Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200654739-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ô Môn
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200622942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-20 15:31:00 đến ngày 2020-06-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,981,021,564 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. KHỐI A - B
1 Phá dỡ bằng thủ công nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,6 M2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 492,66 M2
3 Tháo dỡ cánh cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cánh
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,2 Md
5 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ (dàn giáo ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,49 100M2
6 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,67 100M2
7 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,6 M2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.828,6 M2
9 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.828,59 M2
10 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.093,83 M2
11 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.093,83 M2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.690,56 M2
13 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.690,56 M2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.837,45 M2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.093,83 M2
16 Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,2 M2
17 Láng nền sàn dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,2 M2
18 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355,52 M2
19 Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,2 M2
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520,8 M2
21 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520,8 M2
22 Làm trần prima khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 492,66 M2
23 SXLD cửa nhựa lõi thép, kính chà mờ dày 5mm (bao gồm tay nắm + ổ khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 M2
24 Tháo dỡ lắp đặt kính trắng dày 5mm cửa đi, cửa sổ bị vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 M2
25 Vệ sinh, đánh bóng lan can cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,2 M2
26 Tháo lắp, vệ sinh cửa kính gắn nẹp nhựa vào cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 M2
27 Tháo dỡ, lắp đặt tay nắm inox cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 Bộ
28 Chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 509,6 M2
29 Vệ sinh toàn bộ công trình để bàn giao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Công trình
30 Tháo dỡ các thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310 Cái
31 Lắp đặt đèn led 2x1.2m-36w + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 Bộ
32 Lắp đặt đèn led 1.2m-18w + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
33 Lắp đặt đèn led ốp trần 24w tròn ĐK 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 Bộ
34 Lắp đặt đèn led 0,6m-9w + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
35 Lắp đặt quạt đảo áp trần + dimer nút tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 Cái
B 2. KHỐI C - D
1 Phá dỡ bằng thủ công nền gạch vị trí bị sụp lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 M2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 502,44 M2
3 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ (dàn giáo ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,12 100M2
4 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 100M2
5 Lát nền sảnh chính, vữa xi măng mác 75, gạch 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 M2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.422,8 M2
7 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.422,8 M2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 960,56 M2
9 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 960,56 M2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.312,97 M2
11 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.312,96 M2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.735,76 M2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 960,56 M2
14 Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,53 M2
15 Láng nền sàn dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,53 M2
16 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,26 M2
17 Láng nền sàn dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,24 M2
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 389,76 M2
19 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 389,76 M2
20 Làm trần prima khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 502,44 M2
21 Lắp đặt kính trắng 5mm cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 M2
22 Vệ sinh, đánh bóng lan can cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,2 M2
23 Tháo lắp, vệ sinh cửa kính, vách kính, gắn nẹp nhựa vào cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 M2
24 Tháo dỡ, lắp đặt tay nắm inox cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Bộ
25 Chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 526,4 M2
26 Vệ sinh toàn bộ công trình để bàn giao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Công trình
27 Tháo dỡ các thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208 Bộ
28 Lắp đặt đèn led 2x1.2m-36w + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 Bộ
29 Lắp đặt đèn led 1.2m-18w + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
30 Lắp đặt đèn led ốp 24w tròn ĐK 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 Bộ
31 Lắp đặt quạt đảo áp trần + dimer nút tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Cái
C 3. KHỐI E
1 Phá dỡ bằng thủ công nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,6 M2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,9 M2
3 Tháo dỡ cánh cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cánh
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,2 Md
5 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ (dàn giáo ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,44 100M2
6 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 100M2
7 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,6 M2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.251,66 M2
9 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.251,66 M2
10 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 578,9 M2
11 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 578,9 M2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 877,09 M2
13 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 877,09 M2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.258,75 M2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 914,69 M2
16 Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,24 M2
17 Láng nền sàn dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,24 M2
18 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,08 M2
19 Láng nền sàn dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,24 M2
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,04 M2
21 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,04 M2
22 Làm trần prima khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,9 M2
23 SXLD cửa nhựa lõi thép, kính chà mờ 5mm (có tay nắm, ổ khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 M2
24 Lắp đặt kính trắng 5mm cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 M2
25 Vệ sinh, đánh bóng lan can cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,2 M2
26 Tháo lắp, vệ sinh cửa kính, vách kính, gắn nẹp nhựa vào cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 M2
27 SXLD tay nắm inox cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 Bộ
28 Chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,2 M2
29 Vệ sinh toàn bộ công trình để bàn giao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Công trình
30 Tháo dỡ các thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 Cái
31 Lắp đặt đèn led 2x1.2m-36w + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 Bộ
32 Lắp đặt đèn led 1.2m-18w + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
33 Lắp đặt đèn led ốp 24w tròn ĐK 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Bộ
34 Lắp đặt đèn led 0,6m-9w + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
35 Lắp đặt quạt đảo áp trần + dimer nút tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Cái
D 4. KHỐI H
1 Tháo dỡ cánh cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 Cánh
2 Tháo dỡ khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,2 Md
3 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ (dàn giáo ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,43 100M2
4 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,59 100M2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.303,52 M2
6 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.303,51 M2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 483,31 M2
8 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 483,31 M2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 884,49 M2
10 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 884,49 M2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.188 M2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 483,31 M2
13 Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,22 M2
14 Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,22 M2
15 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,43 M2
16 Láng nền sàn dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,22 M2
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,04 M2
18 SXLD khung bảo vệ inox 14x14x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,44 M2
19 SXLD cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,44 M2
20 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,04 M2
21 Tháo lắp, vệ sinh cửa kính, vách kính, gắn nẹp nhựa vào cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 M2
22 Tháo dỡ lắp đặt kính trắng dày 5mm cửa sổ bị vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 M2
23 Chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 376,9 M2
24 Vệ sinh toàn bộ khối nhà để bàn giao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Công trình
25 Lắp đặt quạt đảo áp trần + dimer nút tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
E 5. KHỐI THƯ VIỆN
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,68 M2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ (dàn giáo ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,63 100M2
3 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,18 100M2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 725,37 M2
5 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 725,37 M2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375,38 M2
7 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375,38 M2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 404,93 M2
9 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 394,97 M2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.174,46 M2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375,38 M2
12 Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,92 M2
13 Láng nền sàn dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,92 M2
14 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,84 M2
15 Láng nền sàn dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,92 M2
16 Làm trần prima khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,68 M2
17 Vệ sinh, đánh bóng lan can cầu thang inox, khung inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,9 M2
18 Tháo lắp, vệ sinh cửa kính, vách kính, gắn nẹp nhựa vào cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 M2
19 Chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,32 M2
20 Vệ sinh toàn bộ công trình để bàn giao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Công trình
21 Tháo dỡ các thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 TT
22 Lắp đặt Đèn led 2x1.2m-36w + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Bộ
23 Lắp đặt đèn led ốp 24w tròn ĐK 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
24 Lắp đặt quạt đảo áp trần + dimer nút tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
F 6. KHỐI HỘI TRƯỜNG
1 Phá dỡ bằng thủ công nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,98 M2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,76 M2
3 Đục tường mở rộng vết nứt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Mét
4 Tháo dỡ cánh cửa đi nhựa khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cánh
5 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ (dàn giáo ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,05 100M2
6 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 100M2
7 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,98 M2
8 Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 M
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.076,62 M2
10 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.076,67 M2
11 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 669,67 M2
12 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 669,67 M2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.504,01 M2
14 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.504 M2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.580,67 M2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 669,67 M2
17 Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,37 M2
18 Láng nền sàn dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,37 M2
19 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô (02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,35 M2
20 Láng nền sàn dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,37 M2
21 Làm trần prima khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,76 M2
22 SXLD cửa nhựa lõi thép, kính chà mờ 5mm (có tay nắm, ổ khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 M2
23 Vệ sinh, đánh bóng lan can cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,36 M2
24 Vệ sinh thay ron kính cửa đi, cửa sổ (bao gồm ron kính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 Bộ
25 Tháo lắp, vệ sinh cửa kính, vách kính, gắn nẹp nhựa vào cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 M2
26 Diềm mái tôn dày 0,45mm khe lún giữa 2 khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100M2
27 Chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 M2
28 Vệ sinh toàn bộ công trình để bàn giao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Công trình
29 Tháo dỡ các thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181 Cái
30 Lắp đặt đèn led 2x1.2m-36w + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 Bộ
31 Lắp đặt đèn led ốp trần 24w tròn ĐK 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 Bộ
32 Lắp đặt đèn led 0,6m-9w + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
33 Lắp đặt quạt đảo áp trần + dimer nút tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Cái
G 7. NHÀ ĐA NĂNG
1 Phá dỡ bằng thủ công nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,76 M2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,4 M2
3 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,12 M3
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,3 Md
5 Tháo dỡ cánh cửa đi nhựa khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 Cánh
6 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ (dàn giáo ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1 100M2
7 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,18 100M2
8 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,76 M2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 697,9 M2
10 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 697,9 M2
11 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 461,94 M2
12 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 461,94 M2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,2 M2
14 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,2 M2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.042,66 M2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 461,94 M2
17 Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,04 M2
18 Láng nền sàn dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,04 M2
19 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,84 M2
20 Láng nền sàn dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,04 M2
21 Làm trần bằng tấm prima khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,4 M2
22 SXLD cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực 5mm (có tay nắm, ổ khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,82 M2
23 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,6 M2
24 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính (bao gồm khung bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,72 M2
25 SXLD khung bảo vệ inox 14x14x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 M2
26 Vê sinh bơm dầu cửa đi sắt kéo có lá (thay mới lá thép bị hư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
27 Chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288 M2
28 Tháo dỡ các thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 Cái
29 Tháo dỡ tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cấu kiện
30 Lắp đặt đèn led 2x1.2m-36w + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
31 Lắp đặt đèn led ốp trần 24w tròn ĐK 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Bộ
32 Lắp đặt đèn led 0,6m-9w + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
33 Lắp đặt đèn cao áp Metal Halide - 250W (tương đương PZ - Schreder) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
34 Lắp đặt quạt đảo áp trần + dimer nút tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
35 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 60x50x25cm, loại có khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
36 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,53 M3
37 Đắp đất công trình K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100M3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100M3
39 Đóng cọc cừ tràm L = 4m, ĐK ngọn 3,8-4,2cm, vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,68 100M
40 Đắp lớp cát đệm dày 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,37 M3
41 Bê tông lót đá 4x6 Mác 100, dày 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,37 M3
42 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100M2
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đk <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 Tấn
45 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,33 M3
46 Lớp nilon đen lót đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 100M2
47 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,63 100M2
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,57 Tấn
50 Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,07 M3
51 San đầm đất bằng máy đầm K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100M3
52 Lớp nilon đen lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,81 100M2
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,79 Tấn
54 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,11 M3
55 Sơn nền nhà đa năng bằng sơn Epoxy 1 nước lót, 1 nước phủ (độ dày 2mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 281,16 M2
H 8. HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt tủ chữa cháy âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Hộp
2 Lắp đặt cuộn vòi, D50 L = 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
3 Lắp đặt bình CO2 MT5 (trọng lượng 16,5kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Cái
4 Lắp đặt bình bột chữa cháy MZF8 (trọng lượng 10,5kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Cái
5 Lắp đặt chuông báo cháy 220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Cái
6 Lắp công tắc khẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Cái
7 Lắp đèn chiếu sáng sự cố kết hợp thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Bộ
8 Lắp đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 Bộ
9 Lắp đặt bảng tiêu lệnh - nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
I 9. CỔNG, HÀNG RÀO XUNG QUANH, NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 M2
2 Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 M2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,19 M2
4 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,19 M2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.765,4 M2
6 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.765,4 M2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần, sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,16 M2
8 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,16 M2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,34 M2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.970,79 M2
11 Láng nền sàn dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 M2
12 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 M2
13 Láng nền sàn dày 2cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 M2
14 Tháo dỡ bông sắt đầu rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,79 M2
15 SXLD bông sắt đầu tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,15 M2
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,46 M2
17 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,25 M2
18 Làm trần prima khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 M2
19 Vệ sinh, sơn bóng đá chẻ chân tường mặt chính (bao gồm sơn bóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9 M2
20 Tháo lắp, vệ sinh cửa kính gắn ron kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 M2
21 Tháo dỡ các thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
22 Lắp đặt đèn led 2x1.2m-36w + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
23 Lắp đặt quạt đảo áp trần + dimer nút tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
J 10. SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Tháo dỡ nền gạch bê tông tự chèn (vị trí bị sụp lún) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 466 M2
2 Phá dỡ móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,42 M3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100M3
4 Lát bù gạch bê tông 30x30x5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 466 M2
5 Lớp nilol lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100M2
6 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,42 M3
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 M2
8 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 M2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->