Gói thầu: Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200659759-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG CƯỜNG THỊNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200659734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 70%, thị xã hỗ trợ 20%, còn lại ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 21:36:00 đến ngày 2020-06-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,701,475,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ MÁY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2812 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0428 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0428 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9205 m3
6 Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,841 m3
7 Đổ bê tông móng, tường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0894 m3
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,102 m3
9 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,484 m3
10 Đổ bê tông sàn chống lũ, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,916 m3
11 Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 m3
12 Đổ bê tông cầu thang, đan qua kênh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2509 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0638 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4112 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9569 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9805 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0735 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan câu, bậc cấp, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan câu, bậc cấp, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0614 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể xả, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1136 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể xả, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4678 tấn
27 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m2
28 Ván khuôn cột, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0127 100m2
29 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8766 100m2
30 Xây gạch ống 8x8x19 cầu thang, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8929 m3
31 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3413 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,6627 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,8771 m2
34 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2 cm, VXM M100, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,09 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8 m
37 Sản xuất cửa đi Pano sắt 7 bộ(1,0x1,2)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
38 Sản xuất cửa sổ Pano sắt có khung bảo vệ 2 bô(2,2x1,2)m; 1 bộ(2,2x2,4))m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3419 100m2
40 Gia công xà gồ thép 40x80x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2505 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2505 tấn
42 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2229 tấn
43 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,66 m2
44 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 100m
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,3671 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,6627 m2
47 Rải vải địa kỹ thuật ART20 lót mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 100m2
48 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 rọ
B Hệ thống chống sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Kéo rải dây chống sét loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
4 Kéo rải dây chống sét loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
6 SXLD chân đỡ bằng thép 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
7 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
8 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
10 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
C KÊNH
D Đào đắp đất
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, tận dụng đắp lại hai bên thành kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,7468 m3
2 Đào đất kênh bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 742,7211 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0978 100m3
E Thân móng kênh
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,24 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,68 m3
3 Ván khuôn móng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 100m2
4 Ván khuôn thân kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,688 100m2
5 Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2185 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6175 tấn
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,32 m3
F Thanh chống
1 Đổ bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm, Dàn cửa chắn nước điều tiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 tấn
4 Dàn cửa phai chắn nước KT(1,2x0,4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cửa
G VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VẬT LIỆU KÊNH
H Bốc vật liệu lên, xuống
1 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,7492 tấn
2 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,7492 tấn
3 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1942 tấn
4 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại, Vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1942 tấn
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,996 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,3718 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,7492 tấn
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại, Vận chuyển 290m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1942 tấn
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,996 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,3718 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,7492 tấn
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1942 tấn
I CHI PHÍ GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN
J Phần tủ điện điều khiển động cơ
1 Lắp đặt tủ điều khiển hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
2 Lắp đặt Aptomát và khởi động từ 3P-250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt Aptomát và khởi động từ 3P-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt Aptomát và khởi động từ 3P-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt đồng hồ Am pe, Vôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt máy biến dòng 250/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt đèn tín hiệu, nút ấn, khóa chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
8 Làm và ép đầu cáp lực hạ thế <25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 đầu cáp
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
K Hệ thống điện chiếu sáng
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m có hộp đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt đèn compac 40w có chao chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
5 Lắp đặt công tấc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt hộp cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
8 Lắp đặt Aptomat 1pha-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
L Hệ thống dầm cầu trục
1 Sản xuất dầm cầu trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1269 tấn
2 Lắp đặt dầm cầu trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1269 tấn
3 Sản xuất hệ khung dàn cầu trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1575 tấn
4 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 1 con
5 Khoan lỗ sắt thép dày 5-22mm ( F14-27mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 10 lỗ
6 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0568 100m
7 Sản xuất con lăn (cả trục) <=50kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1151 tấn
8 Sản xuất bộ truyền động dọc (hình trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0412 tấn
9 Lắp đặt các kết cấu thép hình trụ, ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
M THÁO DỞ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8804 tấn
2 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8804 tấn
3 Lắp đặt máy bơm, động cơ 33- Máy có khối lượng <=1(tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 tấn
4 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=0,2(tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
N CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
O Phần tủ điều khiển & bảo vệ động cơ
1 Võ tủ 1200x800x350mm (sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Aptomat 3pha 250A-400V (cả thí nghiệm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Aptomat 3pha 100A-400V (cả thí nghiệm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Aptomat 3pha 50A-400V (cả thí nghiệm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Khởi động từ 3pha 100A (cả thí nghiệm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Khởi động từ 3pha 32A-400V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Đồng hồ Ampe 0-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Biến dòng 250/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Đồng hồ vôn 0-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Khoá chỉnh mạch Vôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Cầu chì hộp 10A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Đèn tín hiệu 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Nút ấn 3A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Đầu cốt đồng SC<25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
15 Cáp đồng bọc PVC 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
16 Băng keo cách điện 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
P Hệ thống điện chiếu sáng
1 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
2 Dây chì 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
Q Phần hệ thống tời
1 Palăng xích 3 tấn NIT 030-0005 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Bộ truyền động ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Ổ lăn hệ thống cầu trục F35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10
4 Dây xích tời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
R Phần thiết bị đo lường, kiểm tra
1 Đồng hồ Mêgaôm 500-1000V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Ampe kế kìm Kyoritsu 2017 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->