Gói thầu: Thi công xây lắp + thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường (gói thầu số 02)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200656776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Chí |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp + thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường (gói thầu số 02) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200656708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 19:44:00 đến ngày 2020-06-27 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,833,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.136,18 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.698,95 | m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.726,32 | m3 |
| 4 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,05 | m2 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào xúc mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,54 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303 | m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,52 | m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,21 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.079,4 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 916,46 | m3 |
| 7 | Xáo xới nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.070,03 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.233,83 | m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,26 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,35 | m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 505,198 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,44 | m2 |
| 13 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 671,088 | m |
| 14 | Lót bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.525,99 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| D | Rãnh B50 | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,982 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,84 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,806 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,31 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,746 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,563 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,036 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,256 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,773 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,037 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.546 | kg |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,9 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277 | cái |
| E | Mương tiêu BxH=70x100 | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,658 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,92 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,54 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,54 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,04 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cống đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,79 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,592 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,6 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mương đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,228 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,455 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.416 | kg |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,6 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| F | Tuyến mương B100 + cống qua đường + hố thăm thu | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,033 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,62 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,22 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700,74 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 697,69 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,039 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cống, mũ mương đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,328 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,352 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406,912 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,76 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan d<18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm đan d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.108 | kg |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,1 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| G | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,011 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,911 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,915 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,983 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 7 | Cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,3 | kg |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | m2 |
| 10 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | kg |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,278 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,412 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,412 | m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | kg |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | kg |
| 16 | Sản xuất cửa khung thép hộp mạ kẽm bọc tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m2 |
| 17 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,13 | m2 |
| 20 | Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,45 | m |
| H | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi