Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200659981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao Thông Vận Tải An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200521925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 35% Quỹ bảo trì đường bộ Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-20 09:00:00 đến ngày 2020-07-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,222,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vuốt dốc cầu | |||
| 1 | Đào đất móng tường BTCT trên nền hiện trạng , đất cấp 2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 69,55 | m3 |
| 2 | BT 4x6 M150 lót móng | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 20,016 | m3 |
| 3 | BT đá 1x2, M250 tường BTCT BT đá 1x2, M.250 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 167,706 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường BTCT | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 10,802 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép tường BTCT, đk<=10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 3,985 | tấn |
| 6 | Cốt thép tường BTCT, đk<=18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 11,729 | tấn |
| 7 | Đắp đất lề đường K>=0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,843 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp lề | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 41,164 | m3 |
| 9 | Đào đất để đắp lề | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,412 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đến công trình, đất cấp 2, cự ly 1km | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,412 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp đất đến công trình, đất cấp 2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,412 | 100m3 |
| 12 | Cày xới mặt đường cũ láng nhựa | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 19,362 | 100m2 |
| 13 | Đào mặt đường láng nhựa hiện trạng | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,41 | 100m3 |
| 14 | Làm móng đường nhánh + bù vênh đ.chính lớp trên CPĐD (loại 2), Dmax=37,5mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 6,01 | 100m3 |
| 15 | Làm mặt đường chính đá dăm nước lớp trên, chiều dày 14cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 15,829 | 100m2 |
| 16 | Láng nhựa mặt đường nhũ tương 03 lớp, tiêu chuẩn 4,5kg/m² | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 19,355 | 100m2 |
| 17 | Thép cọc tiêu (12x12)cm, đk<=10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,336 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cọc tiêu (12x12)cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,486 | 100m2 |
| 19 | BT cọc tiêu, đá 1x2, M.250 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 5,734 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cọc tiêu vào vị trí, TL<100kg | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 362 | cọc |
| 21 | Sơn cọc tiêu phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 126,845 | m2 |
| B | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Đào đất phần mở rộng đường bằng máy đào <= 0,8m3 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,516 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường, K >=0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 2,108 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền mở rộng, K>=0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,519 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp lề | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 87,929 | m3 |
| 5 | Đào đất để đắp lề | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,879 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đến công trình, đấp cấp 2, cự ly 1km | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,879 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đến công trình, đấp cấp 2, cự ly 2km | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,879 | 100m3 |
| 8 | Móng đường lớp trên bằng cấp phối 0x4 loại 2, Dmax = 37,5mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 4,321 | 100m3 |
| 9 | SXLD, tháo dở ván khuôn thép đường BTXM | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,616 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép mặt đường, đk <=10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 2,12 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép mặt đường, đk <=18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 9,953 | tấn |
| 12 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe dãn | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 2,03 | tấn |
| 13 | Bê tông mặt đường dày <=25cm, đá 1x2 Mác 400, dày 20cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 546 | m3 |
| 14 | Trải tấm cao su PE | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 27,3 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m² | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 2,707 | 100m2 |
| 16 | Đóng cừ tràm dài 4,7m, đk ngọn >=4,2cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 21,056 | 100m |
| 17 | Làm và thả rọ đá (2x1x1)m dưới nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 42 | rọ |
| 18 | Trải vải địa kỹ thuật loại 2 R>=700N gia cố rọ | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,98 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống PVC chụp đầu cốt thép, đk ống 27mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 192 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi