Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cầu Pác Châm, xã Bành Trạch, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200640938-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cầu Pác Châm, xã Bành Trạch, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200533319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Quốc gia - Chương trình 30a năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-20 09:40:00 đến ngày 2020-06-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,775,767,195 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ CẦU CŨ, ĐÀO ĐẮP HỐ MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột cổng cầu và hố neo cáp | 142,89 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ, tập kết vào kho kết cấu thép của cầu treo cũ | 7.873,1 | kg | |
| 3 | Vận chuyển cầu vật tư cầu cũ về kho của Chủ đầu tư | 5 | ca | |
| 4 | Đào hố móng đất C3 | 3.187,102 | m3 | |
| 5 | Đắp hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | 443,59 | m3 | |
| 6 | San ủi mặt bằng thi công | 1.803,75 | m3 | |
| 7 | Đắp đảo thi công trụ | 1.109,1 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ đảo thi công thanh thải dòng chảy | 1.109,1 | m3 | |
| 9 | Đóng và nhổ cọc ván thép thi công | 360 | m | |
| 10 | Máy bơm | 70 | ca | |
| B | KẾT CẤU PHẦN TRÊN: Dầm chủ | |||
| 1 | Bê tông dầm chủ đá 1x2, mác 400 | 94,38 | m3 | |
| 2 | Vữa xi măng 45Mpa phụt ống ghen | 2,184 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng Cáp dự ứng lực | 4.191,3 | kg | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt ống GEN xoắn mạ phủ luồn cáp dự ứng lực | 771,888 | m | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt Neo OVM13 - 7 cáp dự ứng lực | 60 | cái | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng thép dầm chủ D≤10mm | 47,36 | kg | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng thép dầm chủ D≤18mm | 15.487,08 | kg | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng thép dầm chủ D>18mm | 222,48 | kg | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm chủ | 584,64 | m2 | |
| C | KẾT CẤU PHẦN TRÊN: Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, mác 350 | 8,5 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng thép dầm ngang D≤18mm | 854,66 | kg | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng thép dầm ngang D>18mm | 138,44 | kg | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | 39,12 | m2 | |
| D | KẾT CẤU PHẦN TRÊN: Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can trên nhịp đá 1x2, mác 350 | 49,78 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng thép mặt cầu, gờ lan can trên nhịp D≤10mm | 137,2 | kg | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng thép mặt cầu, gờ lan can trên nhịp D≤18mm | 9.457,5 | kg | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng thép mặt cầu, gờ lan can trên nhịp D≥18mm | 9.079,1 | kg | |
| 5 | Quét dung dịch lớp chống thấm | 240 | m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu, gờ lan can | 206,4 | m2 | |
| 7 | Bê tông cốt thép lớp phủ mặt cầu đá 1x2, mác 350 | 19,2 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng thép lớp phủ mặt cầu | 950,28 | kg | |
| 9 | Bê tông ván khuôn tấm bản, đá 1x2, mác 300 | 10,48 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ván khuôn bản mặt cầu D>10mm | 1.511,04 | kg | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm bản mặt cầu | 36,96 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông bản mặt cầu | 96 | tấm | |
| E | KẾT CẤU PHẦN TRÊN: Ống thoát nước | |||
| 1 | Lưới chắn rác nắp đậy bằng gang đúc | 16 | cái | |
| 2 | Ống thoát nước PVC D150 | 26,08 | m | |
| 3 | Cút nhựa D176 | 32 | cái | |
| F | KẾT CẤU PHẦN TRÊN: Khe co giãn | |||
| 1 | Làm khe co giãn kiểu răng lược MS-RS22-20A | 15 | m | |
| 2 | Bê tông VmatGrout M60 khe co giãn | 1,32 | m3 | |
| 3 | Cốt thép D<10 khe co giãn | 152,01 | kg | |
| 4 | Cốt thép 10<D≤18 khe co giãn | 124,23 | kg | |
| 5 | Thép tấm bản dày 8mm | 413,34 | kg | |
| 6 | Ván khuôn thép khe co giãn | 4,5 | m2 | |
| 7 | Matit bi tum trét khe co giãn | 15,72 | m2 | |
| 8 | Máng Inox dày 0.2mm | 17,85 | m2 | |
| 9 | Đường hàn 6mm | 36 | m | |
| 10 | Khoan bắt vít nở D10 | 3,6 | m | |
| G | KẾT CẤU PHẦN TRÊN: Gối cầu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt gối cầu | 12 | cái | |
| H | KẾT CẤU PHẦN TRÊN: Lan can | |||
| 1 | Thép mạ kẽm lan can | 4.008,94 | kg | |
| 2 | Bu lông mạ kẽm U22, L =650mm lan can | 136 | bộ | |
| I | KẾT CẤU PHẦN TRÊN: Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 300 | 17,86 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng thép bản dẫn D≤10mm | 17,68 | kg | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng thép bản dẫn D<18mm | 1.205,6 | kg | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng thép bản dẫn D≥18mm | 801,58 | kg | |
| 5 | ống nhựa PVC D50 | 4,8 | m | |
| 6 | Nhựa đường | 5 | kg | |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | 6 | m2 | |
| 8 | Đá dăm đệm | 5,54 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn bản dẫn | 16,13 | m2 | |
| J | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: Móng mố | |||
| 1 | Bê tông lót móng mố đá 4x6, mác 100 | 8,04 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng mố, đá 2x4, mác 200 | 156 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng thép móng mố D≤18mm | 1.080,58 | kg | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng thép móng mố D>18mm | 9.146,12 | kg | |
| K | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: Thân mố | |||
| 1 | Bê tông thân mố, đá 2x4, mác 300 | 72 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng thép thân mố D≤18mm | 3.444,76 | kg | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng thép thân mố D>18mm | 1.894,7 | kg | |
| L | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 300 | 56,92 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng thép tường cánh D≤18mm | 4.743,98 | kg | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng thép tường cánh D>18mm | 3.272,78 | kg | |
| M | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: Tường đỉnh | |||
| 1 | Bê tông tường đỉnh, đá 2x4, mác 300 | 13,2 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng thép tường đỉnh D≤10mm | 16,76 | kg | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng thép tường đỉnh D≤18mm | 1.409,62 | kg | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng thép tường đỉnh D>18mm | 81,8 | kg | |
| N | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: Tường tai | |||
| 1 | Bê tông tường tai, đá 2x4, mác 300 | 0,9 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng thép tường tai D≤18mm | 149,12 | kg | |
| O | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: Đá kê gối | |||
| 1 | Bê tông đá kê, đá 1x2, mác 350 | 0,74 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D12 | 274,88 | kg | |
| P | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: ụ neo | |||
| 1 | Bê tông ụ neo, đá 1x2, mác 350 | 0,88 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng thép ụ neo D12 | 187,06 | kg | |
| 3 | Chốt thép ụ neo D32 | 38,42 | kg | |
| 4 | Ống thép ụ neo D39, t=1.5mm | 2,4 | m | |
| 5 | Quét nhựa chốt neo | 0,015 | m2 | |
| 6 | Quét nhựa trong lòng mố | 158,42 | m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn toàn bộ ụ neo | 500,96 | m2 | |
| Q | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ D1000mm vào đất, CP sỏi suội | 102,6 | m | |
| 2 | Khoan tạo lỗ D1000mm vào đá | 41,56 | m | |
| 3 | Bê tông cọc khoan nhồi D1000mm, đá 1x2, mác 350 | 61,84 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng thép cọc khoan nhồi D≤18mm | 2.650 | kg | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thép cọc khoan nhồi D>18mm | 15.059,76 | kg | |
| 6 | Lắp đặt ống thép kiểm tra D102/114 | 84 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa siêu âm D50/58 | 147,2 | m | |
| 8 | Bơm vữa xi măng cường độ cao vào cọc | 0,96 | m3 | |
| 9 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | 8 | cọc | |
| 10 | Thí nghiệm sức chịu tải đầu cọc PDA cọc khoan nhổi | 2 | lần | |
| 11 | Siêu âm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi | 24 | cọc/lần TN | |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng thép ống vách cọc khoan nhồi | 118 | m | |
| 13 | Nhổ thép ống vách cọc khoan nhồi | 118 | m | |
| 14 | Thép ống vách dày 8mm | 1.590,96 | kg | |
| R | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: Gia cố tứ nón , lòng mố | |||
| 1 | Bê tông chân khay đá 2x4, mác 200 | 18,58 | m3 | |
| 2 | Xây đá hộc tứ nón, vữa xi măng mác 100 | 28,85 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông chân khay | 64,08 | m2 | |
| 4 | Đắp tứ nón, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 227,45 | m3 | |
| 5 | Đắp lòng mố, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 329,4 | m3 | |
| 6 | Ống thoát nước PVC gia cố tứ nón | 10 | m | |
| 7 | Xây bậc đá hộc kiểm tra tứ nón, vữa xi măng mác 100 | 3,03 | m3 | |
| S | PHẦN TRỤ: Móng trụ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 3,008 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng trụ, đá 2x4, mác 250 | 54 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng thép móng trụ D≤18mm | 338,7 | kg | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng thép móng trụ D>18mm | 2.473,19 | kg | |
| T | PHẦN TRỤ: Thân trụ | |||
| 1 | Bê tông thân trụ, đá 2x4, mác 300 | 19,52 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng thép thân trụ D≤18mm | 590,47 | kg | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng thép thân trụ D>18mm | 1.532,72 | kg | |
| U | PHẦN TRỤ: Xà mũ | |||
| 1 | Bê tông xà mũ trụ, đá 1x2, mác 300 | 14,72 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng thép xà mũ D≤18mm | 637,41 | kg | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng thép xà mũ D>18mm | 864,27 | kg | |
| V | PHẦN TRỤ: Tường tai | |||
| 1 | Bê tông tường tai, đá 2x4, mác 300 | 0,81 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng thép tường tai D≤18mm | 99,52 | kg | |
| W | PHẦN TRỤ: Đá kê gối | |||
| 1 | Bê tông đá kê, đá 1x2, mác 350 | 0,653 | m3 | |
| 2 | Gia công cốt thép bê tông đá kê gối D12 | 229,55 | kg | |
| X | PHẦN TRỤ: Ụ neo | |||
| 1 | Bê tông ụ neo, đá 1x2, mác 350 | 0,88 | m3 | |
| 2 | Gia công cốt thép ụ neo D12 | 221,91 | kg | |
| 3 | Chốt thép D32 | 38,42 | kg | |
| 4 | Ống thép D39, t=1.5mm | 2,4 | m | |
| 5 | Quét nhựa chốt neo | 0,015 | m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn toàn bộ ụ neo | 101,48 | m2 | |
| Y | PHẦN TRỤ: Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ D1000mm vào đất, CP sỏi suội | 10,96 | m | |
| 2 | Khoan tạo lỗ D1000mm vào đá | 13,36 | m | |
| 3 | Bê tông cọc khoan nhồi D1000mm, đá 1x2, mác 350 | 15,46 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng thép cọc khoan nhồi D≤18mm | 662,5 | kg | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thép cọc khoan nhồi D>18mm | 3.764,94 | kg | |
| 6 | Lắp đặt ống thép kiểm tra D102/114 | 21 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa siêu âm D50/58 | 36,8 | m | |
| 8 | Bơm vữa XM cường độ cao vào cọc | 0,24 | m3 | |
| 9 | Khoan kiểm tra chất lượng, xử lý đáy cọc khoan nhồi | 2 | cọc | |
| 10 | Thí nghiệm sức chịu tải đầu cọc PDA cọc khoan nhổi | 1 | lần | |
| 11 | Siêu âm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi | 6 | cọc/lần TN | |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng thép ống vách cọc khoan nhồi | 20 | m | |
| 13 | Nhổ thép ống vách cọc khoan nhồi | 20 | m | |
| 14 | Thép ống vách dày 8mm | 1.590,96 | kg | |
| Z | BỆ ĐÚC DẦM | |||
| 1 | Đá dăm đệm bệ đúc dầm | 6,28 | m3 | |
| 2 | Đá hộc xếp khan bệ đúc dầm | 20,43 | m3 | |
| 3 | Bê tông dầm bệ đúc, đá 1x2, mác 200 | 15,19 | m3 | |
| 4 | Bê tông kê thanh chống van khuôn bệ đúc dầm, đá 1x2, mác 300 | 1,3 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thép tròn 10<D<18 bệ đúc dầm | 945,99 | kg | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng thép hình bệ đúc dầm | 282,66 | kg | |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản bệ đúc dầm | 2.648,39 | kg | |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hình bệ đúc dầm | 963,69 | kg | |
| 9 | Thép bệ đúc dầm | 1.114,2 | kg | |
| 10 | Bu lông D14 | 16 | bộ | |
| 11 | Thi công bãi đúc dầm và công tác hoàn trả | 1 | bãi đúc | |
| AA | THI CÔNG LAO LẮP | |||
| 1 | Đá dăm đệm tà vẹt | 7 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ta vẹt gỗ | 6,4 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt tà vẹt đường lao | 80 | thanh | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt Ray P43 đường lao | 156 | m | |
| 5 | Đinh Crămphông đường lao | 400 | cái | |
| 6 | Bu lông móc D22 đường lao | 320 | cái | |
| 7 | Bu lông D20 đường lao | 234 | cái | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ chống các loại | 3,75 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ thép hình đường lao | 2,36 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dầm dẫn đường lao | 78,92 | tấn | |
| 11 | Lao, lắp dựng, nâng hạ lắp dầm dẫn | 6 | dầm | |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ trụ tạm | 20 | tấn | |
| 13 | Rọ đá kê chân giá long môn | 24 | rọ | |
| 14 | Đà giáo thép thi công mố trụ cầu | 115,4 | kg | |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo thép thi công mố trụ cầu | 19,841 | tấn | |
| AB | CẦU TẠM | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,57 | m3 | |
| 2 | Đào đất nền đường cầu tạm, đất cấp 2 | 3,52 | m3 | |
| 3 | Đào đất nền đường cầu tạm, đất cấp 3 | 31,39 | m3 | |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 55,46 | m3 | |
| 5 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 11,42 | m3 | |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại rọ thép KT(2x1x1)m làm mố | 12 | rọ | |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại rọ thép KT(2x1x1)m làm trụ | 16 | rọ | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ khung thép hình L25x25x3 | 376,32 | Kg | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Đóng cọc thép hình trên mặt đất, đất cấp II | 48 | m | |
| 10 | Bê tông định vị dầm dọc, đá 1x2, mác 200 | 0,24 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông định vị dầm | 0,96 | m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ dầm dọc I120 | 1.955 | kg | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ dầm ngang L50x50x5 | 79,17 | kg | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Thép D10 làm lan can | 125,87 | kg | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Thép bản nối dầm dọc 6x500x0.8mm | 101,74 | kg | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Thanh lan can đứng L50x50x5 | 111,29 | kg | |
| 17 | Bulong M14 mối nối dầm dọc | 168 | bộ | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu gỗ kê dầm dọc, bờ bò | 0,467 | m3 | |
| 19 | Thép liên kết dầm gỗ và rọ thép | 1,79 | kg | |
| 20 | Bulong M12 liên kết mặt cầu với dầm ngang, dầm dọc | 48 | bộ | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ thép mặt cầu KT(6000x1500x3)mm | 1.356,6 | kg | |
| AC | ĐƯỜNG 2 ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào đất đường hai đầu cầu, đất cấp 2 | 57,24 | m3 | |
| 2 | Đào đất đường hai đầu cầu, đất cấp 3 | 514,48 | m3 | |
| 3 | Đào rãnh đất thoát nước, đất cấp 3 | 23,47 | m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | 71,33 | m3 | |
| 5 | Cày xới mặt đường cũ | 72,72 | m2 | |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại II | 72,72 | m3 | |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 594,06 | m3 | |
| 8 | Đào hữu cơ, đất cấp 2 | 95,36 | m3 | |
| 9 | Mặt đường bê tông xi măng, đá 2x4, mác 250 | 102,1152 | m2 | |
| 10 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | 50,17 | m3 | |
| 11 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 35,302 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc gia cố ốp mái đường đầu cầu | 40,35 | m3 | |
| AD | CÔNG TRÌNH ATGT | |||
| 1 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | 20 | cái | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang | 4 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi