Gói thầu: Số 03: Thi công xây dựng công trình + chi phí dự phòng của gói thầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200663742-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Thịnh, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Số 03: Thi công xây dựng công trình + chi phí dự phòng của gói thầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200663736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-21 19:29:00 đến ngày 2020-07-01 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,618,896,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,5172 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8391 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5595 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0932 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1186 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,4449 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23,2739 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4364 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8079 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,7692 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5616 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7324 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2417 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1511 | tấn |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 57,6475 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 39,1644 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,105 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,9017 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0185 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1948 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,6907 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 32,94 | m2 |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,6006 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,8238 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3032 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7647 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,3172 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22,1149 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,4942 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7919 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,4497 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,0806 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 51,073 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,4965 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,6298 | tấn |
| C | LANH TÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,6328 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2726 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0312 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1622 | tấn |
| D | KẾT CẤU THANG BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,1914 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3689 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2397 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0602 | tấn |
| E | GIẰNG THU HỒI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9704 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2735 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0035 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1567 | tấn |
| F | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 108,6305 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,0812 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,2955 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 597,9545 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 694,3602 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 164,093 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 93,48 | m |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 249,42 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 449,65 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 49,9284 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 49,9284 | m2 |
| G | NỀN NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,5915 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 408,3912 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 408,3912 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 762,047 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.393,2522 | m2 |
| 6 | Đắp chữ công trình ( Theo ý chủ đầu tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Mua sắm và lắp đặt bảng chống lóa màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | bộ |
| H | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7987 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7987 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 105,977 | m2 |
| 4 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,6667 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc khổ 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40,866 | m |
| 6 | Ke chống bão (6 cái/ m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,0002 | hộp/100cái |
| 7 | Nắp tôn, khóa, thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| I | LAN CAN + CỬA | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng lan can Innox | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,2451 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 02 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 6,38mm (trọn bộ bao gồm khóa, bản nề theo kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40,04 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ 02 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 6,38mm (trọn bộ bao gồm khóa, bản nề theo kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 44,2 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,64 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 92,88 | m2 cấu kiện |
| J | Khóa cửa | |||
| 1 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 44,2 | m2 |
| K | Tam cấp: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,3913 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,4573 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21,9499 | m2 |
| L | Cầu thang | |||
| 1 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa TH mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8719 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22,7043 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36,89 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36,89 | m2 |
| 5 | Gia công sản xuất lan can cầu thang (Sơn + lắp dựng): | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,275 | m |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,6448 | 100m2 |
| M | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40 | cái |
| 5 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 54 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 9 | Mặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 51 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 800 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 100 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 150 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 150 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 180 | m |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17 | cái |
| 23 | Móc cheo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.200 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 600 | m |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13 | cái |
| N | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 72 | m |
| 5 | Phụ kiện bu long lắp đặt chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| O | Phần thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | cái |
| 4 | Rọ chắn rắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 5 | đai giữ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 60 | cái |
| P | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 2 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 3 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 4 | Bình CO2 chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đèn exit cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| Q | PHẦN INTERNET | |||
| 1 | Sản xuất gia công lắp đặt ổ mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Sản xuất gia công lắp đặt wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 400 | m |
| 4 | Lắp đặt gói mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | gói |
| R | RÃNH THOÁT NƯỚC QUA NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5053 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,4658 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,0067 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 92,624 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,3264 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2912 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 104 | cấu kiện |
| 9 | Gia công lắp dựng móc cẩu tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 104 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1684 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3369 | 100m3 |
| S | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,2944 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,615 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,5907 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,92 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,324 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0224 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cấu kiện |
| 9 | Gia công lắp dựng móc cẩu tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,7648 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0553 | 100m3 |
| T | SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,8022 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 119,58 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,958 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,774 | m3 |
| 5 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 35,48 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,548 | m3 |
| U | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây phượng và vận chuyển cành lá thân đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | ca |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, xà gồ, vì kèo cột thép bằng thủ công (3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | công |
| 4 | Phá dỡ tường bao nhà xe, nền móng, bê tông nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | ca |
| 5 | Vận chuyển vật liệu đổ đi sắt thép tường gạch, bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | ca |
| 6 | Phá chi tiết lan can tầng 2 thông sang nhà 2 tầng mới (3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | công |
| 7 | Trám vá trang trí lại cạnh lan can vừa bị phá cho đẹp (4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi