Gói thầu: Gói 01.XL: Xây dựng nhà học 02 tầng 06 phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200635036-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh
Tên gói thầu Gói 01.XL: Xây dựng nhà học 02 tầng 06 phòng
Số hiệu KHLCNT 20200624638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Quỹ Thiện Tâm( thuộc tập đoàn Vingroup); Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-20 10:47:00 đến ngày 2020-06-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,635,198,383 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà học 2 tầng 6 phòng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Có CDKT kèm theo 4,9725 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Có CDKT kèm theo 36,8791 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Có CDKT kèm theo 16,1537 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Có CDKT kèm theo 33,3363 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Có CDKT kèm theo 45,1598 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 0,6536 100m2
7 Ván khuôn cổ móng Có CDKT kèm theo 0,9845 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Có CDKT kèm theo 0,3455 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Có CDKT kèm theo 3,2651 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Có CDKT kèm theo 1,8801 tấn
11 Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Có CDKT kèm theo 55,7072 m3
12 Bê tông cổ móng , đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Có CDKT kèm theo 8,6246 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 106,1504 m3
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 91,657 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có CDKT kèm theo 1,1938 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Có CDKT kèm theo 12,9992 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 10,3134 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Có CDKT kèm theo 64,602 m2
19 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Có CDKT kèm theo 25,1275 m2
20 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Có CDKT kèm theo 2,928 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 64,602 m2
22 Lát gạch TERRAZO, XM PCB40 Có CDKT kèm theo 4,7859 m2
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Có CDKT kèm theo 4,6825 100m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 3,1996 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Có CDKT kèm theo 0,5797 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Có CDKT kèm theo 0,7781 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Có CDKT kèm theo 3,9282 tấn
28 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Có CDKT kèm theo 19,9935 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có CDKT kèm theo 11,0627 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Có CDKT kèm theo 1,818 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Có CDKT kèm theo 5,4546 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Có CDKT kèm theo 6,1208 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Có CDKT kèm theo 66,303 m3
34 Sản xuất giằng thép hình I 160x81x5x7.8 Có CDKT kèm theo 0,2608 tấn
35 Lắp dựng giằng thép hình I 160x81x5x7.8 Có CDKT kèm theo 0,2608 tấn
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Có CDKT kèm theo 9,3106 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Có CDKT kèm theo 11,1228 tấn
38 Bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Có CDKT kèm theo 103,6057 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Có CDKT kèm theo 0,0134 100m2
40 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Có CDKT kèm theo 0,2517 m3
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Có CDKT kèm theo 11 cái
42 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Có CDKT kèm theo 0,3851 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Có CDKT kèm theo 0,4159 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Có CDKT kèm theo 0,2421 tấn
45 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Có CDKT kèm theo 4,0652 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 70,6756 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 111,6912 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 48,1551 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 17,3012 m3
50 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 25,3688 m3
51 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 500x500mm, XM PCB40 Có CDKT kèm theo 849,033 m2
52 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 mm, XM PCB40 Có CDKT kèm theo 756,9001 m2
53 Lát nền, sàn gạch Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 Có CDKT kèm theo 51,4128 m2
54 Làm vách tấm ngăn compact Hpl khu WC Có CDKT kèm theo 10,53 m2
55 Trần nhựa cả khung thép hộp Có CDKT kèm theo 42,0552 m2
56 Lớp màng chống thấm (quy cách theo thiết kế) Có CDKT kèm theo 42,0552 m2
57 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Có CDKT kèm theo 5,1 m2
58 Bộ đỡ bàn rửa bằng inox Có CDKT kèm theo 12 cái
59 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Có CDKT kèm theo 407,148 m2
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 328,8526 m2
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 437,7736 m2
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 970,5102 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 149,246 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 243,234 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 Có CDKT kèm theo 1.039,138 m2
66 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 Có CDKT kèm theo 889,0048 m2
67 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 Có CDKT kèm theo 109,68 m
68 Đắp nỗi trang trí tường và khẩu hiệu Có CDKT kèm theo 10 công
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 572,0866 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 3.047,899 m2
71 Quét lớp phụ gia chống thấm Sika Có CDKT kèm theo 148,3974 m2
72 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Có CDKT kèm theo 146,9724 m2
73 Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm 100x50x2 Có CDKT kèm theo 2,7461 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Có CDKT kèm theo 2,7461 tấn
75 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Có CDKT kèm theo 5,51 100m2
76 Tôn úp nóc Có CDKT kèm theo 66,3 m
77 Ke chống bão Có CDKT kèm theo 1.198 cái
78 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 1,6934 m3
79 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Có CDKT kèm theo 18,7824 m2
80 Sản xuất gia công lan can cầu thang Có CDKT kèm theo 11,4 m
81 Lan can tay vị cầu thang thép ống D76 Có CDKT kèm theo 9,5 m
82 Trụ lan can cầu thang Có CDKT kèm theo 2 trụ
83 Sản xuất lan can Có CDKT kèm theo 36,7127 m2
84 Lắp dựng lan can sắt Có CDKT kèm theo 36,7127 m2
85 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện Có CDKT kèm theo 18,3563 1m2
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 224,625 1m2
87 Cửa đi 2 cánh mở quay Có CDKT kèm theo 56,16 m2
88 Cửa đi 1 cánh mở quay Có CDKT kèm theo 19,5 m2
89 Cửa sổ 2 cánh mở trượt Có CDKT kèm theo 41,82 m2
90 Cửa sổ 2 cánh mở hất ra ngoài Có CDKT kèm theo 4,32 m2
91 Vách kính cố định kinh Có CDKT kèm theo 8,28 m2
92 Hoa sắt VK: 14x14mm Có CDKT kèm theo 56,682 m2
93 Hoa sắt CS: sắt hộp 16x16x1,5 Có CDKT kèm theo 41,82 m2
94 Lắp dựng hoa sắt cửa Có CDKT kèm theo 98,502 m2
95 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện Có CDKT kèm theo 59,6649 1m2
96 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Có CDKT kèm theo 10,3428 100m2
97 Tủ điện tổng 600x400x200, tôn tráng kẽm dày 1.5mm Có CDKT kèm theo 1 cái
98 Tủ điện tổng 300x400x150, tôn tráng kẽm dày 1.5mm Có CDKT kèm theo 2 cái
99 Tủ điện atomat 12 Modul Có CDKT kèm theo 6 cái
100 Lắp đặt các automat 3 pha 100A(16KA) Có CDKT kèm theo 1 cái
101 Lắp đặt các automat 3 pha 50A(16KA) Có CDKT kèm theo 4 cái
102 Lắp đặt các automat 2 pha 40A(6KA) Có CDKT kèm theo 6 cái
103 Lắp đặt các automat 1 pha 25A(6KA) Có CDKT kèm theo 2 cái
104 Lắp đặt các automat 1 pha 20A(6KA) Có CDKT kèm theo 6 cái
105 Lắp đặt quạt trần Có CDKT kèm theo 36 cái
106 Lắp đặt đèn led ốp trần 15W-D200 Có CDKT kèm theo 40 bộ
107 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Có CDKT kèm theo 60 bộ
108 Lắp đặt công tắc 1 hạt Có CDKT kèm theo 12 cái
109 Lắp đặt công tắc 2 hạt Có CDKT kèm theo 14 cái
110 Lắp đặt công tắc 3 hạt Có CDKT kèm theo 6 cái
111 Lắp đặt ô cắm đôi Có CDKT kèm theo 2 cái
112 Lắp đặt ô cắm đôi Có CDKT kèm theo 36 cái
113 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Có CDKT kèm theo 100 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Có CDKT kèm theo 60 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Có CDKT kèm theo 130 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Có CDKT kèm theo 180 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Có CDKT kèm theo 250 m
118 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Có CDKT kèm theo 210 m
119 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Có CDKT kèm theo 120 m
120 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Có CDKT kèm theo 50 m
121 Bát chia 4 ngả Có CDKT kèm theo 45 bộ
122 Bát chia 3 ngả Có CDKT kèm theo 120 bộ
123 Kẹp ống D32 Có CDKT kèm theo 30 cái
124 Kẹp ống D25 Có CDKT kèm theo 40 cái
125 Kẹp ống D20 Có CDKT kèm theo 120 cái
126 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Có CDKT kèm theo 160 m
127 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Có CDKT kèm theo 8 cọc
128 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Có CDKT kèm theo 2 cái
129 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Có CDKT kèm theo 2 cái
130 Bật đỡ dây thép 15x3 Có CDKT kèm theo 45 cái
131 Hộp kiểm tra Có CDKT kèm theo 3 hộp
132 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Có CDKT kèm theo 16,92 1m3
133 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Có CDKT kèm theo 5,8163 m3
134 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Có CDKT kèm theo 11,1037 m3
135 Lắp đặt Lavabo trẻ em Có CDKT kèm theo 18 bộ
136 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Có CDKT kèm theo 18 bộ
137 Lắp đặt gương soi Có CDKT kèm theo 6 cái
138 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Có CDKT kèm theo 24 bộ
139 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Có CDKT kèm theo 24 cái
140 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Có CDKT kèm theo 18 bộ
141 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Có CDKT kèm theo 18 cái
142 Lắp đặt giá treo Có CDKT kèm theo 6 cái
143 Lắp đặt kệ kính Có CDKT kèm theo 6 cái
144 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Có CDKT kèm theo 6 bộ
145 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Có CDKT kèm theo 2 bể
146 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Có CDKT kèm theo 6 bộ
147 Lắp đặt ống PPR đường kính ống d=40mm Có CDKT kèm theo 1,5 100m
148 Lắp đặt ống PPR đường kính ống d=32mm Có CDKT kèm theo 1,4 100m
149 Lắp đặt ống PPR đường kính ống d=25mm Có CDKT kèm theo 1,7 100m
150 Lắp đặt ống PPR đường kính ống d=20mm Có CDKT kèm theo 2,1 100m
151 Lắp đặt ống PPR đường kính ống d=20mm( nước lạnh) Có CDKT kèm theo 1,2 100m
152 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 40mm Có CDKT kèm theo 6 cái
153 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25mm Có CDKT kèm theo 6 cái
154 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 20mm Có CDKT kèm theo 18 cái
155 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 40-25mm Có CDKT kèm theo 6 cái
156 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32-25mm Có CDKT kèm theo 12 cái
157 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25-20mm Có CDKT kèm theo 24 cái
158 Lắp đặt tê nhựa ĐK 20mm Có CDKT kèm theo 20 cái
159 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mm Có CDKT kèm theo 40 cái
160 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=25mm Có CDKT kèm theo 12 cái
161 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm Có CDKT kèm theo 12 cái
162 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=40mm Có CDKT kèm theo 12 cái
163 Lắp đặt cút nhựa ĐK 20mm Có CDKT kèm theo 20 cái
164 Lắp đặt côn nhựa ĐK 40-25mm Có CDKT kèm theo 6 cái
165 Lắp đặt côn nhựa ĐK 25-20mm Có CDKT kèm theo 12 cái
166 Măng xong ĐK 40mm Có CDKT kèm theo 24 cái
167 Măng xong ĐK 32mm Có CDKT kèm theo 20 cái
168 Măng xong ĐK 25mm Có CDKT kèm theo 12 cái
169 Măng xong ĐK 20mm Có CDKT kèm theo 2 cái
170 Van khóa D25 Có CDKT kèm theo 2 cái
171 Van khóa D20 Có CDKT kèm theo 6 cái
172 Rắc co D25 Có CDKT kèm theo 6 cái
173 Rắc co D20 Có CDKT kèm theo 16 cái
174 Lắp đặt ống nhựa U.PVC đường kính ống d=110mm Có CDKT kèm theo 1,3 100m
175 Lắp đặt ống nhựa U.PVC đường kính ống d=90mm Có CDKT kèm theo 2,5 100m
176 Lắp đặt ống nhựa U.PVC đường kính ống d=60mm Có CDKT kèm theo 0,8 100m
177 Lắp đặt ống nhựa U.PVC đường kính ống d=42mm Có CDKT kèm theo 0,6 100m
178 Lắp đặt Y nhựa ĐK 90-90mm Có CDKT kèm theo 20 cái
179 Lắp đặt Y nhựa ĐK 60-60mm Có CDKT kèm theo 30 cái
180 Lắp đặt tê nhựa ĐK 110mm Có CDKT kèm theo 6 cái
181 Lắp đặt tê nhựa ĐK 90mm Có CDKT kèm theo 12 cái
182 Lắp đặt tê nhựa ĐK 60mm Có CDKT kèm theo 12 cái
183 Lắp đặt cút đường kính cút D=110mm Có CDKT kèm theo 6 cái
184 Lắp đặt cút đường kính cút D=90mm Có CDKT kèm theo 6 cái
185 Lắp đặt cút đường kính cút D=60mm Có CDKT kèm theo 20 cái
186 Lắp đặt cút đường kính cút D=42mm Có CDKT kèm theo 36 cái
187 Lắp đặt côn nhựa ĐK 90-60mm Có CDKT kèm theo 20 cái
188 Lắp đặt côn nhựa ĐK 60-42mm Có CDKT kèm theo 48 cái
189 Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mm Có CDKT kèm theo 36 cái
190 Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 60mm Có CDKT kèm theo 30 cái
191 Siphoong D90 Có CDKT kèm theo 12 cái
192 Bịt xả D90 Có CDKT kèm theo 11 cái
193 Lắp đặt đầu bịt đường kính d=110mm Có CDKT kèm theo 6 cái
194 Lắp đặt đầu bịt đường kính d=90mm Có CDKT kèm theo 6 cái
195 Lắp đặt đầu bịt đường kính d=60mm Có CDKT kèm theo 31 cái
196 Lắp đặt đầu bịt đường kính d=42mm Có CDKT kèm theo 11 cái
197 Lắp đặt măng sông đường kính d=110mm Có CDKT kèm theo 16 cái
198 Lắp đặt măng sông đường kính d=90mm Có CDKT kèm theo 27 cái
199 Lắp đặt măng sông đường kính d=60mm Có CDKT kèm theo 20 cái
200 Lắp đặt măng sông đường kính d=42m Có CDKT kèm theo 7 cái
201 Lắp đặt đai treo đường kính d=110mm Có CDKT kèm theo 120 cái
202 Lắp đặt đai treo đường kính d=90mm Có CDKT kèm theo 120 cái
203 Lắp đặt đai treo đường kính d=60mm Có CDKT kèm theo 15 cái
204 Lắp đặt đai ôm đường kính d=110mm Có CDKT kèm theo 15 cái
205 Lắp đặt đai ôm đường kính d=90mm Có CDKT kèm theo 13 cái
206 Lắp đặt đai ôm đường kính d=60mm Có CDKT kèm theo 13 cái
207 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Có CDKT kèm theo 12 cái
208 Vật liệu phụ Có CDKT kèm theo 1 tt
209 Máy bơm nước Có CDKT kèm theo 2 cái
210 Lắp đặt ống nhựa Đường kính 90mm Có CDKT kèm theo 1,25 100m
211 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm Có CDKT kèm theo 51 cái
212 Rọ chắn rác Có CDKT kèm theo 17 cái
213 Đai đỡ ống Có CDKT kèm theo 60 m
214 Lắp đặt ống nhựa,Đường kính 110mm Có CDKT kèm theo 0,8 100m
215 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Có CDKT kèm theo 0,6455 100m3
216 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Có CDKT kèm theo 0,2152 100m3
217 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Có CDKT kèm theo 3,0233 m3
218 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Có CDKT kèm theo 4,0765 m3
219 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 0,0446 100m2
220 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Có CDKT kèm theo 0,2238 tấn
221 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 10,7527 m3
222 Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Có CDKT kèm theo 2,356 m3
223 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Có CDKT kèm theo 0,0905 100m2
224 Gia công, lắp đặt tấm đan Có CDKT kèm theo 0,1563 tấn
225 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 48,8759 m2
226 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 15,8592 m2
227 Quét nước xi măng 2 nước Có CDKT kèm theo 64,7351 m2
228 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Có CDKT kèm theo 26 1cấu kiện
229 Lắp đặt ống nhựa Đường kính 50mm Có CDKT kèm theo 0,0444 100m
230 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có CDKT kèm theo 0,0355 100m2
231 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Có CDKT kèm theo 0,0412 tấn
232 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Có CDKT kèm theo 0,1954 m3
B Bể chứa nước PCCC và nhà đặt máy bơm chữa cháy
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Có CDKT kèm theo 0,0828 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 0,0818 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Có CDKT kèm theo 8,864 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) Có CDKT kèm theo 2,039 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Có CDKT kèm theo 0,5808 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có CDKT kèm theo 0,2436 100m2
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Có CDKT kèm theo 0,1056 100m2
8 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=10mm Có CDKT kèm theo 0,6272 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Có CDKT kèm theo 0,0917 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Có CDKT kèm theo 0,1755 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Có CDKT kèm theo 0,361 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Có CDKT kèm theo 0,0184 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Có CDKT kèm theo 0,0754 tấn
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 6,5881 m3
15 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 98,75 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 24,36 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 22,88 m2
18 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Có CDKT kèm theo 71,104 m2
19 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Có CDKT kèm theo 71,104 m2
20 Quét chống thấm bằng sika Có CDKT kèm theo 71,104 m2
21 Khung thép hộp, lưới b4o bảo vệ Có CDKT kèm theo 38,6264 m2
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Có CDKT kèm theo 3,946 1m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Có CDKT kèm theo 0,0132 100m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Có CDKT kèm theo 0,4043 m3
25 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 1,3995 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có CDKT kèm theo 0,0249 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Có CDKT kèm theo 0,0053 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Có CDKT kèm theo 0,0231 tấn
29 Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Có CDKT kèm theo 0,2737 m3
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Có CDKT kèm theo 0,3286 m3
31 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 3,2864 m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 2,8314 m3
33 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Có CDKT kèm theo 0,0231 m3
34 Gia công, lắp đặt tấm đan, Có CDKT kèm theo 0,0023 tấn
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Có CDKT kèm theo 0,0025 100m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 12,87 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Có CDKT kèm theo 12,628 m2
38 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.8 Có CDKT kèm theo 0,0259 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Có CDKT kèm theo 0,0259 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Có CDKT kèm theo 0,0529 100m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 12,87 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có CDKT kèm theo 12,628 m2
43 Cửa đi tôn phẳng Có CDKT kèm theo 1,12 m2
C Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháy Có CDKT kèm theo 4 cái
2 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 Có CDKT kèm theo 4 bình
3 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Có CDKT kèm theo 8 bình
4 Hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà Có CDKT kèm theo 2 hộp
5 Lăng chữa cháy D65 Có CDKT kèm theo 2 cái
6 Lắp đặt vòi chữa cháy D65, dài 20m Có CDKT kèm theo 4 cuộn
7 Lắp đặt hộp đựng 3 bình chữa cháy Có CDKT kèm theo 6 cái
8 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm Có CDKT kèm theo 2 cái
9 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm Có CDKT kèm theo 1 cái
10 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Có CDKT kèm theo 12,495 m3
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Có CDKT kèm theo 0,1171 100m3
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 100mm Có CDKT kèm theo 0,85 100m
13 Lắp đặt tê thép ĐK 100mm Có CDKT kèm theo 3 cái
14 Lắp đặt côn thép ĐK 100mm Có CDKT kèm theo 4 cái
15 Lắp đặt cút thép ĐK 100mm Có CDKT kèm theo 20 cái
16 Lắp đặt rọ hút, đường kính d=100mm Có CDKT kèm theo 2 cái
17 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=100mm Có CDKT kèm theo 2 cái
18 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=100mm Có CDKT kèm theo 2 cái
19 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm Có CDKT kèm theo 4 cái
20 Bulong ecu M14 Có CDKT kèm theo 120 bộ
21 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Có CDKT kèm theo 2 cái
22 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Có CDKT kèm theo 1 cái
23 Cáp điện 3 pha 3x10+1x6mm2 Có CDKT kèm theo 50 m
24 Ống nhựa bảo vệ cáp 3 pha D25/32 Có CDKT kèm theo 50 m
25 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện, P=7.5 Kw Có CDKT kèm theo 1 cái
26 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel, P=7,5Kw Có CDKT kèm theo 1 cái
27 Lắp đặt đầu báo cháy khói Taiwan Có CDKT kèm theo 12 bộ
28 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt Taiwan Có CDKT kèm theo 12 bộ
29 Lắp đặt đế đầu báo cháy khói Có CDKT kèm theo 12 cái
30 Lăp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn Có CDKT kèm theo 2 cái
31 Lắp đặt đế đầu báo cháy nhiệt Có CDKT kèm theo 12 cái
32 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn Có CDKT kèm theo 2 cái
33 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Taiwan Có CDKT kèm theo 2 cái
34 Lắp đặt chuông báo cháy Taiwan Có CDKT kèm theo 2 cái
35 Lắp đặt đèn báo cháy Taiwan Có CDKT kèm theo 2 cái
36 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Có CDKT kèm theo 8 cái
37 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn Có CDKT kèm theo 2 cái
38 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện Có CDKT kèm theo 5 cái
39 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh Có CDKT kèm theo 1 máy
40 Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi (5x2x0,5) Có CDKT kèm theo 50 m
41 Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2 Có CDKT kèm theo 250 m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Có CDKT kèm theo 50 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Có CDKT kèm theo 250 m
44 Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng Có CDKT kèm theo 2 hộp
45 Phụ kiện lắp đặt hệ thống Có CDKT kèm theo 1 ht
D Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Có CDKT kèm theo 40,5 m2
2 Phá dỡ hoa sắt cửa Có CDKT kèm theo 12,87 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Có CDKT kèm theo 2,7093 m3
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Có CDKT kèm theo 145,464 m2
5 Phá dỡ nhà Có CDKT kèm theo 1,0417 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Có CDKT kèm theo 1,0417 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Có CDKT kèm theo 1,0417 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Có CDKT kèm theo 1,0417 100m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->