Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200630567-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200464689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-20 16:25:00 đến ngày 2020-07-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,903,286,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THÔN ĐOAN KHÊ TỪ CÂY ĐA HẠ MÃ ĐẾN ĐẦU XÓM XANH
1 Cắt mặt đường bê tông để đào móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,49 10m
2 Phá dỡ kết cấu rãnh cũ, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,16 m3
3 Đào rãnh thoát nước, thủ công đất C2 (30% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,27 m3
4 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào đất C2 (70% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 100m3
5 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 501,43 m3
6 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 100m3
8 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 100m3
9 Vận chuyển KC rãnh cũ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,67 100m3
10 Vận chuyển KC rãnh cũ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,67 100m3
11 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,76 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,53 m3
13 Ván khuôn bê tông móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,06 100m2
14 Xây gạch không nung vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,78 m3
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 641,12 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,04 m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,64 m3
18 Ván khuôn gỗ BT xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,03 100m2
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,26 m3
21 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,25 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cổ ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 664 cái
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
B NỀN MẶT ĐƯỜNG THÔN ĐOAN KHÊ TỪ CÂY ĐA HẠ MÃ ĐẾN ĐẦU XÓM XANH
1 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 (70% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,27 100m3
2 Đào xúc đất, thủ công, đất C2 (30% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,04 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 313,65 m3
4 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 923,79 m3
5 San đất bãi thải, máy ủi 110CV (30% đất đào khuôn, đào móng kè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,83 100m3
6 Đắp trả đất, lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 100m3
7 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,83 100m3
8 Vận chuyển về đắp bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Vận chuyển đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,09 m3
10 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310,79 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,27 100m3
12 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,27 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m- Mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,14 100m3
14 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,- Mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,14 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,76 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,16 100m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 m3
18 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m2
19 Sản xuất bê tông gạch đan rãnh, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gạch đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
21 Lát gạch đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m2
22 Song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
23 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,45 100m2
24 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,45 100m2
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,44 m3
26 Ván khuôn gỗ móng BT đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
27 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,13 m3
28 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao >2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,03 m3
29 Xây hộ lan bằng gạch không nung VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 m3
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,82 m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG KHU AO ĐOAN KHÊ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 (30% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,19 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-Cấp đất II (70% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,32 m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,67 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,86 m3
6 Xây tường rãnh thoát nước, gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,61 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 291,1 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,73 m2
9 Bê tông giằng cổ rãnh bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,91 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,61 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,11 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,33 tấn
13 Lắp dựng cốt thép giằng cổ ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 tấn
14 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,87 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257 cái
16 Song chắn rác 960x530x50 (tải trọng 25T) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
D CẢI TẠO CHỈNH TRANG ĐƯỜNG KHU AO ĐOAN KHÊ
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 gốc
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 gốc
5 Phá dỡ nhà hoang bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,78 m3
6 Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m3
7 Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m3
8 Bơm nước ao bằng động cơ Diezen công suất 10Cv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Toàn bộ
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm (Hệ số VL 0,5%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 100m
10 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-Bùn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,06 100m
11 Phên tre 2,5x0,6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 470,93 m2
12 Nẹp phên tre, buộc giằng bờ vây bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 470,93 m2
13 Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3-đắp bờ vây (70% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 100m3
14 Đắp bờ vây bằng thủ công (30% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,87 m3
15 Phá dỡ phên tre, giằng bờ vây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 470,93 m2
16 Nhổ cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-Bùn (tính 60% đóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,06 100m
17 Phá dỡ bờ vây sau thi công bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,88 100m3
18 Phá dỡ bờ vây sau thi công bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,09 m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,36 100m3
20 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, -Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,36 100m3
21 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công (30% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,02 m3
22 Đào vét bùn, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C1 (70% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,97 100m3
23 Đào đất móng kè bằng thủ công, đất C2 (30% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,65 m3
24 Đào móng kè, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (70% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,09 100m3
25 Vận chuyển bùn đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,53 100m3
26 Vận chuyển bùn đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,53 100m3
27 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II (70% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,59 100m3
28 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, -Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,59 100m3
29 Đắp taluy, lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng, 80% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,98 100m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350,77 m3
31 Mua đất đắp lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.062,31 m3
32 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,86 m3
33 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,78 m3
34 Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 362,8 m3
35 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,01 m2
36 ống Tiền Phong D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,7 m
37 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,95 m3
38 Đào nền đường bằng thủ công-Cấp đất III (20% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,47 m3
39 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-Cấp đất III (80% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m3
40 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Bê tông mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 100m3
41 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, - Bê tông mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 100m3
42 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III (70% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 100m3
43 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, -Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 100m3
44 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 100m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 100m3
46 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,22 100m3
47 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,54 100m2
48 Bù vênh BTN hạt mịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 100m2
49 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,54 100m2
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,56 m3
51 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m2
52 Sản xuất bê tông Block vỉa hè, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,19 m3
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn block vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,79 100m2
54 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,29 m
55 Xây tường gạch không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,59 m3
56 Trát trụ, gờ chắn rác, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,18 m2
57 Đắp cát vàng đệm gia cố xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,54 m3
58 Lát gạch xi măng tự chèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 530,85 m2
59 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m2
60 Bu lông M18x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440 cái
61 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m3
62 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,54 tấn
63 Sơn lan can sắt (1 lớp chống rỉ + 2 lớp sơn mầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,2 m2
64 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,2 m2
65 Đào móng chôn cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
66 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
67 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
68 Sơn kẻ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,84 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->