Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200660204-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200660104
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-20 11:07:00 đến ngày 2020-07-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,217,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3508 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 92,58 100m
3 Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre Theo HSTK đã được phê duyệt 11,157 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1934 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 13,9338 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4979 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,2033 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,3442 tấn
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7018 100m2
10 Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 46,8226 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0518 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9253 tấn
13 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4574 100m2
14 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,7734 m3
15 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 48,4986 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1477 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9117 tấn
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6339 100m2
19 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 10,2291 m3
20 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1169 100m3
21 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,4681 100m3
22 Đào xúc đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 2,4681 100m3
23 Mua đất đá hỗn hợp Theo HSTK đã được phê duyệt 304,3414 m3
24 Đổ bê tông đá 1x2, mác 150 Theo HSTK đã được phê duyệt 11,9876 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1454 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2349 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8701 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1454 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,801 tấn
30 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 1,3614 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,2688 m3
32 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,2688 m3
33 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 2,1549 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,285 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,3762 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3512 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,8225 tấn
38 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 16,3269 m3
39 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3818 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0663 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0804 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0719 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1085 tấn
44 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,5565 m3
45 Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2451 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1856 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1212 tấn
48 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,2476 m3
49 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK đã được phê duyệt 2,9666 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 4,1493 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0383 tấn
52 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 33,5165 m3
53 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái 195,3476 m2
54 Chống thấm bằng màng khò nóng Copenit 3mm Theo HSTK đã được phê duyệt 6,0692 m2
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,0692 m2
56 Bê tông xỉ nhẹ tôn nền Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6422 m3
57 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 33,7602 m3
58 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 39,3969 m3
59 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,1044 m3
60 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 13,1996 m3
61 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,7007 m3
62 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,4757 m3
63 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,8629 m3
64 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6881 m3
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 180,818 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 309,17 m2
67 Trát mặt dưới lanh tô + hèm cửa, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 43,4137 m2
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 104,656 m2
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 488,0554 m2
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 554,3919 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 100,78 m
72 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 60,68 m
73 Đắp phào kép trong nhà, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 143,96 m
74 Đắp đấu trụ Theo HSTK đã được phê duyệt 14 cái
75 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 78,358 m2
76 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 19,9262 m2
77 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 19,1534 m2
78 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,3287 m2
79 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 244,1553 m2
80 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 15,2808 m2
81 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,1029 m2
82 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 47,1983 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 1.214,0436 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 292,327 m2
85 Sản xuất + lắp dựng lan can inox Theo HSTK đã được phê duyệt 291,9491 kg
86 Mua, lắp dựng trụ thang Inox Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
87 Mua Cửa đi (cửa nhựa lõi thép đã bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK đã được phê duyệt 34,575 m2
88 Mua Cửa sổ (cửa nhựa lõi thép đã bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK đã được phê duyệt 36,12 m2
89 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK đã được phê duyệt 70,695 m2
90 Sản xuất vách kính khung nhôm kính 6,38ly mầu trà LD Theo HSTK đã được phê duyệt 9 m2
91 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK đã được phê duyệt 9 m2
92 Gia công hoa sắt 14x14 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7189 tấn
93 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 38,37 m2
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 26,1688 m2
95 Gia công xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9179 tấn
96 Lắp dựng xà gồ thép 0,9179 tấn
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 77,952 m2
98 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK đã được phê duyệt 1,8561 100m2
99 Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m Theo HSTK đã được phê duyệt 36,4 md
100 Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) Theo HSTK đã được phê duyệt 835,245 cái
101 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 4,065 100m2
102 Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK đã được phê duyệt 18 bộ
103 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Theo HSTK đã được phê duyệt 3 bộ
104 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK đã được phê duyệt 5 bộ
105 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
106 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 100 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 50 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 200 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 260 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 220 m
112 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
113 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
114 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 7 cái
115 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
116 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
117 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK đã được phê duyệt 7 cái
118 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 32 cái
119 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 40 hộp
120 Móc quạt trần fi 16; L=400 Theo HSTK đã được phê duyệt 16 cái
121 Đế âm + mặt Theo HSTK đã được phê duyệt 60 cái
122 Lắp đặt thùng đun nước nóng Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
123 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.000 m
124 Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300*200*150 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
125 Băng dính PVC Theo HSTK đã được phê duyệt 25 cuộn
126 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
127 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
128 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
129 Lắp đặt gương soi Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
130 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
131 Lắp đặt giá treo Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
132 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
133 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
134 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bể
135 Mua chậu rửa đôi, chậu inox (tính cả vòi rửa bát) Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
136 Máy bơm nước, Q=1,5m3, H=35m Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
137 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,25 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm 0,06 100m
140 Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
141 Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
142 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 15 cái
143 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
144 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
145 Lắp đặt măng sông PPR, đường kính măng sông d=20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
146 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
147 Lắp đặt côn PPR D32-20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
148 Lắp đặt côn PPR D50-32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
149 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
150 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
151 Lắp đặt van phao Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2 100m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,15 100m
155 Lắp đặt cút nhựa D= 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
156 Lắp đặt cút nhựa D= 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
157 Lắp đặt cút nhựa D= 42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
158 Lắp đặt Tê nhựa d=110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
159 Lắp đặt Tê nhựa d=76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
160 Lắp đặt Tê nhựa d=42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
161 Lắp đặt măng sông d=110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
162 Lắp đặt măng sông d=76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
163 Lắp đặt măng sông d=42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,03 100m
166 Lắp đặt cút nhựa D90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 16 cái
167 Lắp đặt măng sông D90 Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
168 giá neo đỡ ống (cả Ecu Bulong) Theo HSTK đã được phê duyệt 16 bộ
169 Keo gián Theo HSTK đã được phê duyệt 20 hộp
170 Rọ chắn rác D100 Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
171 Đai giữ ống Theo HSTK đã được phê duyệt 80 cái
172 Đào mương tiếp địa, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 16,24 m3
173 Lấp đất mương tiếp địa Theo HSTK đã được phê duyệt 16,24 m3
174 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
175 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo HSTK đã được phê duyệt 65 m
176 Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây thép D12mm Theo HSTK đã được phê duyệt 29 m
177 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cọc
178 Đào móng bể phốt đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 14,1174 m3
179 Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 4,0688 100m
180 Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5884 m3
181 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,651 m3
182 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm 0,0619 tấn
183 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0669 tấn
184 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0374 100m2
185 Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8772 m3
186 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,816 m3
187 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 17,192 m2
188 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 16 m2
189 Lấp đất quanh tường bể phốt Theo HSTK đã được phê duyệt 4,7664 m3
190 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 9,351 m3
191 Đánh màu tường trong bể Theo HSTK đã được phê duyệt 17,192 m2
192 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,7472 m2
193 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6 m3
194 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0632 tấn
195 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,086 100m2
196 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 3,368 m3
2 Lấp đất chân móng Theo HSTK đã được phê duyệt 1,1227 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 2,5372 m3
4 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,486 m3
5 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,488 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1056 100m2
7 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1554 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1554 tấn
9 Gia công xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1839 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1839 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1839 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1839 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 28,3987 m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2873 100m2
15 Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) Theo HSTK đã được phê duyệt 129,285 cái
16 Tôn úp sườn Theo HSTK đã được phê duyệt 9,42 m
17 Tôn úp nóc, góc Theo HSTK đã được phê duyệt 6,1 m
18 Bulong D16 Theo HSTK đã được phê duyệt 24 cái
19 Đá mạt tôn nền Theo HSTK đã được phê duyệt 2,94 m3
20 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,805 m3
C HẠNG MỤC: CỔNG
1 Đào móng đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 9,072 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 3,15 100m
3 Đệm đá dăm chèn đầu cọc Theo HSTK đã được phê duyệt 0,504 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0156 100m2
5 Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,504 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0442 tấn
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0264 100m2
8 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,2393 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0042 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0551 tấn
11 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0376 100m2
12 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3104 m3
13 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9311 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0302 100m3
15 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 6,048 m3
16 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0713 100m2
17 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,392 m3
18 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,1761 m3
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 14,8368 m2
20 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo HSTK đã được phê duyệt 31,68 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,28 m
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 14,8368 m2
23 Sản xuất cổng sắt Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2953 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 17,3123 m2
25 Lắp dựng cánh cổng Theo HSTK đã được phê duyệt 11,53 m2
26 Bản lề Theo HSTK đã được phê duyệt 9 cái
27 Khóa cổng Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
28 Chốt cổng Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
29 Mua, lắp đặt biển tên cổng bằng tấm mica (nền vàng, chữ đỏ) Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,381 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 85,9869 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo HSTK đã được phê duyệt 13,7579 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK đã được phê duyệt 13,7579 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2117 100m2
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 13,7579 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 46,5652 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 72,3327 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3175 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1059 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5303 tấn
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,2386 m3
13 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,127 100m3
14 Đào xúc đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,254 100m3
15 Vận chuyển đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,254 100m3
16 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,7642 m3
17 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,2088 m3
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0577 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0081 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0505 tấn
21 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6468 m3
22 Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 38,22 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,9036 m2
24 Đắp vữa đầu trụ Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6534 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 40,52 m
26 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,92 m
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 45,1236 m2
28 Gia công hoa sắt 14x14 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6665 tấn
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 23,7006 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 24,2572 m2
31 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 33,2175 m3
32 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,7336 m3
33 Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 360,0495 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 15,0282 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 375,0777 m2
E HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Rải đá mạt tạo phẳng Theo HSTK đã được phê duyệt 26,75 m3
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 53,5 m3
3 Cắt mặt sân bê tông tạo khe co giãn Theo HSTK đã được phê duyệt 15,4 10m
F HẠNG MỤC: BỒN CÂY
1 Đào đất móng đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 4,1866 m3
2 Đào xúc đất, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 4,1866 m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,9904 m3
4 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,193 m3
5 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,6237 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 43,788 m2
7 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 71,2 m
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 43,788 m2
9 Mua đất màu trồng cây Theo HSTK đã được phê duyệt 30,52 m3
10 Đào xúc đất đổ vào bồn cây Theo HSTK đã được phê duyệt 30,52 m3
G HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 14,3476 100m3
2 Mua đất đá hỗn hợp Theo HSTK đã được phê duyệt 1.769,2026 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->