Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200660651-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200660642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp có tính chất đấu tư năm 2020 – nguồn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-20 12:52:00 đến ngày 2020-06-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,243,193,632 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 15KVA
1 Máy biến áp 1P-15KVA - 12,7/0,23-0,46 KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 LA 18KV - 10KA (Polymer ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 FCO 27 KV-100 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Chi phí thí nghiệm Máy biến áp 15KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha 15(10); (6)/0,4KV, loại <=30KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
6 Lắp đặt van chống sét điện áp <=35 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 3 pha
7 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 15KVA
1 Lắp dựng Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
2 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột <=12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
3 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 tấn
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
7 Giá T (L63x63x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Boulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Long-đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Fuse link 3K Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
11 Boulon VRS 16*350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Long-đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Thùng TOLE 720x450x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
15 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
18 Lắp đặt dây đồng, tiết diện <= 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
19 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
20 Lắp đặt ống thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10m
21 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
24 Cọc tiếp địa D16x2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
25 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10cọc
26 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
27 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 10m
28 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
30 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
31 Hàn cadwell Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối
32 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét
33 Lắp đặt dây đồng, tiết diện <= 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
34 Nắp chụp MBA loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Nắp chụp kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
39 Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 mét
40 Lắp đặt dây đồng, tiết diện <= 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
41 Ống xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 mét
42 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
43 Nút cao su chống thấm 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Đai thép kẹp ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
45 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
49 Bulon mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Sứ chuỗi Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi <=20m, cho điện <= 35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ cách điện
52 Kẹp căng dây 35-70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
53 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Ma ní phi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 500m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
56 Sứ đứng 24 kV-polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Long-đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 V/c sứ vào vị trí (cự ly <=500m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
59 Toppin thẳng 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
60 Bulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Long đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Uclevis Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sứ
64 Boulon 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Long-đền vuông phi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh - 2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
67 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
68 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 500m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
C HẠNG MỤC: PHẦN DÂY DẪN VÀ PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mét
2 Lắp đặt dây đồng, tiết diện <= 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
3 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,925 kg
4 Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 km/dây
5 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Kẹp quai A 35-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
10 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Nắp chụp đầu sứ cao MBA (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Nắp chụp FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp biển , Cột có chiều cao <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,139 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,365 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,774 100m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch thẻ 4x8x18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,638 1000viên
5 Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thế chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.971 m
6 Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.971 m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,71 100m
8 Cáp CXV/DSTA-3x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.971 m
9 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.971 m
10 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 đầu cáp
11 Boulon khung móng trụ đèn làm bằng thép gân Þ24x1000, hàn thành khung tâm vuông 300mm, hàn 4 đai thép Þ10, mạ kẽm đầu ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
12 Long đền vuông Φ24 (60x60x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 cái
13 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,132 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
16 Lắp dựng Trụ thép tròn côn cao 10m dày 4mm, đường kính đáy D200, đường kính đỉnh D70. Đế S12 dập nổi vuông: 400mm. Gân tăng cứng dày 6mm.(Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cột
17 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cột
18 Cần đèn thép đơn làm bằng ống Þ60x4mm, cao 2m, vươn xa 1.5m. (Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cần đèn
19 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cần đèn
20 Cần đèn thép đôi làm bằng ống Þ60x4mm, cao 2m, vươn xa 1.5m. (Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cần đèn
21 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cần đèn
22 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
23 Luồn cáp CVV 2x2,5mm2 lên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 594 m
24 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 100m
25 Đômino 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
26 Đầu cốt đồng 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
27 Thanh ray Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
28 Boulon 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
29 MCB 2P-10A (tương đương LS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
31 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bảng
32 Sơn đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
33 Sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
34 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 cột
35 Bộ đèn LED 150W - 4000K (Dimming 5 cấp công suất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 1 choá
36 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 choá
37 Cáp đồng trần 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
38 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 100m
39 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cọc
40 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
41 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
43 Lắp đặt ống STK D76 dày 2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 318 m
44 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 100m
45 Tủ điều khiển đèn đường loaị 02 mạch điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
46 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->