Gói thầu: Số 03: Thi công xây dựng công trình + chi phí dự phòng của gói thầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200663742-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Thịnh, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Số 03: Thi công xây dựng công trình + chi phí dự phòng của gói thầu
Số hiệu KHLCNT 20200663736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-21 19:29:00 đến ngày 2020-07-01 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,618,896,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,5172 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,8391 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,5595 100m3
4 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0932 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,1186 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 14,4449 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 23,2739 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,4364 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,8079 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4,7692 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,5616 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,7324 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,2417 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,1511 tấn
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 57,6475 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 39,1644 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 7,105 m3
18 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6,9017 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0185 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,1948 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,6907 tấn
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 32,94 m2
B PHẦN KẾT CẤU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 11,6006 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,8238 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,3032 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,7647 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,3172 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 22,1149 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,4942 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,7919 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,4497 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3,0806 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 51,073 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4,4965 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4,6298 tấn
C LANH TÔ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,6328 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,2726 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0312 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,1622 tấn
D KẾT CẤU THANG BỘ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,1914 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,3689 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,2397 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0602 tấn
E GIẰNG THU HỒI
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,9704 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,2735 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0035 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,1567 tấn
F PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 108,6305 m3
2 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 11,0812 m3
3 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3,2955 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 597,9545 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 694,3602 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 164,093 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 93,48 m
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 249,42 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 449,65 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 49,9284 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 49,9284 m2
G NỀN NHÀ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 20,5915 m3
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 408,3912 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 408,3912 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 762,047 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1.393,2522 m2
6 Đắp chữ công trình ( Theo ý chủ đầu tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 bộ
7 Mua sắm và lắp đặt bảng chống lóa màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3 bộ
H PHẦN MÁI
1 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,7987 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,7987 tấn
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 105,977 m2
4 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,6667 100m2
5 Tôn úp nóc khổ 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 40,866 m
6 Ke chống bão (6 cái/ m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 16,0002 hộp/100cái
7 Nắp tôn, khóa, thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 bộ
I LAN CAN + CỬA
1 Sản xuất lắp dựng lan can Innox Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6,2451 m2
2 Sản xuất cửa đi 02 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 6,38mm (trọn bộ bao gồm khóa, bản nề theo kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 40,04 m2
3 Sản xuất cửa sổ 02 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép gia cường kính trắng dày 6,38mm (trọn bộ bao gồm khóa, bản nề theo kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 44,2 m2
4 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 8,64 m2
5 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 92,88 m2 cấu kiện
J Khóa cửa
1 Gia công lắp dựng hoa sắt cửa D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 44,2 m2
K Tam cấp:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,3913 m3
2 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6,4573 m3
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 21,9499 m2
L Cầu thang
1 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa TH mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,8719 m3
2 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 22,7043 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 36,89 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 36,89 m2
5 Gia công sản xuất lan can cầu thang (Sơn + lắp dựng): Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 11,275 m
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 5,6448 100m2
M PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 18 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 12 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 14 cái
4 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 40 cái
5 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 54 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 48 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
9 Mặt aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 51 cái
10 Lắp đặt tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 7 cái
11 Lắp đặt tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
12 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 800 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 500 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 100 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 150 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 150 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 150 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 180 m
20 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 17 cái
22 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 17 cái
23 Móc cheo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 17 cái
24 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 14 bộ
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1.200 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 600 m
27 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 13 cái
N PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 8 cọc
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 72 m
5 Phụ kiện bu long lắp đặt chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 bộ
O Phần thoát nước mái:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,5 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 30 cái
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 20 cái
4 Rọ chắn rắc Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 10 cái
5 đai giữ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 60 cái
P Phòng cháy chữa cháy
1 Bình bọt chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 8 cái
2 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 cái
3 Tủ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 cái
4 Bình CO2 chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4 cái
5 Đèn exit cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
Q PHẦN INTERNET
1 Sản xuất gia công lắp đặt ổ mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 15 bộ
2 Sản xuất gia công lắp đặt wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 cái
3 Lắp đặt dây mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 400 m
4 Lắp đặt gói mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 gói
R RÃNH THOÁT NƯỚC QUA NHÀ
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,5053 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4,4658 m3
3 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 10,0067 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 92,624 m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 4,3264 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,2912 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,198 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 104 cấu kiện
9 Gia công lắp dựng móc cẩu tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 104 cái
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,1684 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,3369 100m3
S HỐ GA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 8,2944 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,615 m3
3 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,5907 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 17,92 m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,324 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,021 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0224 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 8 cấu kiện
9 Gia công lắp dựng móc cẩu tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 8 cái
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2,7648 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 0,0553 100m3
T SÂN BÊ TÔNG:
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 6,8022 m3
2 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 119,58 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 11,958 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1,774 m3
5 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 35,48 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 3,548 m3
U PHẦN PHÁ DỠ:
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 cây
2 Đào gốc cây phượng và vận chuyển cành lá thân đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 ca
3 Tháo dỡ mái tôn, xà gồ, vì kèo cột thép bằng thủ công (3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 10 công
4 Phá dỡ tường bao nhà xe, nền móng, bê tông nền nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 ca
5 Vận chuyển vật liệu đổ đi sắt thép tường gạch, bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 1 ca
6 Phá chi tiết lan can tầng 2 thông sang nhà 2 tầng mới (3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 5 công
7 Trám vá trang trí lại cạnh lan can vừa bị phá cho đẹp (4/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT 2 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->