Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200658161-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đội công trình đô thị huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200524067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 15:55:00 đến ngày 2020-06-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,052,329,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,762 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,897 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,983 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,38 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,787 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,519 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,379 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,223 | m3 |
| 8 | Gỗ khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | m3 |
| 9 | Matic chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442,96 | kg |
| 10 | Cắt khe dọc, khe co, khe giãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,174 | 100m |
| 11 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | tấn |
| 12 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m |
| 14 | Quét nhựa đường vào thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,856 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,633 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,155 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,345 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,885 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,046 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,461 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,383 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,07 | 100m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,307 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,804 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,884 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.359 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi