Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường tràn liên hợp Pác Nghè, xã Địa Linh, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200540044-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường tràn liên hợp Pác Nghè, xã Địa Linh, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
Số hiệu KHLCNT 20200539795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia - Chương trình 30a năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 11:25:00 đến ngày 2020-06-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,268,495,236 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường đầu tuyến - Nền, mặt đường
1 Đào đất để đắp nền, đất cấp III 346,45 m3
2 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 375,45 m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp III 24,11 m3
4 Đệm cấp phối đá dăm, gia cố lề 41,3 m3
5 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 83,79 m3
B Hạng mục 2: Đường đầu tuyến - Kè bê tông lý trình (Km0+58,46 đến Km0+98,41) và (Km0+98,41 đến Km0+162,41)
1 Đào móng kè, đất cấp III 178,18 m3
2 Đắp đất hố móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 94,42 m3
3 Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150 73,88 m3
4 Bê tông thân kè, đá 2x4, mác 150 47,17 m3
5 Ván khuôn cho bê tông kè 166,22 m2
6 Luân chuyển ván khuôn kè 189,94 m2
7 Ống thoát nước, ống nhựa PVC D60 29,8 m
8 Quét nhựa làm khe phòng lún 10,21 m2
C Hạng mục 3: Đường đầu tuyến - Kè bê tông lý trình (Km0+6,41đến Km0+98,41) và (Km0+98,41 đến Km0+162,41)
1 Đào móng kè, đất cấp III 449,26 m3
2 Đắp đất hố móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 228,86 m3
3 Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150 157,15 m3
4 Bê tông thân kè, đá 2x4, mác 150 156,59 m3
5 Ván khuôn cho bê tông kè 395,77 m2
6 Luân chuyển ván khuôn kè 452,31 m2
7 Ống thoát nước, ống nhựa PVC D60 61,3 m
8 Quét nhựa làm khe phòng lún 29,99 m2
D Hạng mục 4: Đường đầu tuyến - Giằng đỉnh kè
1 Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 10,4 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông giằng đỉnh kè, đường kính <=10 mm 444,5 kg
3 Ván khuôn cho bê tông giằng đỉnh kè 51,99 m2
E Hạng mục 5: Đường đầu tuyến - Cọc tiêu
1 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 1,4108 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc tiêu, đường kính <= 10 mm 195 kg
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông cọc tiêu 36,96 m2
4 Sơn cọc tiêu 38,94 m2
F Hạng mục 6: Đường đầu tuyến - Làm trả mương thủy lợi lý trình (Km0+94,41 đến Km0+115,21)
1 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 1,09 m3
2 Bê tông thành mương, đá 1x2, mác 150 1,21 m3
3 Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 0,01 m3
4 Cốt thép thanh giằng, đường kính <=10 mm 2,8 kg
5 Lót đáy mương bằng tấm ni lon 9,74 m2
6 Ván khuôn mương, thanh giằng 24,37 m2
7 Quét nhựa làm khe phòng lún 0,28 m2
G Hạng mục 7: Đường hai đầu tràn
1 Đào nền đường, đất cấp II 149,17 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III 374,65 m3
3 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III 102,73 m3
4 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 191,86 m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp III 117,85 m3
6 Đệm cấp phối đá dăm, gia cố lề 39,03 m3
7 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 87,7472 m3
8 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 38,38 m3
9 Ván khuôn cho bê tông rãnh thoát nước 153,52 m2
10 Bê tông rãnh chịu lực, đá 1x2, mác 200 1,626 m3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông rãnh chịu lực, đường kính <=10 mm 66,2 kg
12 Bê tông tấm bản chịu lực, đá 1x2, mác 200 0,74 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản chịu lực, đường kính <= 10 mm 63,3 kg
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản chịu lực, đường kính > 10 mm 40,3 kg
15 Ván khuôn cho bê tông rãnh và tấm bản chịu lực 18,66 m2
16 Lắp đặt tấm bản chịu lực 6 cái
H Hạng mục 8: Đường tràn liên hợp cống - Công tác đất
1 Đào đất hố móng, đất cấp II 173,56 m3
2 Đào đất hố móng, đất cấp III 650,863 m3
3 Phá đá hố móng, đá cấp IV 43,389 m3
4 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 238,51 m3
I Hạng mục 9: Đường tràn liên hợp cống - Mặt đường, rãnh 2 đầu tràn
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đệm mặt đường và gia cố lề 11,63 m3
2 Bê tông mặt đường và gia cố lề, đá 2x4, mác 200 23,25 m3
3 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 2,09 m3
4 Ván khuôn cho bê tông rãnh nước 11,6 m2
J Hạng mục 10: Đường tràn liên hợp cống - Sân tràn thượng hạ lưu
1 Bê tông móng chân khay sân tràn, chân khay gia cố thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 150 66,36 m3
2 Ván khuôn cho bê tông chân khay sân tràn, chân khay gia cố thượng hạ lưu 266,31 m2
3 Làm lớp đá đệm móng chân khay sân tràn, chân khay gia cố thượng hạ lưu 27,78 m3
4 Bê tông chân khay sân tràn, chân khay gia cố thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 200 47,65 m3
5 Bê tông gờ giảm tốc, đá 2x4, mác 200 1,34 m3
6 Ván khuôn cho bê tông gờ giảm tốc 5,28 m2
7 Xếp đá khan không chít mạch, gia cố hạ lưu 14,62 m3
8 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m 17 rọ
9 Ống nhựa PVC D60 7,8 m
K Hạng mục 11: Đường tràn liên hợp cống - Cống hộp
1 Bê tông móng cống hộp, đá 2x4, mác 150 57,65 m3
2 Bê tông vách ngăn giữa các hộp cống, đá 2x4, mác 150 26,5 m3
3 Ván khuôn cho bê tông móng cống, vách ngăn các hộp cống 258 m2
4 Bê tông cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 42 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cống hộp, đường kính <=10 mm 195,6 kg
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cống hộp, đường kính <=18 mm 7.246,8 kg
7 Ván khuôn cho bê tông cống hộp 121,02 m2
L Hạng mục 12: Đường tràn liên hợp cống - Tường cánh hai bên thượng hạ lưu
1 Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200 35,25 m3
2 Bê tông thân tường cánh, đá 2x4, mác 200 35,72 m3
3 Ván khuôn cho bê tông tường cánh thượng, hạ lưu 184,93 m2
M Hạng mục 13: Đường tràn liên hợp cống - Chân khay ốp mái thượng hạ lưu
1 Bê tông chân khay ốp mái thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 150 18,57 m3
2 Bê tông ốp mái thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 200 35,88 m3
3 Ván khuôn cho bê tông chân khay, ốp mái thượng hạ lưu 77,28 m2
N Hạng mục 14: Đường tràn liên hợp cống - Mặt tràn
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép lớp phủ mặt tràn, đường kính cốt thép <=10mm 266,9 kg
2 Bê tông lớp phủ mặt tràn, đá 1x2, mác 250 6,25 m3
3 Bê tông hộ lan cứng, đá 1x2, mác 200 2,7 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép neo hộ lan đường kính >18 mm 66,7 kg
5 Ván khuôn cho bê tông mặt tràn và hộ lan cứng 30,5 m2
O Hạng mục 15: Đường tràn liên hợp cống - Cọc tiêu, cột thủy chí
1 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 0,43 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc tiêu, đường kính <= 10 mm 49,3 kg
3 Ván khuôn cọc tiêu 6,12 m2
4 Đào móng cọc tiêu, đất cấp III 0,648 m3
5 Đắp đất móng cọc tiêu 0,486 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông cọc tiêu 18 cái
7 Sơn cọc tiêu 7,92 m2
8 Bê tông cột thủy chí, đá 1x2, mác 200 0,24 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cột thủy chí, đường kính <= 10 mm 4,4 kg
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cột thủy chí, đường kính <=18 mm 22,2 kg
11 Ván khuôn cột thủy chí 2,4 m2
12 Đào móng cột thủy chí, đất cấp III 0,18 m3
13 Đắp đất móng cột thủy chí 0,1 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông cột thủy chí 2 cái
15 Sơn cột thủy chí bê tông 2,4 m2
16 Sơn số cột thủy chí 2 cột
P Hạng mục 16: Đường tràn liên hợp cống - Kè bờ suối thượng lưu
1 Đào móng kè, đất cấp III 175,4 m3
2 Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 98,7 m3
3 Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 200 47,1 m3
4 Bê tông thân kè, đá 2x4, mác 200 24 m3
5 Ván khuôn cho bê tông kè 168,68 m2
6 Đắp đất đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,90 180 m3
7 Đào xúc đất để đắp đê quây, đất cấp III 180 m3
8 Bơm nước hố móng 35 ca
9 Gia công giằng kèo sắt tròn 4 tấn
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm 2 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70cm 2 cái
Q Hạng mục 17: Đường hai đầu cầu - Nền mặt đường
1 Đào nền đường, đất cấp III 1,63 m3
2 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 11,04 m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp III 24,04 m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm đệm mặt đường, gia cố lề 9,08 m3
5 Bê tông mặt đường và gia cố lề đường, đá 2x4, mác 200 15,4 m3
6 Ván khuôn cho bê tông mặt đường và gia cố lề 10,75 m2
R Hạng mục 18: Đường hai đầu cầu - Kè bê tông lý trình (Km0+408,68 đến Km0+425,5)
1 Đào móng kè, đất cấp III 99,45 m3
2 Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 58,13 m3
3 Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150 24,34 m3
4 Bê tông thân kè, đá 2x4, mác 150 25,4 m3
5 Ván khuôn cho bê tông kè 132,47 m2
6 Ống thoát nước, ống nhựa PVC D60 9,1 m
7 Quét nhựa làm khe phòng lún 5,89 m2
S Hạng mục 19: Đường hai đầu cầu - Giằng đỉnh kè
1 Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 0,67 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông giằng đỉnh kè, đường kính <=10 mm 28,8 kg
3 Ván khuôn cho bê tông giằng đỉnh kè 3,36 m2
T Hạng mục 20: Đường hai đầu cầu - Cọc tiêu lý trình (Km0+408,68 -:- Km0+425,5)m
1 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 0,11 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc tiêu, đường kính <= 10 mm 15,5 kg
3 Ván khuôn cọc tiêu 2,94 m2
4 Đào móng cọc tiêu, đất cấp III 0,252 m3
5 Đắp đất móng cọc tiêu, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,189 m3
6 Lắp dựng cọc tiêu 7 cái
7 Sơn cọc tiêu bê tông 3,08 m2
U Hạng mục 21: Cầu bản Lo=4m - Phần cầu
1 Đào móng cầu và kè thượng lưu, đất cấp III 151,76 m3
2 Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 50,29 m3
3 Bê tông móng mố, đá 2x4, mác 150 6 m3
4 Bê tông thân mố đá 2x4, mác 150 11,4 m3
5 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 1,97 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép cho bê tông mũ mố, đường kính <=10 mm 60,6 kg
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép cho bê tông mũ mố, đường kính >18 mm 19,1 kg
8 Ván khuôn mũ mố 60,91 m2
9 Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 0,72 m3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cho bê tông giằng chống, đường kính <=10 mm 12,4 kg
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cho bê tông giằng chống, đường kính <=18 mm 29,5 kg
12 Ván khuôn giằng chống 4,32 m2
13 Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 12,04 m3
14 Bê tông thân tường cánh, đá 2x4, mác 150 16,09 m3
15 Ván khuôn tường cánh 67,76 m2
16 Bê tông móng chân khay, gia cố thượng lưu, đá 2x4, mác 150 4,49 m3
17 Bê tông gia cố lòng cầu, sân thượng lưu, đá 2x4, mác 150 6,89 m3
18 Ván khuôn chân khay gia cố thượng lưu 19,36 m2
19 Ống thoát nước, ống nhựa PVC D60 2,8 m
20 Bê tông móng kè thượng lưu, đá 2x4, mác 150 11 m3
21 Bê tông thân kè thượng lưu, đá 2x4, mác 150 8,25 m3
22 Ván khuôn kè thượng lưu 51,92 m2
23 Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 3,67 m3
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm 88,8 kg
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép <=18mm 89,4 kg
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép >18mm 296,2 kg
27 Ván khuôn bản mặt cầu 18,03 m2
28 Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 250 1,12 m3
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm 27,7 kg
30 Bê tông tông lan can cầu, đá 1x2, mác 200 0,078 m3
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột lan can cầu, đường kính <=10 mm 1,9 kg
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột lan can cầu, đường kính >10 mm 11,5 kg
33 Ván khuôn cột lan can cầu 1,73 m2
34 Lắp đặt ống thép tráng kẽm lan can cầu, đường kính ống d=110mm 8,4 m
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép <=10mm 100,1 kg
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép <=18mm 261,8 kg
37 Bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 250 3 m3
38 Ván khuôn bản dẫn 4,2 m2
39 Bê tông lớp phủ mặt bản dẫn, đá 1x2, mác 250 1,1 m3
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép cho bê tông phủ mặt bản dẫn, đường kính cốt thép <=10mm 28 kg
41 Gỗ làm đà giáo thi công bản mặt cầu 2,4 m3
42 Bơm nước hố móng 20 ca
V Hạng mục 22: Cầu bản Lo=4m - Đường vuốt nối 2 đầu cầu
1 Đệm cấp phối đá dăm móng mặt đường 3,22 m3
2 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 5,83 m3
3 Đào móng chân khay ốp mái, đất cấp III 4,42 m3
4 Đắp trả hố móng độ chặt yêu cầu K=0,90 239 m3
5 Xây móng đá hộc chân khay ốp mái ta luy, vữa XM mác 75 1,67 m3
6 Xây ốp mái đá hộc gia cố ta luy đường đầu cầu, vữa XM mác 75 2,75 m3
7 Lắp đặt ống thoát nước, ống nhựa PVC D60 3,24 m
8 Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 0,312 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc tiêu, đường kính <= 10 mm 35,6 kg
10 Ván khuôn cọc tiêu 4,42 m2
11 Đào móng cọc tiêu, đất cấp III 0,468 m3
12 Đắp đất móng cọc tiêu 0,351 m3
13 Lắp dựng cọc tiêu 13 cái
14 Sơn cọc tiêu bê tông 5,72 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->