Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200659936-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trần Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200658013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn đấu giá đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-20 09:16:00 đến ngày 2020-06-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,407,604,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí hạng mục chung Chương V – Yêu cầu về xây lắp 1 Khoản
B Xây dựng HTKT các điểm chuyển mục đích sử dụng đất xã Phù Ủng, huyện Ân Thi - Vị trí số 02
1 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 87,198 100m3
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 9,6887 100m3
3 Đào đất trong mặt bằng để đắp lề đường + bờ bao chắn cát, đất C2 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 23,016 100m3
4 Đào cấp, đất C1 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 16,31 m3
5 Đào hữu cơ trong khuôn đường Chương V – Yêu cầu về xây lắp 12,6601 100m3
6 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C1 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 12,66 100m3
7 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=2km, đất C1 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 12,66 100m3
8 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, đất C1 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 21,5153 100m
9 Phên nứa Chương V – Yêu cầu về xây lắp 229,5 m2
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 4,6032 100m3
11 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 18,4128 100m3
12 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 24,7805 100m3
13 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 34,3306 100m3
14 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 13,976 100m3
15 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Chương V – Yêu cầu về xây lắp 4,1928 100m3
16 Cát vàng tạo phẳng dầy TB 3cm Chương V – Yêu cầu về xây lắp 83,86 m3
17 Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 559,04 m3
18 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V – Yêu cầu về xây lắp 1,3767 100m2
19 Đào móng cống, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 7,072 m3
20 Đào móng cống, đất C2 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 0,2829 100m3
21 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 2,648 m3
22 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 11,894 m3
23 Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 2x4 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 3,061 m3
24 Ván khuôn móng cống Chương V – Yêu cầu về xây lắp 0,2233 100m2
25 Ván khuôn tường thẳng, dày <=45 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 0,1643 100m2
26 Cống hộp kích thước 1m x 1m mua sẵn Chương V – Yêu cầu về xây lắp 9 m
27 Lắp đặt cống hộp <=2T. Chương V – Yêu cầu về xây lắp 9 cấu kiện
28 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 0,079 100m3
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 7,956 m3
30 Đào xúc đất,đất C2 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 0,3182 100m3
31 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 2,153 m3
32 Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 2x4 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 6,217 m3
33 Ván khuôn móng rãnh Chương V – Yêu cầu về xây lắp 0,1263 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V – Yêu cầu về xây lắp 0,0294 tấn
35 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 1,608 m3
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V – Yêu cầu về xây lắp 0,0684 100m2
37 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 2,72 m3
38 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 23,5 m2
39 Bê tông xà mũ, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 1,05 m3
40 Ván khuôn xà mũ Chương V – Yêu cầu về xây lắp 0,0684 100m2
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Chương V – Yêu cầu về xây lắp 12 cái
42 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 tận dụng KL đào Chương V – Yêu cầu về xây lắp 0,1152 100m3
43 Ván khuôn móng +Block Chương V – Yêu cầu về xây lắp 0,325 100m2
44 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 8,45 m3
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên Bloc Chương V – Yêu cầu về xây lắp 2,4896 100m2
46 Sản xuất và lắp dựng bê tông Bloc, đá 1x2, M200 Chương V – Yêu cầu về xây lắp 8,13 m3
47 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Chương V – Yêu cầu về xây lắp 325 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->