Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cầu Pác Châm, xã Bành Trạch, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200640938-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cầu Pác Châm, xã Bành Trạch, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
Số hiệu KHLCNT 20200533319
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia - Chương trình 30a năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-20 09:40:00 đến ngày 2020-06-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,775,767,195 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ CẦU CŨ, ĐÀO ĐẮP HỐ MÓNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cột cổng cầu và hố neo cáp 142,89 m3
2 Tháo dỡ, tập kết vào kho kết cấu thép của cầu treo cũ 7.873,1 kg
3 Vận chuyển cầu vật tư cầu cũ về kho của Chủ đầu tư 5 ca
4 Đào hố móng đất C3 3.187,102 m3
5 Đắp hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,9 443,59 m3
6 San ủi mặt bằng thi công 1.803,75 m3
7 Đắp đảo thi công trụ 1.109,1 m3
8 Phá dỡ đảo thi công thanh thải dòng chảy 1.109,1 m3
9 Đóng và nhổ cọc ván thép thi công 360 m
10 Máy bơm 70 ca
B KẾT CẤU PHẦN TRÊN: Dầm chủ
1 Bê tông dầm chủ đá 1x2, mác 400 94,38 m3
2 Vữa xi măng 45Mpa phụt ống ghen 2,184 m3
3 Sản xuất, lắp dựng Cáp dự ứng lực 4.191,3 kg
4 Sản xuất, lắp đặt ống GEN xoắn mạ phủ luồn cáp dự ứng lực 771,888 m
5 Sản xuất, lắp đặt Neo OVM13 - 7 cáp dự ứng lực 60 cái
6 Sản xuất, lắp dựng thép dầm chủ D≤10mm 47,36 kg
7 Sản xuất, lắp dựng thép dầm chủ D≤18mm 15.487,08 kg
8 Sản xuất, lắp dựng thép dầm chủ D>18mm 222,48 kg
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm chủ 584,64 m2
C KẾT CẤU PHẦN TRÊN: Dầm ngang
1 Bê tông dầm ngang đá 1x2, mác 350 8,5 m3
2 Sản xuất, lắp dựng thép dầm ngang D≤18mm 854,66 kg
3 Sản xuất, lắp dựng thép dầm ngang D>18mm 138,44 kg
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang 39,12 m2
D KẾT CẤU PHẦN TRÊN: Bản mặt cầu
1 Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can trên nhịp đá 1x2, mác 350 49,78 m3
2 Sản xuất, lắp dựng thép mặt cầu, gờ lan can trên nhịp D≤10mm 137,2 kg
3 Sản xuất, lắp dựng thép mặt cầu, gờ lan can trên nhịp D≤18mm 9.457,5 kg
4 Sản xuất, lắp dựng thép mặt cầu, gờ lan can trên nhịp D≥18mm 9.079,1 kg
5 Quét dung dịch lớp chống thấm 240 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu, gờ lan can 206,4 m2
7 Bê tông cốt thép lớp phủ mặt cầu đá 1x2, mác 350 19,2 m3
8 Sản xuất, lắp dựng thép lớp phủ mặt cầu 950,28 kg
9 Bê tông ván khuôn tấm bản, đá 1x2, mác 300 10,48 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ván khuôn bản mặt cầu D>10mm 1.511,04 kg
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm bản mặt cầu 36,96 m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông bản mặt cầu 96 tấm
E KẾT CẤU PHẦN TRÊN: Ống thoát nước
1 Lưới chắn rác nắp đậy bằng gang đúc 16 cái
2 Ống thoát nước PVC D150 26,08 m
3 Cút nhựa D176 32 cái
F KẾT CẤU PHẦN TRÊN: Khe co giãn
1 Làm khe co giãn kiểu răng lược MS-RS22-20A 15 m
2 Bê tông VmatGrout M60 khe co giãn 1,32 m3
3 Cốt thép D<10 khe co giãn 152,01 kg
4 Cốt thép 10<D≤18 khe co giãn 124,23 kg
5 Thép tấm bản dày 8mm 413,34 kg
6 Ván khuôn thép khe co giãn 4,5 m2
7 Matit bi tum trét khe co giãn 15,72 m2
8 Máng Inox dày 0.2mm 17,85 m2
9 Đường hàn 6mm 36 m
10 Khoan bắt vít nở D10 3,6 m
G KẾT CẤU PHẦN TRÊN: Gối cầu
1 Sản xuất, lắp đặt gối cầu 12 cái
H KẾT CẤU PHẦN TRÊN: Lan can
1 Thép mạ kẽm lan can 4.008,94 kg
2 Bu lông mạ kẽm U22, L =650mm lan can 136 bộ
I KẾT CẤU PHẦN TRÊN: Bản dẫn
1 Bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 300 17,86 m3
2 Sản xuất, lắp dựng thép bản dẫn D≤10mm 17,68 kg
3 Sản xuất, lắp dựng thép bản dẫn D<18mm 1.205,6 kg
4 Sản xuất, lắp dựng thép bản dẫn D≥18mm 801,58 kg
5 ống nhựa PVC D50 4,8 m
6 Nhựa đường 5 kg
7 Bao tải tẩm nhựa đường 6 m2
8 Đá dăm đệm 5,54 m3
9 Ván khuôn bản dẫn 16,13 m2
J KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: Móng mố
1 Bê tông lót móng mố đá 4x6, mác 100 8,04 m3
2 Bê tông móng mố, đá 2x4, mác 200 156 m3
3 Sản xuất, lắp dựng thép móng mố D≤18mm 1.080,58 kg
4 Sản xuất, lắp dựng thép móng mố D>18mm 9.146,12 kg
K KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: Thân mố
1 Bê tông thân mố, đá 2x4, mác 300 72 m3
2 Sản xuất, lắp dựng thép thân mố D≤18mm 3.444,76 kg
3 Sản xuất, lắp dựng thép thân mố D>18mm 1.894,7 kg
L KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: Tường cánh
1 Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 300 56,92 m3
2 Sản xuất, lắp dựng thép tường cánh D≤18mm 4.743,98 kg
3 Sản xuất, lắp dựng thép tường cánh D>18mm 3.272,78 kg
M KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: Tường đỉnh
1 Bê tông tường đỉnh, đá 2x4, mác 300 13,2 m3
2 Sản xuất, lắp dựng thép tường đỉnh D≤10mm 16,76 kg
3 Sản xuất, lắp dựng thép tường đỉnh D≤18mm 1.409,62 kg
4 Sản xuất, lắp dựng thép tường đỉnh D>18mm 81,8 kg
N KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: Tường tai
1 Bê tông tường tai, đá 2x4, mác 300 0,9 m3
2 Sản xuất, lắp dựng thép tường tai D≤18mm 149,12 kg
O KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: Đá kê gối
1 Bê tông đá kê, đá 1x2, mác 350 0,74 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D12 274,88 kg
P KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: ụ neo
1 Bê tông ụ neo, đá 1x2, mác 350 0,88 m3
2 Sản xuất, lắp dựng thép ụ neo D12 187,06 kg
3 Chốt thép ụ neo D32 38,42 kg
4 Ống thép ụ neo D39, t=1.5mm 2,4 m
5 Quét nhựa chốt neo 0,015 m2
6 Quét nhựa trong lòng mố 158,42 m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn toàn bộ ụ neo 500,96 m2
Q KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: Cọc khoan nhồi
1 Khoan tạo lỗ D1000mm vào đất, CP sỏi suội 102,6 m
2 Khoan tạo lỗ D1000mm vào đá 41,56 m
3 Bê tông cọc khoan nhồi D1000mm, đá 1x2, mác 350 61,84 m3
4 Sản xuất, lắp dựng thép cọc khoan nhồi D≤18mm 2.650 kg
5 Sản xuất, lắp dựng thép cọc khoan nhồi D>18mm 15.059,76 kg
6 Lắp đặt ống thép kiểm tra D102/114 84 m
7 Lắp đặt ống nhựa siêu âm D50/58 147,2 m
8 Bơm vữa xi măng cường độ cao vào cọc 0,96 m3
9 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi 8 cọc
10 Thí nghiệm sức chịu tải đầu cọc PDA cọc khoan nhổi 2 lần
11 Siêu âm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi 24 cọc/lần TN
12 Sản xuất và lắp dựng thép ống vách cọc khoan nhồi 118 m
13 Nhổ thép ống vách cọc khoan nhồi 118 m
14 Thép ống vách dày 8mm 1.590,96 kg
R KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: Gia cố tứ nón , lòng mố
1 Bê tông chân khay đá 2x4, mác 200 18,58 m3
2 Xây đá hộc tứ nón, vữa xi măng mác 100 28,85 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông chân khay 64,08 m2
4 Đắp tứ nón, độ chặt yêu cầu K = 0,95 227,45 m3
5 Đắp lòng mố, độ chặt yêu cầu K = 0,95 329,4 m3
6 Ống thoát nước PVC gia cố tứ nón 10 m
7 Xây bậc đá hộc kiểm tra tứ nón, vữa xi măng mác 100 3,03 m3
S PHẦN TRỤ: Móng trụ
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 3,008 m3
2 Bê tông móng trụ, đá 2x4, mác 250 54 m3
3 Sản xuất, lắp dựng thép móng trụ D≤18mm 338,7 kg
4 Sản xuất, lắp dựng thép móng trụ D>18mm 2.473,19 kg
T PHẦN TRỤ: Thân trụ
1 Bê tông thân trụ, đá 2x4, mác 300 19,52 m3
2 Sản xuất, lắp dựng thép thân trụ D≤18mm 590,47 kg
3 Sản xuất, lắp dựng thép thân trụ D>18mm 1.532,72 kg
U PHẦN TRỤ: Xà mũ
1 Bê tông xà mũ trụ, đá 1x2, mác 300 14,72 m3
2 Sản xuất, lắp dựng thép xà mũ D≤18mm 637,41 kg
3 Sản xuất, lắp dựng thép xà mũ D>18mm 864,27 kg
V PHẦN TRỤ: Tường tai
1 Bê tông tường tai, đá 2x4, mác 300 0,81 m3
2 Sản xuất, lắp dựng thép tường tai D≤18mm 99,52 kg
W PHẦN TRỤ: Đá kê gối
1 Bê tông đá kê, đá 1x2, mác 350 0,653 m3
2 Gia công cốt thép bê tông đá kê gối D12 229,55 kg
X PHẦN TRỤ: Ụ neo
1 Bê tông ụ neo, đá 1x2, mác 350 0,88 m3
2 Gia công cốt thép ụ neo D12 221,91 kg
3 Chốt thép D32 38,42 kg
4 Ống thép D39, t=1.5mm 2,4 m
5 Quét nhựa chốt neo 0,015 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn toàn bộ ụ neo 101,48 m2
Y PHẦN TRỤ: Cọc khoan nhồi
1 Khoan tạo lỗ D1000mm vào đất, CP sỏi suội 10,96 m
2 Khoan tạo lỗ D1000mm vào đá 13,36 m
3 Bê tông cọc khoan nhồi D1000mm, đá 1x2, mác 350 15,46 m3
4 Sản xuất, lắp dựng thép cọc khoan nhồi D≤18mm 662,5 kg
5 Sản xuất, lắp dựng thép cọc khoan nhồi D>18mm 3.764,94 kg
6 Lắp đặt ống thép kiểm tra D102/114 21 m
7 Lắp đặt ống nhựa siêu âm D50/58 36,8 m
8 Bơm vữa XM cường độ cao vào cọc 0,24 m3
9 Khoan kiểm tra chất lượng, xử lý đáy cọc khoan nhồi 2 cọc
10 Thí nghiệm sức chịu tải đầu cọc PDA cọc khoan nhổi 1 lần
11 Siêu âm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi 6 cọc/lần TN
12 Sản xuất và lắp dựng thép ống vách cọc khoan nhồi 20 m
13 Nhổ thép ống vách cọc khoan nhồi 20 m
14 Thép ống vách dày 8mm 1.590,96 kg
Z BỆ ĐÚC DẦM
1 Đá dăm đệm bệ đúc dầm 6,28 m3
2 Đá hộc xếp khan bệ đúc dầm 20,43 m3
3 Bê tông dầm bệ đúc, đá 1x2, mác 200 15,19 m3
4 Bê tông kê thanh chống van khuôn bệ đúc dầm, đá 1x2, mác 300 1,3 m3
5 Sản xuất, lắp dựng thép tròn 10<D<18 bệ đúc dầm 945,99 kg
6 Sản xuất, lắp dựng thép hình bệ đúc dầm 282,66 kg
7 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản bệ đúc dầm 2.648,39 kg
8 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hình bệ đúc dầm 963,69 kg
9 Thép bệ đúc dầm 1.114,2 kg
10 Bu lông D14 16 bộ
11 Thi công bãi đúc dầm và công tác hoàn trả 1 bãi đúc
AA THI CÔNG LAO LẮP
1 Đá dăm đệm tà vẹt 7 m3
2 Sản xuất, lắp dựng ta vẹt gỗ 6,4 m3
3 Lắp đặt tà vẹt đường lao 80 thanh
4 Sản xuất, lắp đặt Ray P43 đường lao 156 m
5 Đinh Crămphông đường lao 400 cái
6 Bu lông móc D22 đường lao 320 cái
7 Bu lông D20 đường lao 234 cái
8 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ chống các loại 3,75 m3
9 Lắp dựng, tháo dỡ thép hình đường lao 2,36 tấn
10 Lắp dựng, tháo dỡ dầm dẫn đường lao 78,92 tấn
11 Lao, lắp dựng, nâng hạ lắp dầm dẫn 6 dầm
12 Lắp dựng, tháo dỡ hệ trụ tạm 20 tấn
13 Rọ đá kê chân giá long môn 24 rọ
14 Đà giáo thép thi công mố trụ cầu 115,4 kg
15 Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thép thi công mố trụ cầu 19,841 tấn
AB CẦU TẠM
1 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 5,57 m3
2 Đào đất nền đường cầu tạm, đất cấp 2 3,52 m3
3 Đào đất nền đường cầu tạm, đất cấp 3 31,39 m3
4 Đào đất hố móng, đất cấp 3 55,46 m3
5 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 11,42 m3
6 Làm và thả rọ đá, loại rọ thép KT(2x1x1)m làm mố 12 rọ
7 Làm và thả rọ đá, loại rọ thép KT(2x1x1)m làm trụ 16 rọ
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ khung thép hình L25x25x3 376,32 Kg
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Đóng cọc thép hình trên mặt đất, đất cấp II 48 m
10 Bê tông định vị dầm dọc, đá 1x2, mác 200 0,24 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông định vị dầm 0,96 m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ dầm dọc I120 1.955 kg
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ dầm ngang L50x50x5 79,17 kg
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Thép D10 làm lan can 125,87 kg
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Thép bản nối dầm dọc 6x500x0.8mm 101,74 kg
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Thanh lan can đứng L50x50x5 111,29 kg
17 Bulong M14 mối nối dầm dọc 168 bộ
18 Sản xuất, lắp dựng kết cấu gỗ kê dầm dọc, bờ bò 0,467 m3
19 Thép liên kết dầm gỗ và rọ thép 1,79 kg
20 Bulong M12 liên kết mặt cầu với dầm ngang, dầm dọc 48 bộ
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ thép mặt cầu KT(6000x1500x3)mm 1.356,6 kg
AC ĐƯỜNG 2 ĐẦU CẦU
1 Đào đất đường hai đầu cầu, đất cấp 2 57,24 m3
2 Đào đất đường hai đầu cầu, đất cấp 3 514,48 m3
3 Đào rãnh đất thoát nước, đất cấp 3 23,47 m3
4 Đào khuôn đường, đất cấp 3 71,33 m3
5 Cày xới mặt đường cũ 72,72 m2
6 Móng cấp phối đá dăm loại II 72,72 m3
7 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 594,06 m3
8 Đào hữu cơ, đất cấp 2 95,36 m3
9 Mặt đường bê tông xi măng, đá 2x4, mác 250 102,1152 m2
10 Đào đất hố móng, đất cấp 3 50,17 m3
11 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 35,302 m3
12 Xây đá hộc gia cố ốp mái đường đầu cầu 40,35 m3
AD CÔNG TRÌNH ATGT
1 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 20 cái
2 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->