Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200622815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án sử dụng vốn vay nước ngoài tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200572099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn vốn giải phóng mặt bằng của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-20 09:21:00 đến ngày 2020-07-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,437,036,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục san nền | |||
| 1 | Vét hữu cơ, Vận chuyển đất đổ bỏ | Đất cấp I | 15,5 | 100m3 |
| 2 | Đất san nền | độ chặt yêu cầu K=0,85 | 101,46 | 100m3 |
| B | Hạng mục thoát nước | |||
| C | Ga thu mưa GT300 | |||
| 1 | Đào móng công trình | đất cấp III | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,55 | m3 | |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng hố ga | loại đá có đường kính Dmax<=4 | 0,69 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng | <=10 mm | 0,481 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,38 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga | đá 1x2,mác 200 | 3,54 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 6 | 1 cấu kiện | |
| 8 | Song chắn rác Composite | Composite | 6 | cái |
| D | Ga thăm loại A2, A3 1100X1300 | |||
| 1 | Đào móng công trình | đất cấp III | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | K=0,95 | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng hố ga | loại đá có đường kính Dmax<= | 0,91 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng | <=10 mm | 0,5023 | Tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, | > 18 mm | 0,0509 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,63 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | đá 1x2,mác 200 | 4,06 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm | vữa mác 75 | 6,71 | m2 |
| 9 | Vữa xi măng chèn cống | 45,5 | m2 | |
| 10 | Nắp ga Composite | Composite | 3 | cái |
| E | Cống tròn DN800 | |||
| 1 | Đào kênh mương | đất cấp III | 1,76 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Dmax<=4 | 10,87 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | K = 0,95 | 1,19 | 100m3 |
| 4 | Cống tròn Dn800 Hl93, dài 2.5m | Dn800 Hl93 | 83 | m |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mm | ĐK ≤1000mm | 33,2 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt khối đế cống | 66 | đoạn | |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | ĐK 800mm | 32,2 | mối nối |
| F | Cống tròn HDPE DN315 | |||
| 1 | Đào móng công trình | đất cấp III | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước | đất cấp III | 0,95 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | 1,44 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | K=0,95 | 0,08 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm | HDPE | 0,18 | 100m |
| G | Rãnh thoát nước thải B400 | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | 4,18 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm | M150, đá 2x4 | 12,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,26 | 100m2 | |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | vữa XM M75 | 15,66 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | vữa XM M75 | 89 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa mác 75 | vữa XM M75 | 35,6 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | đá 1x2, mác 200 | 5,87 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,17 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | đá 1x2, mác 250 | 5,34 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp, | 0,28 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,33 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 89 | 1 cấu kiện | |
| H | Hạng mục đường giao thông | |||
| I | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ, vận chuyển đổ bỏ | đất cấp I | 8,46 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép | độ chặt yêu cầu K=0,95 | 37,13 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm | độ chặt yêu cầu K=0,98 | 3,85 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp đường, | đất cấp III | 12,31 | m3 |
| J | Mặt đường ASPHALT | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm lớp dưới | Đá dăm | 1,92 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm lớp trên | Đá dăm | 1,15 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường | lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 7,32 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | BTN | 7,32 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa | BNT | 1,24 | 100 tấn |
| K | Bó vỉa BT đức sẵn 18x33x100cm | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, | đá 1x2, mác 150 | 2,7 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 1,65 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông viên vỉa M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | đá 1x2, mác 250 | 8,33 | m3 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | vữa XM mác 75 | 180,1 | m |
| L | Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, | đá 1x2, mác 150 | 4,5 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,27 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | đá 1x2, mác 250 | 2,25 | m3 |
| 4 | Lát tấm đan rãnh | tấm đan | 45,02 | m2 |
| M | Lát vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo | vữa XM mác 75 | 543,43 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, | đá 1x2, mác 150 | 38,04 | m3 |
| N | Bó gáy hè | |||
| 1 | Đào móng băng | đất cấp III | 5,2 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, | đá 2x4, mác 150 | 5,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,34 | 100m2 | |
| 4 | Láng hè dày 5cm, vữa XM M50 | vữa XM M50 | 43,46 | m2 |
| O | Hố trồng cây và cây xanh | |||
| 1 | Đào hố trồng cây | đất cấp III | 17,92 | 100m3 |
| 2 | Láng hè dày 5cm | vữa XM M50 | 13,09 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, | vữa XM M75 | 1,92 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, | vữa mác 75 | 11,36 | m2 |
| 5 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | 16 | cây | |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | 16 | 1 cây / 90 ngày | |
| P | Hạng mục kè bê tông cốt thép, Lát mái bằng kè đá | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, Vận chuyển đất đổ bỏ | đất cấp I | 0,64 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng | đá 4x6, mác 100 | 11,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng | 1,1 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng | ĐK18mm | 2,44 | Tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | M200, đá 2x4 | 50,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 3,68 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | ĐK18mm | 6,1603 | Tấn |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | M200, đá 1x2 | 55,2 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 16,1 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | đá hộc | 64,4 | m3 |
| 11 | Làm tầng lọc bằng cát | cát | 0,01 | 100m3 |
| 12 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Đá dăm | 0,01 | 100m3 |
| 13 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Đá dăm | 0 | 100m3 |
| 14 | Làm tầng lọc bằng đất sét | Đất sét | 0,05 | 100m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Vải địa KT | 0,0061 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,12 | 100m | |
| Q | Hạng mục cấp nước | |||
| R | Phần đường ống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Ống nhựa HDPE | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=300mm | 0,16 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Ống nhựa HDPE | 0,8 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d110mm | 1,2 | 100m | |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | 0,8 | 100m | |
| 6 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | 2 | 100m | |
| S | Phụ kiện đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt BE đường kính 150mm | BE | 2 | cái |
| 2 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | 2 | Cặp phích | |
| 3 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 11,8 mm | HDPE | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | HDPE | 3 | cái |
| 5 | Lắp Tê HDPE Dn160x110 | Dn160x110 | 1 | cái |
| 6 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | ĐK110mm | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt BE đường kính 110mm | ĐK110mm | 2 | cái |
| 8 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | ĐK100mm | 7 | Cặp phích |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | ĐK100mm | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | ĐK100mm | 0,006 | 100m |
| 11 | Lắp đặt rọ lọc D100 | D100 | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | đồng hồ <= 100mm | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Van 1 chiều D100 | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê HDPe Dn110x110 | Dn110x110 | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | ĐK100mm | 1 | cái |
| 16 | Bộ lai ty van trụ cứu hỏa Dn100 | Dn100 | 1 | Bộ |
| 17 | Côn HDPE Dn110x50 | Dn110x50 | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt RN HDPe Dn50 | HDPe Dn50 | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | ĐK40mm | 2 | cái |
| 20 | Kép thép D40 | D40 | 1 | cái |
| 21 | Rắc co D40 | D40 | 1 | cái |
| T | Cụm đồng hồ nhà dân | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 60mm | ĐK60mm | 17 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ nhà dân D15 | D15 | 17 | cái |
| 3 | RN HDPE Dn25 | Dn25 | 17 | cái |
| 4 | Cút HDPE Dn20 | Dn20 | 51 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | ĐK20mm | 0,51 | 100m |
| 6 | Côn HDPe D25x20 | D25x20 | 17 | cái |
| 7 | Ren ngoài HDPE D20 | D20 | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt van Dn15 | Dn15 | 34 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều Dn15 | Dn15 | 17 | cái |
| 10 | Rắc co đồng hồ | 34 | Bộ | |
| 11 | Kép thép Dn15 | Dn15 | 34 | cái |
| 12 | Hộp đồng hồ | 17 | cái | |
| 13 | Băng tan | 68 | cuốn | |
| U | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ | đất cấp III | 3 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 1,6 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | K=0,85 | 1,4 | m3 |
| V | HỐ ĐỒNG HỒ DN100 (1 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | đất cấp III | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,39 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, | đá 4x6, mác 100 | 0,38 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Gạch BT 6,5x10,5x22cm | 1,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,02 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | đá 1x2, mác 200 | 0,21 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | vữa mác 75 | 6,72 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | vữa mác 75 | 1,6 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | đá 1x2, mác 250 | 0,15 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | <=100 kg | 0,0196 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | >100 kg | 0,1499 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | > 50kg | 3 | 1 cấu kiện |
| W | HỐ VAN DỊCH VỤ, VAN XẢ CUỐI ỐNG DỊCH VỤ (02 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | đất cấp III | 0,018 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,6 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | đá 1x2 | 0,26 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 6,5x10,5x22cm | 0,5 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | đá 1x2, mác 200 | 0,13 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm | vữa mác 75 | 2,12 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm | vữa mác 75 | 0,5 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | đá 1x2 | 0,06 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0059 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0126 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0178 | tấn | |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | <=100 kg | 0,1 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | > 50kg | 4 | 1 cấu kiện |
| X | PHẦN MƯƠNG ĐẶT ỐNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào -đất cấp III | đất cấp III | 2,29 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | K=0,90 | 0,36 | 100m3 |
| Y | Hạng mục đường dây 0,4kV | |||
| Z | Móng tủ công tơ+tiếp địa | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,068 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | đá 1x2 | 0,24 | m3 |
| 3 | Bê tông thành đáy tủ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | đá 1x2 | 0,56 | m3 |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5 m | 57,2 | kg | |
| 5 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | 18,7 | kg | |
| 6 | Bu long neo M15x45 | M15x4 | 0,28 | kg |
| 7 | Bu lông bắt khung tủ M16x850 | M16x850 | 13,5 | kg |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | đất cấp III | 1,66 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,76 | m3 | |
| 10 | Đổ cát lòng móng tủ | 0,4 | m3 | |
| AA | Hào cáp 1 sợi | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | đất cấp III | 31,21 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | K = 0,95 | 0,16 | 100m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp điện lực | 81,5 | m | |
| 4 | Trụ đỡ BT+Mốc sứ báo hiệu cáp | 8,15 | cái | |
| 5 | Lưới báo hiệu cáp | 40,75 | m2 | |
| 6 | Gạch bê tông không nung bảo vệ cáp | 815 | viên | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 11,32 | m3 | |
| AB | Dây, phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm ngầm 0,6/1kv AL/XLPE/PVC (3x150+1x95) mm2 | AL/XLPE/PVC | 100 | m |
| 2 | Kéo rải dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng <3kg/m | 1 | 100m | |
| 3 | Tủ công tơ 1,5x0,4x0,8 m ngoài trời, tôn dày 2 mm sơn tĩnh điện | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tủ công tơ 3pha | 2 | Tủ | |
| 5 | Automat 3P 500V-150A | 500V-150A | 4 | cái |
| 6 | Automat 2P 250V-63A | 250V-63A | 17 | cái |
| 7 | Automat 3P 500V-200A | 500V-200A | 1 | cái |
| 8 | Thanh cái đồng xuống Automat MT15x3 | MT15x3 | 2,4 | m |
| 9 | Cầu đấu 100A | 100A | 4 | bộ |
| 10 | Biển tên tủ điện công tơ | 2 | biển | |
| 11 | Băng keo cách điện | 3 | cuộn | |
| 12 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <50mm2 | 4 | cái | |
| 13 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <95mm2 | 12 | cái | |
| 14 | Ống thép mạ kẽm D141,3x3,96 bảo vệ cáp | 0,1 | 100m | |
| 15 | Ống HDPE D130/100 | D130/100 | 0,76 | 100m |
| 16 | Thí nghiệm vật tư thiết bị: tiếp địa, cáp, automat | 1 | bộ | |
| AC | Hạng mục điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đèn Led 100W chiếu sáng đường phố độ cao ≤ 12m | 3 | chóa | |
| 2 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA (3x10+1x6) | 1,04 | 100m | |
| 3 | Kéo dây trên đèn chiếu sáng, tiết diện cu/PVC 2x2,5mm2 | 0,3 | 100m | |
| 4 | Luồn cáp cửa cột | 6 | đầu cáp | |
| 5 | Đánh số cột thép | 0,03 | 10 cột | |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m | 3 | cột | |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | 3 | Bảng | |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 1 | Tủ | |
| 9 | Làm đầu cáp khô | 6 | Đầu cáp | |
| 10 | Ống thép mạ kẽm D80x2,5 bảo vệ cáp | 0,1 | 100m | |
| 11 | Ống nhựa HDPE D65/50 | 0,84 | 100m | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,3 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,76 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,92 | m3 | |
| 16 | Khung móng M24x300x300x750 | ` | 3 | bộ |
| 17 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5 m | 42,9 | kg | |
| 18 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | 16,05 | kg | |
| 19 | Đào đất rải cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 35,23 | m3 | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12,78 | m3 | |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,18 | 100m3 | |
| 22 | Băng báo hiệu cáp điện lực | 92 | md | |
| 23 | Trụ đỡ BT + mốc sứ báo hiệu cáp | 9,2 | m3 | |
| 24 | Lưới báo hiệu cáp | 46 | M2 | |
| 25 | Gạch bê tông không nung bảo vệ cáp | 920 | viên | |
| 26 | Đầu cốt đồng M16 | 24 | cái | |
| 27 | Băng keo cách điện | 5 | cuộn | |
| 28 | Thí nghiệm tiếp địa | 3 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi