Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200659930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05- Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200659900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Chí Linh; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-20 07:49:00 đến ngày 2020-06-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,636,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Vét bùn, vét hữu cơ, máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8357 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,36 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3277 | 100m3 |
| 4 | Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,5942 | 100m3 |
| 5 | Đất mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.396,41 | m3 |
| 6 | Lu nèn khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8502 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất lấy ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,413 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3101 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2896 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,4466 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,4466 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4034 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4034 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4034 | 100tấn |
| 15 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,337 | 100m |
| 16 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0755 | 100m |
| 17 | Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,58 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9932 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9932 | 100m3 |
| B | Viên đan rãnh, bó vỉa hè phố | |||
| 1 | Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,75 | m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4185 | 100m2 |
| 4 | Mua và lắp đặt viên bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | m |
| 5 | Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 6 | Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,07 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 100m2 |
| C | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8174 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt hộp thu nước G=170kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 4 | Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 7 | Mua tấm chắn rác ghi gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái / công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | công |
| 9 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,86 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7286 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3649 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | 1cấu kiện |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,008 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9576 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7822 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8624 | tấn |
| 19 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8686 | tấn |
| D | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | biển |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật KT: 25x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 3 | Cột đỡ biển báo loại 1 (H=3,1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 4 | Đào móng chôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,31 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,81 | m3 |
| 8 | Sơn đỏ, sơn trắng cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,62 | m2 |
| 9 | Tôn mạ kẽm và dán màng phản quang đầu cọc tiêu, cọc H, cột KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,34 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu, cọc H, cột KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2099 | 100m2 |
| 11 | Đào hố móng chôn cột, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,82 | m3 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,38 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m2 |
| 14 | Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2 |
| 15 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| E | Cống ngang đường | |||
| 1 | Cẩu bỏ đốt cống D300 (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn |
| 2 | Cẩu bỏ đốt cống D600 (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn |
| 3 | Phá dỡ BTXM, gạch xây, đá hộc bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,96 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, ĐK 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống KT: 80x80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, cống KT: 100x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 14 | Bê tông móng, thân hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,17 | m3 |
| 16 | Bê tông thân cửa ra, thân kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,68 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1356 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép thân hố ga, thân cửa ra, thân kênh hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9688 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2499 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8142 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0977 | tấn |
| 22 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,96 | m3 |
| 23 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,3905 | 100m |
| 24 | Đắp đất bờ quai (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,909 | 100m3 |
| 25 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1879 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1204 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9231 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9231 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống d1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt móng cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2517 | tấn |
| 34 | Sản xuất bê tông móng cống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1348 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0731 | tấn |
| 39 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 40 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7451 | tấn |
| F | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Biển tròn KT: D70cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
| 16 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi