Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200630567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200464689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-20 16:25:00 đến ngày 2020-07-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,903,286,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THÔN ĐOAN KHÊ TỪ CÂY ĐA HẠ MÃ ĐẾN ĐẦU XÓM XANH | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông để đào móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,49 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu rãnh cũ, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,16 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, thủ công đất C2 (30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,27 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào đất C2 (70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 501,43 | m3 |
| 6 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển KC rãnh cũ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển KC rãnh cũ 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | 100m3 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,76 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,53 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,06 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,78 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 641,12 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,04 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,64 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ BT xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,03 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,26 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,25 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 664 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG THÔN ĐOAN KHÊ TỪ CÂY ĐA HẠ MÃ ĐẾN ĐẦU XÓM XANH | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 (70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,27 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, thủ công, đất C2 (30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,04 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,65 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 923,79 | m3 |
| 5 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV (30% đất đào khuôn, đào móng kè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | 100m3 |
| 6 | Đắp trả đất, lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển về đắp bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Vận chuyển đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,09 | m3 |
| 10 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,79 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,27 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,27 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m- Mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,- Mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,16 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông gạch đan rãnh, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gạch đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 21 | Lát gạch đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m2 |
| 22 | Song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,45 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,45 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ móng BT đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,13 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao >2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,03 | m3 |
| 29 | Xây hộ lan bằng gạch không nung VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,82 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG KHU AO ĐOAN KHÊ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 (30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,19 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-Cấp đất II (70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,86 | m3 |
| 6 | Xây tường rãnh thoát nước, gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,61 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,1 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,73 | m2 |
| 9 | Bê tông giằng cổ rãnh bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,91 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,33 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,87 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257 | cái |
| 16 | Song chắn rác 960x530x50 (tải trọng 25T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| D | CẢI TẠO CHỈNH TRANG ĐƯỜNG KHU AO ĐOAN KHÊ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | gốc |
| 5 | Phá dỡ nhà hoang bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,78 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 8 | Bơm nước ao bằng động cơ Diezen công suất 10Cv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm (Hệ số VL 0,5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m |
| 10 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-Bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,06 | 100m |
| 11 | Phên tre 2,5x0,6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470,93 | m2 |
| 12 | Nẹp phên tre, buộc giằng bờ vây bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470,93 | m2 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3-đắp bờ vây (70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m3 |
| 14 | Đắp bờ vây bằng thủ công (30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,87 | m3 |
| 15 | Phá dỡ phên tre, giằng bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470,93 | m2 |
| 16 | Nhổ cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-Bùn (tính 60% đóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,06 | 100m |
| 17 | Phá dỡ bờ vây sau thi công bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ bờ vây sau thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,09 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, -Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | 100m3 |
| 21 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công (30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,02 | m3 |
| 22 | Đào vét bùn, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C1 (70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,97 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng kè bằng thủ công, đất C2 (30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,65 | m3 |
| 24 | Đào móng kè, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển bùn đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,53 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển bùn đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,53 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II (70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,59 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, -Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,59 | 100m3 |
| 29 | Đắp taluy, lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng, 80% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,98 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,77 | m3 |
| 31 | Mua đất đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.062,31 | m3 |
| 32 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,86 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,78 | m3 |
| 34 | Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,8 | m3 |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,01 | m2 |
| 36 | ống Tiền Phong D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7 | m |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,95 | m3 |
| 38 | Đào nền đường bằng thủ công-Cấp đất III (20% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,47 | m3 |
| 39 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-Cấp đất III (80% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, - Bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III (70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, -Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | 100m3 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | 100m3 |
| 47 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,54 | 100m2 |
| 48 | Bù vênh BTN hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,54 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất bê tông Block vỉa hè, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,19 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn block vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | 100m2 |
| 54 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,29 | m |
| 55 | Xây tường gạch không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,59 | m3 |
| 56 | Trát trụ, gờ chắn rác, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,18 | m2 |
| 57 | Đắp cát vàng đệm gia cố xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,54 | m3 |
| 58 | Lát gạch xi măng tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530,85 | m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 60 | Bu lông M18x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | cái |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m3 |
| 62 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,54 | tấn |
| 63 | Sơn lan can sắt (1 lớp chống rỉ + 2 lớp sơn mầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,2 | m2 |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,2 | m2 |
| 65 | Đào móng chôn cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 68 | Sơn kẻ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,84 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi