Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200659933-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05- Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200659915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh;
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-20 07:58:00 đến ngày 2020-06-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,154,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Vét bùn, máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4901 100m3
2 Đánh cấp, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,12 m3
3 Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0714 100m3
4 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6005 100m3
5 Lu nèn khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7495 100m3
6 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất lấy ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7495 100m3
7 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất lấy ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2492 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7996 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8748 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2297 100m2
11 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC19, chiều dày đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2297 100m2
12 Sản xuất bê tông nhựa BTNC19 bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4471 100tấn
13 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,2277 100m2
14 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,998 100m2
15 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2297 100m2
16 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6937 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6937 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6937 100tấn
19 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,529 100m3
20 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,529 100m3
B Bó vỉa hè phố
1 Mua và lắp đặt viên bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 665 m
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,29 m3
3 Ván khuôn gỗ móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,665 100m2
4 Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,25 m2
5 Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,31 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9975 100m2
C Rãnh thoát nước
1 Đào móng rãnh, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4476 100m3
2 Đắp đất hố móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9273 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,85 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,83 m3
5 Ván khuôn gỗ móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,995 100m2
6 Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,91 m3
7 Ván khuôn thép thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,95 100m2
8 Lắp đặt hộp thu nước G=170kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 1cấu kiện
9 Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2737 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1447 tấn
12 Mua tấm chắn rác ghi gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
13 Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái / công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 công
14 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.307 1cấu kiện
15 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,12 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6544 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0905 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3571 tấn
19 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7448 tấn
20 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
21 Bê tông móng cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
22 Ván khuôn móng cửa ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0219 100m2
23 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
24 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0437 100m2
25 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5202 100m3
26 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5202 100m3
D Nối dài cống ngang D100
1 Đào hố móng, máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0472 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
4 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
7 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
8 Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
9 Ván khuôn gỗ móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
10 Bê tông thân hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
11 Ván khuôn gỗ thân gố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1585 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân hố thu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0005 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân hố thu, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân hố thu, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 tấn
E ATGT và Công trình phụ trợ
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,58 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,8 m2
3 Di chuyển và trồng lại cột biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
4 Di chuyển trồng lại cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc, cột
5 Đào móng chôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,58 m3
6 Đắp trả hố móng, đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
7 Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1452 100m2
9 Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m3
10 Ván khuôn gỗ móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m2
11 Sơn đỏ, sơn trắng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
12 Tôn mạ kẽm và dán màng phản quang đầu cọc tiêu, cọc H, cột KM Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
F Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cọc
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
5 Dây phản quang (WT-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Biển tròn KT: D70cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 công
16 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
17 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->