ống nhựa PVC D60 | 9,1 | m | |
| 7 | Quét nhựa làm khe phòng lún | 5,89 | m2 | |
| S | Hạng mục 19: Đường hai đầu cầu - Giằng đỉnh kè | |||
| 1 | Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 | 0,67 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông giằng đỉnh kè, đường kính <=10 mm | 28,8 | kg | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông giằng đỉnh kè | 3,36 | m2 | |
| T | Hạng mục 20: Đường hai đầu cầu - Cọc tiêu lý trình (Km0+408,68 -:- Km0+425,5)m | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | 0,11 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc tiêu, đường kính <= 10 mm | 15,5 | kg | |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | 2,94 | m2 | |
| 4 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | 0,252 | m3 | |
| 5 | Đắp đất móng cọc tiêu, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,189 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cọc tiêu | 7 | cái | |
| 7 | Sơn cọc tiêu bê tông | 3,08 | m2 | |
| U | Hạng mục 21: Cầu bản Lo=4m - Phần cầu | |||
| 1 | Đào móng cầu và kè thượng lưu, đất cấp III | 151,76 | m3 | |
| 2 | Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 50,29 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng mố, đá 2x4, mác 150 | 6 | m3 | |
| 4 | Bê tông thân mố đá 2x4, mác 150 | 11,4 | m3 | |
| 5 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | 1,97 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cho bê tông mũ mố, đường kính <=10 mm | 60,6 | kg | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cho bê tông mũ mố, đường kính >18 mm | 19,1 | kg | |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | 60,91 | m2 | |
| 9 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 | 0,72 | m3 | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cho bê tông giằng chống, đường kính <=10 mm | 12,4 | kg | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cho bê tông giằng chống, đường kính <=18 mm | 29,5 | kg | |
| 12 | Ván khuôn giằng chống | 4,32 | m2 | |
| 13 | Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 | 12,04 | m3 | |
| 14 | Bê tông thân tường cánh, đá 2x4, mác 150 | 16,09 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn tường cánh | 67,76 | m2 | |
| 16 | Bê tông móng chân khay, gia cố thượng lưu, đá 2x4, mác 150 | 4,49 | m3 | |
| 17 | Bê tông gia cố lòng cầu, sân thượng lưu, đá 2x4, mác 150 | 6,89 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn chân khay gia cố thượng lưu | 19,36 | m2 | |
| 19 | Ống thoát nước, ống nhựa PVC D60 | 2,8 | m | |
| 20 | Bê tông móng kè thượng lưu, đá 2x4, mác 150 | 11 | m3 | |
| 21 | Bê tông thân kè thượng lưu, đá 2x4, mác 150 | 8,25 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn kè thượng lưu | 51,92 | m2 | |
| 23 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | 3,67 | m3 | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm | 88,8 | kg | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép <=18mm | 89,4 | kg | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép >18mm | 296,2 | kg | |
| 27 | Ván khuôn bản mặt cầu | 18,03 | m2 | |
| 28 | Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | 1,12 | m3 | |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm | 27,7 | kg | |
| 30 | Bê tông tông lan can cầu, đá 1x2, mác 200 | 0,078 | m3 | |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột lan can cầu, đường kính <=10 mm | 1,9 | kg | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột lan can cầu, đường kính >10 mm | 11,5 | kg | |
| 33 | Ván khuôn cột lan can cầu | 1,73 | m2 | |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm lan can cầu, đường kính ống d=110mm | 8,4 | m | |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép <=10mm | 100,1 | kg | |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép <=18mm | 261,8 | kg | |
| 37 | Bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 250 | 3 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn bản dẫn | 4,2 | m2 | |
| 39 | Bê tông lớp phủ mặt bản dẫn, đá 1x2, mác 250 | 1,1 | m3 | |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cho bê tông phủ mặt bản dẫn, đường kính cốt thép <=10mm | 28 | kg | |
| 41 | Gỗ làm đà giáo thi công bản mặt cầu | 2,4 | m3 | |
| 42 | Bơm nước hố móng | 20 | ca | |
| V | Hạng mục 22: Cầu bản Lo=4m - Đường vuốt nối 2 đầu cầu | |||
| 1 | Đệm cấp phối đá dăm móng mặt đường | 3,22 | m3 | |
| 2 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | 5,83 | m3 | |
| 3 | Đào móng chân khay ốp mái, đất cấp III | 4,42 | m3 | |
| 4 | Đắp trả hố móng độ chặt yêu cầu K=0,90 | 239 | m3 | |
| 5 | Xây móng đá hộc chân khay ốp mái ta luy, vữa XM mác 75 | 1,67 | m3 | |
| 6 | Xây ốp mái đá hộc gia cố ta luy đường đầu cầu, vữa XM mác 75 | 2,75 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống thoát nước, ống nhựa PVC D60 | 3,24 | m | |
| 8 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | 0,312 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc tiêu, đường kính <= 10 mm | 35,6 | kg | |
| 10 | Ván khuôn cọc tiêu | 4,42 | m2 | |
| 11 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | 0,468 | m3 | |
| 12 | Đắp đất móng cọc tiêu | 0,351 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cọc tiêu | 13 | cái | |
| 14 | Sơn cọc tiêu bê tông | 5,72 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi