Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200622815-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án sử dụng vốn vay nước ngoài tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200572099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn vốn giải phóng mặt bằng của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-20 09:21:00 đến ngày 2020-07-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,437,036,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục san nền
1 Vét hữu cơ, Vận chuyển đất đổ bỏ Đất cấp I 15,5 100m3
2 Đất san nền độ chặt yêu cầu K=0,85 101,46 100m3
B Hạng mục thoát nước
C Ga thu mưa GT300
1 Đào móng công trình đất cấp III 0,07 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,55 m3
3 Làm lớp đá đệm móng hố ga loại đá có đường kính Dmax<=4 0,69 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng <=10 mm 0,481 Tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,38 100m2
6 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2,mác 200 3,54 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn 6 1 cấu kiện
8 Song chắn rác Composite Composite 6 cái
D Ga thăm loại A2, A3 1100X1300
1 Đào móng công trình đất cấp III 0,13 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường K=0,95 0,01 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng hố ga loại đá có đường kính Dmax<= 0,91 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng <=10 mm 0,5023 Tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, > 18 mm 0,0509 Tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,63 100m2
7 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 đá 1x2,mác 200 4,06 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm vữa mác 75 6,71 m2
9 Vữa xi măng chèn cống 45,5 m2
10 Nắp ga Composite Composite 3 cái
E Cống tròn DN800
1 Đào kênh mương đất cấp III 1,76 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Dmax<=4 10,87 m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 K = 0,95 1,19 100m3
4 Cống tròn Dn800 Hl93, dài 2.5m Dn800 Hl93 83 m
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mm ĐK ≤1000mm 33,2 1 đoạn ống
6 Lắp đặt khối đế cống 66 đoạn
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm ĐK 800mm 32,2 mối nối
F Cống tròn HDPE DN315
1 Đào móng công trình đất cấp III 0,08 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước đất cấp III 0,95 m3
3 Đắp cát nền móng công trình 1,44 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc K=0,95 0,08 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm HDPE 0,18 100m
G Rãnh thoát nước thải B400
1 Đắp cát nền móng công trình 4,18 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm M150, đá 2x4 12,54 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,26 100m2
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 vữa XM M75 15,66 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 vữa XM M75 89 m2
6 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa mác 75 vữa XM M75 35,6 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 đá 1x2, mác 200 5,87 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,17 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, mác 250 5,34 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp, 0,28 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,33 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 89 1 cấu kiện
H Hạng mục đường giao thông
I Nền đường
1 Vét hữu cơ, vận chuyển đổ bỏ đất cấp I 8,46 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép độ chặt yêu cầu K=0,95 37,13 100m3
3 Đắp nền đường máy đầm độ chặt yêu cầu K=0,98 3,85 100m3
4 Đánh cấp đường, đất cấp III 12,31 m3
J Mặt đường ASPHALT
1 Cấp phối đá dăm lớp dưới Đá dăm 1,92 100m3
2 Cấp phối đá dăm lớp trên Đá dăm 1,15 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 1,0 kg/m2 7,32 100m2
4 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm BTN 7,32 100m2
5 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa BNT 1,24 100 tấn
K Bó vỉa BT đức sẵn 18x33x100cm
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 2,7 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp 1,65 100m2
3 Bê tông viên vỉa M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) đá 1x2, mác 250 8,33 m3
4 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 vữa XM mác 75 180,1 m
L Tấm đan rãnh
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 4,5 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,27 100m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 đá 1x2, mác 250 2,25 m3
4 Lát tấm đan rãnh tấm đan 45,02 m2
M Lát vỉa hè
1 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo vữa XM mác 75 543,43 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 38,04 m3
N Bó gáy hè
1 Đào móng băng đất cấp III 5,2 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 5,2 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,34 100m2
4 Láng hè dày 5cm, vữa XM M50 vữa XM M50 43,46 m2
O Hố trồng cây và cây xanh
1 Đào hố trồng cây đất cấp III 17,92 100m3
2 Láng hè dày 5cm vữa XM M50 13,09 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,92 m3
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa mác 75 11,36 m2
5 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m 16 cây
6 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 16 1 cây / 90 ngày
P Hạng mục kè bê tông cốt thép, Lát mái bằng kè đá
1 Đào xúc đất bằng máy đào, Vận chuyển đất đổ bỏ đất cấp I 0,64 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 11,04 m3
3 Ván khuôn móng băng 1,1 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng ĐK18mm 2,44 Tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 2x4 50,6 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 3,68 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m ĐK18mm 6,1603 Tấn
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 M200, đá 1x2 55,2 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 16,1 m3
10 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 đá hộc 64,4 m3
11 Làm tầng lọc bằng cát cát 0,01 100m3
12 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Đá dăm 0,01 100m3
13 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Đá dăm 0 100m3
14 Làm tầng lọc bằng đất sét Đất sét 0,05 100m3
15 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Vải địa KT 0,0061 100m2
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,12 100m
Q Hạng mục cấp nước
R Phần đường ống cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Ống nhựa HDPE 1,2 100m
2 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=300mm 0,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Ống nhựa HDPE 0,8 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d110mm 1,2 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm 0,8 100m
6 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm 2 100m
S Phụ kiện đường ống
1 Lắp đặt BE đường kính 150mm BE 2 cái
2 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm 2 Cặp phích
3 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 11,8 mm HDPE 2 Bộ
4 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm HDPE 3 cái
5 Lắp Tê HDPE Dn160x110 Dn160x110 1 cái
6 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm ĐK110mm 3 Bộ
7 Lắp đặt BE đường kính 110mm ĐK110mm 2 cái
8 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm ĐK100mm 7 Cặp phích
9 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm ĐK100mm 2 cái
10 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm ĐK100mm 0,006 100m
11 Lắp đặt rọ lọc D100 D100 1 cái
12 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm đồng hồ <= 100mm 1 cái
13 Lắp đặt van 1 chiều D100 Van 1 chiều D100 1 cái
14 Lắp đặt tê HDPe Dn110x110 Dn110x110 1 cái
15 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm ĐK100mm 1 cái
16 Bộ lai ty van trụ cứu hỏa Dn100 Dn100 1 Bộ
17 Côn HDPE Dn110x50 Dn110x50 1 cái
18 Lắp đặt RN HDPe Dn50 HDPe Dn50 3 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm ĐK40mm 2 cái
20 Kép thép D40 D40 1 cái
21 Rắc co D40 D40 1 cái
T Cụm đồng hồ nhà dân
1 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 60mm ĐK60mm 17 cái
2 Lắp đặt đồng hồ nhà dân D15 D15 17 cái
3 RN HDPE Dn25 Dn25 17 cái
4 Cút HDPE Dn20 Dn20 51 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm ĐK20mm 0,51 100m
6 Côn HDPe D25x20 D25x20 17 cái
7 Ren ngoài HDPE D20 D20 34 cái
8 Lắp đặt van Dn15 Dn15 34 cái
9 Lắp đặt van 1 chiều Dn15 Dn15 17 cái
10 Rắc co đồng hồ 34 Bộ
11 Kép thép Dn15 Dn15 34 cái
12 Hộp đồng hồ 17 cái
13 Băng tan 68 cuốn
U Phần xây dựng
1 Đào móng cột, trụ đất cấp III 3 m3
2 Đắp cát móng đường ống, đường cống 1,6 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 K=0,85 1,4 m3
V HỐ ĐỒNG HỒ DN100 (1 HỐ)
1 Đào móng bằng máy đào đất cấp III 0,04 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,39 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,38 m3
4 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB30 mác 50 Gạch BT 6,5x10,5x22cm 1,4 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,02 100m2
6 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 đá 1x2, mác 200 0,21 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa mác 75 vữa mác 75 6,72 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 vữa mác 75 1,6 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 đá 1x2, mác 250 0,15 m3
10 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg <=100 kg 0,0196 tấn
11 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg >100 kg 0,1499 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu > 50kg 3 1 cấu kiện
W HỐ VAN DỊCH VỤ, VAN XẢ CUỐI ỐNG DỊCH VỤ (02 HỐ)
1 Đào móng bằng máy đào đất cấp III 0,018 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,6 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 đá 1x2 0,26 m3
4 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 6,5x10,5x22cm 0,5 m3
5 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 đá 1x2, mác 200 0,13 m3
6 Trát tường trong, dày 2,0 cm vữa mác 75 2,12 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm vữa mác 75 0,5 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 đá 1x2 0,06 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen 0,0059 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0126 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0178 tấn
12 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg <=100 kg 0,1 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu > 50kg 4 1 cấu kiện
X PHẦN MƯƠNG ĐẶT ỐNG
1 Đào móng bằng máy đào -đất cấp III đất cấp III 2,29 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 K=0,90 0,36 100m3
Y Hạng mục đường dây 0,4kV
Z Móng tủ công tơ+tiếp địa
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,068 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 đá 1x2 0,24 m3
3 Bê tông thành đáy tủ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 đá 1x2 0,56 m3
4 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5 m 57,2 kg
5 Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 18,7 kg
6 Bu long neo M15x45 M15x4 0,28 kg
7 Bu lông bắt khung tủ M16x850 M16x850 13,5 kg
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III đất cấp III 1,66 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,76 m3
10 Đổ cát lòng móng tủ 0,4 m3
AA Hào cáp 1 sợi
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III đất cấp III 31,21 m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 K = 0,95 0,16 100m3
3 Băng báo hiệu cáp điện lực 81,5 m
4 Trụ đỡ BT+Mốc sứ báo hiệu cáp 8,15 cái
5 Lưới báo hiệu cáp 40,75 m2
6 Gạch bê tông không nung bảo vệ cáp 815 viên
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 11,32 m3
AB Dây, phụ kiện
1 Cáp nhôm ngầm 0,6/1kv AL/XLPE/PVC (3x150+1x95) mm2 AL/XLPE/PVC 100 m
2 Kéo rải dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng <3kg/m 1 100m
3 Tủ công tơ 1,5x0,4x0,8 m ngoài trời, tôn dày 2 mm sơn tĩnh điện 2 cái
4 Lắp đặt tủ công tơ 3pha 2 Tủ
5 Automat 3P 500V-150A 500V-150A 4 cái
6 Automat 2P 250V-63A 250V-63A 17 cái
7 Automat 3P 500V-200A 500V-200A 1 cái
8 Thanh cái đồng xuống Automat MT15x3 MT15x3 2,4 m
9 Cầu đấu 100A 100A 4 bộ
10 Biển tên tủ điện công tơ 2 biển
11 Băng keo cách điện 3 cuộn
12 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <50mm2 4 cái
13 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <95mm2 12 cái
14 Ống thép mạ kẽm D141,3x3,96 bảo vệ cáp 0,1 100m
15 Ống HDPE D130/100 D130/100 0,76 100m
16 Thí nghiệm vật tư thiết bị: tiếp địa, cáp, automat 1 bộ
AC Hạng mục điện chiếu sáng
1 Lắp đèn Led 100W chiếu sáng đường phố độ cao ≤ 12m 3 chóa
2 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA (3x10+1x6) 1,04 100m
3 Kéo dây trên đèn chiếu sáng, tiết diện cu/PVC 2x2,5mm2 0,3 100m
4 Luồn cáp cửa cột 6 đầu cáp
5 Đánh số cột thép 0,03 10 cột
6 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m 3 cột
7 Lắp bảng điện cửa cột 3 Bảng
8 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1 Tủ
9 Làm đầu cáp khô 6 Đầu cáp
10 Ống thép mạ kẽm D80x2,5 bảo vệ cáp 0,1 100m
11 Ống nhựa HDPE D65/50 0,84 100m
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 2,3 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,76 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,096 100m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 1,92 m3
16 Khung móng M24x300x300x750 ` 3 bộ
17 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5 m 42,9 kg
18 Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 16,05 kg
19 Đào đất rải cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 35,23 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 12,78 m3
21 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,18 100m3
22 Băng báo hiệu cáp điện lực 92 md
23 Trụ đỡ BT + mốc sứ báo hiệu cáp 9,2 m3
24 Lưới báo hiệu cáp 46 M2
25 Gạch bê tông không nung bảo vệ cáp 920 viên
26 Đầu cốt đồng M16 24 cái
27 Băng keo cách điện 5 cuộn
28 Thí nghiệm tiếp địa 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->