Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200654739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200622942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-20 15:31:00 đến ngày 2020-06-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,981,021,564 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. KHỐI A - B | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,6 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492,66 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ cánh cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cánh |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2 | Md |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ (dàn giáo ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,49 | 100M2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | 100M2 |
| 7 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,6 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.828,6 | M2 |
| 9 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.828,59 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.093,83 | M2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.093,83 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.690,56 | M2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.690,56 | M2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.837,45 | M2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.093,83 | M2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,2 | M2 |
| 17 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,2 | M2 |
| 18 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,52 | M2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,2 | M2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520,8 | M2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520,8 | M2 |
| 22 | Làm trần prima khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492,66 | M2 |
| 23 | SXLD cửa nhựa lõi thép, kính chà mờ dày 5mm (bao gồm tay nắm + ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | M2 |
| 24 | Tháo dỡ lắp đặt kính trắng dày 5mm cửa đi, cửa sổ bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | M2 |
| 25 | Vệ sinh, đánh bóng lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2 | M2 |
| 26 | Tháo lắp, vệ sinh cửa kính gắn nẹp nhựa vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | M2 |
| 27 | Tháo dỡ, lắp đặt tay nắm inox cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | Bộ |
| 28 | Chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 509,6 | M2 |
| 29 | Vệ sinh toàn bộ công trình để bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công trình |
| 30 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | Cái |
| 31 | Lắp đặt đèn led 2x1.2m-36w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn led 1.2m-18w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn led ốp trần 24w tròn ĐK 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn led 0,6m-9w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt đảo áp trần + dimer nút tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | Cái |
| B | 2. KHỐI C - D | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch vị trí bị sụp lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502,44 | M2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ (dàn giáo ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,12 | 100M2 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | 100M2 |
| 5 | Lát nền sảnh chính, vữa xi măng mác 75, gạch 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.422,8 | M2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.422,8 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 960,56 | M2 |
| 9 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 960,56 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.312,97 | M2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.312,96 | M2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.735,76 | M2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 960,56 | M2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,53 | M2 |
| 15 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,53 | M2 |
| 16 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,26 | M2 |
| 17 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,24 | M2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,76 | M2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,76 | M2 |
| 20 | Làm trần prima khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502,44 | M2 |
| 21 | Lắp đặt kính trắng 5mm cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | M2 |
| 22 | Vệ sinh, đánh bóng lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2 | M2 |
| 23 | Tháo lắp, vệ sinh cửa kính, vách kính, gắn nẹp nhựa vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | M2 |
| 24 | Tháo dỡ, lắp đặt tay nắm inox cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Bộ |
| 25 | Chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 526,4 | M2 |
| 26 | Vệ sinh toàn bộ công trình để bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công trình |
| 27 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn led 2x1.2m-36w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn led 1.2m-18w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn led ốp 24w tròn ĐK 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt đảo áp trần + dimer nút tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| C | 3. KHỐI E | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,9 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ cánh cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cánh |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2 | Md |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ (dàn giáo ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,44 | 100M2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 100M2 |
| 7 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.251,66 | M2 |
| 9 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.251,66 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 578,9 | M2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 578,9 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 877,09 | M2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 877,09 | M2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.258,75 | M2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 914,69 | M2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,24 | M2 |
| 17 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,24 | M2 |
| 18 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,08 | M2 |
| 19 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,24 | M2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,04 | M2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,04 | M2 |
| 22 | Làm trần prima khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,9 | M2 |
| 23 | SXLD cửa nhựa lõi thép, kính chà mờ 5mm (có tay nắm, ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | M2 |
| 24 | Lắp đặt kính trắng 5mm cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | M2 |
| 25 | Vệ sinh, đánh bóng lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2 | M2 |
| 26 | Tháo lắp, vệ sinh cửa kính, vách kính, gắn nẹp nhựa vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | M2 |
| 27 | SXLD tay nắm inox cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Bộ |
| 28 | Chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,2 | M2 |
| 29 | Vệ sinh toàn bộ công trình để bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công trình |
| 30 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | Cái |
| 31 | Lắp đặt đèn led 2x1.2m-36w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn led 1.2m-18w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn led ốp 24w tròn ĐK 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn led 0,6m-9w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt đảo áp trần + dimer nút tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| D | 4. KHỐI H | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Cánh |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,2 | Md |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ (dàn giáo ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,43 | 100M2 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,59 | 100M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.303,52 | M2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.303,51 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483,31 | M2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483,31 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 884,49 | M2 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 884,49 | M2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.188 | M2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483,31 | M2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,22 | M2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,22 | M2 |
| 15 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,43 | M2 |
| 16 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,22 | M2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,04 | M2 |
| 18 | SXLD khung bảo vệ inox 14x14x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,44 | M2 |
| 19 | SXLD cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,44 | M2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,04 | M2 |
| 21 | Tháo lắp, vệ sinh cửa kính, vách kính, gắn nẹp nhựa vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | M2 |
| 22 | Tháo dỡ lắp đặt kính trắng dày 5mm cửa sổ bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | M2 |
| 23 | Chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,9 | M2 |
| 24 | Vệ sinh toàn bộ khối nhà để bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công trình |
| 25 | Lắp đặt quạt đảo áp trần + dimer nút tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| E | 5. KHỐI THƯ VIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,68 | M2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ (dàn giáo ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,63 | 100M2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,18 | 100M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 725,37 | M2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 725,37 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,38 | M2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,38 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,93 | M2 |
| 9 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,97 | M2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.174,46 | M2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,38 | M2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,92 | M2 |
| 13 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,92 | M2 |
| 14 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,84 | M2 |
| 15 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,92 | M2 |
| 16 | Làm trần prima khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,68 | M2 |
| 17 | Vệ sinh, đánh bóng lan can cầu thang inox, khung inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9 | M2 |
| 18 | Tháo lắp, vệ sinh cửa kính, vách kính, gắn nẹp nhựa vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | M2 |
| 19 | Chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,32 | M2 |
| 20 | Vệ sinh toàn bộ công trình để bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công trình |
| 21 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | TT |
| 22 | Lắp đặt Đèn led 2x1.2m-36w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn led ốp 24w tròn ĐK 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt đảo áp trần + dimer nút tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| F | 6. KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,98 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,76 | M2 |
| 3 | Đục tường mở rộng vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 4 | Tháo dỡ cánh cửa đi nhựa khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cánh |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ (dàn giáo ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,05 | 100M2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | 100M2 |
| 7 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,98 | M2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | M |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.076,62 | M2 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.076,67 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 669,67 | M2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 669,67 | M2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.504,01 | M2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.504 | M2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.580,67 | M2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 669,67 | M2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,37 | M2 |
| 18 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,37 | M2 |
| 19 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô (02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,35 | M2 |
| 20 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,37 | M2 |
| 21 | Làm trần prima khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,76 | M2 |
| 22 | SXLD cửa nhựa lõi thép, kính chà mờ 5mm (có tay nắm, ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | M2 |
| 23 | Vệ sinh, đánh bóng lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,36 | M2 |
| 24 | Vệ sinh thay ron kính cửa đi, cửa sổ (bao gồm ron kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Bộ |
| 25 | Tháo lắp, vệ sinh cửa kính, vách kính, gắn nẹp nhựa vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | M2 |
| 26 | Diềm mái tôn dày 0,45mm khe lún giữa 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100M2 |
| 27 | Chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | M2 |
| 28 | Vệ sinh toàn bộ công trình để bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công trình |
| 29 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181 | Cái |
| 30 | Lắp đặt đèn led 2x1.2m-36w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn led ốp trần 24w tròn ĐK 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn led 0,6m-9w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt đảo áp trần + dimer nút tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cái |
| G | 7. NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,76 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,4 | M2 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,12 | M3 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,3 | Md |
| 5 | Tháo dỡ cánh cửa đi nhựa khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | Cánh |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ (dàn giáo ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | 100M2 |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,18 | 100M2 |
| 8 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,76 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 697,9 | M2 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 697,9 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,94 | M2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,94 | M2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,2 | M2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,2 | M2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.042,66 | M2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,94 | M2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,04 | M2 |
| 18 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,04 | M2 |
| 19 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,84 | M2 |
| 20 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,04 | M2 |
| 21 | Làm trần bằng tấm prima khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,4 | M2 |
| 22 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực 5mm (có tay nắm, ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,82 | M2 |
| 23 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | M2 |
| 24 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính (bao gồm khung bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | M2 |
| 25 | SXLD khung bảo vệ inox 14x14x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | M2 |
| 26 | Vê sinh bơm dầu cửa đi sắt kéo có lá (thay mới lá thép bị hư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | M2 |
| 28 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Cái |
| 29 | Tháo dỡ tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt đèn led 2x1.2m-36w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn led ốp trần 24w tròn ĐK 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn led 0,6m-9w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn cao áp Metal Halide - 250W (tương đương PZ - Schreder) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt đảo áp trần + dimer nút tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 60x50x25cm, loại có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 36 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,53 | M3 |
| 37 | Đắp đất công trình K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100M3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100M3 |
| 39 | Đóng cọc cừ tràm L = 4m, ĐK ngọn 3,8-4,2cm, vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,68 | 100M |
| 40 | Đắp lớp cát đệm dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,37 | M3 |
| 41 | Bê tông lót đá 4x6 Mác 100, dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,37 | M3 |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100M2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đk <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | Tấn |
| 45 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,33 | M3 |
| 46 | Lớp nilon đen lót đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100M2 |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | 100M2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | Tấn |
| 50 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,07 | M3 |
| 51 | San đầm đất bằng máy đầm K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100M3 |
| 52 | Lớp nilon đen lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,81 | 100M2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | Tấn |
| 54 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,11 | M3 |
| 55 | Sơn nền nhà đa năng bằng sơn Epoxy 1 nước lót, 1 nước phủ (độ dày 2mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,16 | M2 |
| H | 8. HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ chữa cháy âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Hộp |
| 2 | Lắp đặt cuộn vòi, D50 L = 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 3 | Lắp đặt bình CO2 MT5 (trọng lượng 16,5kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 4 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MZF8 (trọng lượng 10,5kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy 220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 6 | Lắp công tắc khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 7 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố kết hợp thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Bộ |
| 8 | Lắp đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh - nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| I | 9. CỔNG, HÀNG RÀO XUNG QUANH, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | M2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,19 | M2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,19 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.765,4 | M2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.765,4 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,16 | M2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,16 | M2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,34 | M2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.970,79 | M2 |
| 11 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | M2 |
| 12 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | M2 |
| 13 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | M2 |
| 14 | Tháo dỡ bông sắt đầu rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,79 | M2 |
| 15 | SXLD bông sắt đầu tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,15 | M2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,46 | M2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,25 | M2 |
| 18 | Làm trần prima khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | M2 |
| 19 | Vệ sinh, sơn bóng đá chẻ chân tường mặt chính (bao gồm sơn bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | M2 |
| 20 | Tháo lắp, vệ sinh cửa kính gắn ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | M2 |
| 21 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 22 | Lắp đặt đèn led 2x1.2m-36w + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt đảo áp trần + dimer nút tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| J | 10. SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch bê tông tự chèn (vị trí bị sụp lún) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466 | M2 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100M3 |
| 4 | Lát bù gạch bê tông 30x30x5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466 | M2 |
| 5 | Lớp nilol lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100M2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | M3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | M2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | M2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi