Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200660029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thịnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200659998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-20 09:37:00 đến ngày 2020-06-30 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,014,259,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 120,03 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 20,6275 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 109,83 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 10,1429 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 15,1761 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 19,3367 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,6399 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,048 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,739 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,324 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,1124 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,4102 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,4982 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,409 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,2931 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,2715 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,8229 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,5517 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,9748 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,3445 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0602 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,3138 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,272 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,2868 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,7884 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,1713 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,3007 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,8008 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,3659 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 13,5361 | m3 |
| 31 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,6051 | m3 |
| 32 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4,4141 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 12,8839 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 21,9494 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 8,259 | m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,4724 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 40,6829 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 5,2483 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,7882 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 12,3946 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,804 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,3274 | m3 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,144 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 36 | m |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 34,674 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 190,1952 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 10,584 | m |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 164,8474 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 29,1654 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 244,358 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 5,096 | m2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 12,96 | m2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 11,07 | m2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 13,68 | m2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ mở hất kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,36 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 135,203 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 15,7684 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 141,4236 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 13,1012 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 17,6816 | m2 |
| 61 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 22,432 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng INOX vuông rỗng 15x15mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0705 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 13,68 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,8494 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,8494 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 112,86 | 1m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 224,8692 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 443,4668 | m2 |
| 69 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 12,627 | m3 |
| 70 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3,4309 | m3 |
| 71 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 5,35 | m3 |
| 72 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3,2673 | m3 |
| 73 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4,048 | m3 |
| 74 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,0654 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,1183 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,1102 | 100m2 |
| 77 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,4824 | m3 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 32,591 | m2 |
| 79 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 49 | cái |
| 80 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 21,16 | m3 |
| 81 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 7,05 | m3 |
| 82 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4,851 | m3 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 27,0218 | m2 |
| 84 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4,0432 | m2 |
| 85 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,775 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 87 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,0005 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,76 | tấn |
| 89 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,6642 | m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0626 | tấn |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0323 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 93 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 94 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,1712 | m3 |
| 95 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,6298 | m3 |
| 96 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,388 | m3 |
| 97 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,7985 | m3 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 5,8384 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3,8804 | m2 |
| B | CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, NƯỚC NHÀ BẾP ĂN: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 7 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng-bóng đèn led 18W | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Hạt công tắc | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 8 | hạt |
| 8 | Tủ điện phòng đặt âm tường (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Automat 2P-250V/16A | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Automat 2P-250V/20A | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Automat 2P-250V/32A | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 110 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 260 | m |
| 16 | Đế nhựa | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 23 | cái |
| 17 | Quạt thông gió | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Hồ lô cắm kim thu sét | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 60 | m |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 18 | m |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4 | cọc |
| 24 | Kẹp tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 7,2 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 7,2 | m3 |
| 27 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | bể |
| 34 | Van phao nước | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Khoan giếng sâu 20m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Ống PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,3 | 100m |
| 37 | Tê PPR D32x25 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Máy bơm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Ống PPR D40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,1 | 100m |
| 41 | Ống PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,04 | 100m |
| 42 | Ống PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,3 | 100m |
| 43 | Ống PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,2 | 100m |
| 44 | Van PPR D40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Van PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Tê PPR D40x25 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 47 | Tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 16 | cái |
| 48 | Tê PPR D25x25 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 10 | cái |
| 49 | Tê PPR D20x20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 35 | cái |
| 50 | Tê PPR D40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 51 | Tê PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 52 | Cút PPR D40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 53 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 20 | cái |
| 54 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 20 | cái |
| 55 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 15 | cái |
| 56 | Côn PPR D40x32 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Côn PPR D32x25 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Côn PPR D25x20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 10 | cái |
| 59 | Măng sông ren trong D25 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Măng sông ren trong D20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 61 | Măng sông ren ngoài D25 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Măng sông ren ngoài D20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 63 | Măng sông D25 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 10 | cái |
| 64 | Măng sông D20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 20 | cái |
| 65 | Nút bịt D25 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 66 | Nút bịt D20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 30 | cái |
| 67 | Ống U.PVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,1 | 100m |
| 68 | Ống U.PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,1 | 100m |
| 69 | Ống U.PVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,12 | 100m |
| 70 | Ống U.PVC D34 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,06 | 100m |
| 71 | Cút nhựa đúc D150-135 độ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 72 | Cút nhựa đúc D110-135 độ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 12 | cái |
| 73 | Cút nhựa đúc D90-135 độ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 74 | Nắp thông tắc PVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 7 | cái |
| 75 | Nắp thông tắc PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 7 | cái |
| 76 | Tê PVC D110x110 -45 độ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 10 | cái |
| 77 | Tê PVC D90x90 -45 độ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 10 | cái |
| 78 | Tê PVC D90x90 -90 độ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 12 | cái |
| C | NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 18,86 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,5142 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 7,78 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0973 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,1082 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,2166 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,0821 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,1898 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,271 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0104 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,1444 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0244 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,2588 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,2438 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 7,062 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,3921 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,5808 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,7216 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,1678 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,304 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,1056 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0951 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0287 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,2496 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0332 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0896 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0413 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0326 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0066 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0166 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,2058 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0678 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0678 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,2819 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 11,12 | m |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 48,026 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 35,28 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 24,96 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 19,2 | m |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 13,1886 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,98 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ mở trượt kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6,48 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX 15x15mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0176 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3,24 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 48,026 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 60,24 | m2 |
| 47 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng-đèn led 18W | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Hạt công tắc | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 25 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 15 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 40 | m |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,94 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,6075 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,235 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,4 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,9146 | m3 |
| 6 | Lớp bạt lót | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 99 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 9,9 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 12,814 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,1828 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,1828 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,173 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,173 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,5974 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,5974 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,2606 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng-đèn led 18W | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 65 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 65 | m |
| E | BỂ LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,66 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,6 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,9 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,1019 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0327 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,3597 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0152 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,095 | tấn |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0551 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,6612 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0912 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4,51 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0647 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 22,6421 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 21,1301 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3,27 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 8,02 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 9 | m2 |
| 21 | Sỏi sạch 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,3418 | m3 |
| 22 | Than hoạt tính | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,2278 | m3 |
| 23 | Cát vàng sạch | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,3418 | m3 |
| 24 | Cát đen sạch | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,4557 | m3 |
| 25 | Ống lọc D60 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3,6 | m |
| 26 | Ống PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,2 | 100m |
| 27 | Ống PPR D63 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,04 | 100m |
| 28 | Chếch PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Côn PPR D32/27 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Tê PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Cút PPR D63-45 độ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Vòi đồng D20 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Vòi đồng D27 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Máy bơm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Hệ giàn phun mưa ống D27-đục lỗ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | hệ |
| F | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | San gạt tạo mặt bằng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 555,45 | m3 |
| 2 | Lót bạt chống thấm nước xi măng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 164 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 370,3 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazo KT 40x40cm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3.539 | m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 14,531 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 78,66 | m2 |
| 7 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 71,4 | m2 |
| G | ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4,12 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 74 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp I và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 29,25 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 392,59 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 277,82 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 455,99 | m3 |
| 7 | Mua đất về đắp K95, đất cấp III đã bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 379,86 | m3 |
| 8 | Mua đất về đắp K98, đất cấp III đã bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 640,03 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3,589 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 533,468 | m3 |
| 11 | Vải bạt chống mất nước | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2.716,85 | m2 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,6409 | 100m2 |
| 13 | Đào móng rãnh, đất cấp II và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 182,1 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 36,256 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6,856 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 54,384 | m3 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 87,032 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 48,894 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 395,6 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 52,83 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,7426 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6,7829 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 562 | cái |
| H | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1.360,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,4032 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,944 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 7,056 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,4128 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,4128 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,3551 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,3551 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,0246 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,0246 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 3,4008 | 100m2 |
| 12 | Máng nước tôn khổ 400mm dày 0,4 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 41,64 | m |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,7495 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 26 | m |
| 15 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 9,2963 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1,8972 | m3 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2,0196 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 18,36 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,3024 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0193 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,022 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 34 | cái |
| 23 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4,9568 | m3 |
| 24 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 18,27 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 9,1528 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6,3 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 17,28 | m2 |
| 28 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 17,28 | m2 |
| 29 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4,05 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 40,5 | m2 |
| 31 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng-đèn led 18W | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 34 | Hạt công tắc | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 5 | hạt |
| 35 | Tủ điện phòng đặt âm tường (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | tủ |
| 36 | Automat 2P-16A | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 200 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 80 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 220 | m |
| 40 | Ống UPVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,3 | 100m |
| 41 | Cút nhựa D60 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 42 | Quả cầu chắn rắc D60 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 8 | quả |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi