Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý 1 2020 tại Thanh Hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200656845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL THANH HÓA - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý 1 2020 tại Thanh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200356666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 08:48:00 đến ngày 2020-06-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 909,636,453 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH: THI CÔNG KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN LỰC (EVN) | |||
| 1 | Vật tư A cấp phần trên cột EVN | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang treo loại 24Fo KV100 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 23,185 | km |
| 3 | Cáp quang treo loại 24Fo KV200 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 49,422 | km |
| 4 | Cáp quang treo loại 24Fo KV500 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 9,549 | km |
| 5 | Cáp quang treo loại 24Fo hình số 8 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,364 | km |
| 6 | Bộ treo cáp quang ADSS | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 671 | bộ |
| 7 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 253 | bộ |
| 8 | Phụ kiện F8 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | bộ |
| 9 | Đế U, D12 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 932 | bộ |
| 10 | Bộ gông G6 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 23 | bộ |
| 11 | Phần xây dựng cáp trên cột EVN | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 23,185 | km |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 49,422 | km |
| 14 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=500m | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 9,549 | km |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,364 | km |
| 16 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 671 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 253 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, kẹp cáp/Lắp đặt kẹp cáp, gông G3, tăng đơ (kèm yếm cáp) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 932 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 23 | bộ |
| B | CÔNG TRÌNH: THI CÔNG KÉO CÁP TRÊN CỘT ĐIỆN VIETTEL CÓ SẴN | |||
| 1 | Vật tư A cấp phần trên cột Viettel | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang treo loại 24Fo KV100 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 8,783 | km |
| 3 | Cáp quang treo loại 24Fo KV200 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,969 | km |
| 4 | Cáp quang treo loại 24Fo hình số 8 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,562 | km |
| 5 | Bộ treo cáp quang ADSS | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 149 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 77 | bộ |
| 7 | Phụ kiện F8 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 29 | bộ |
| 8 | Đế U, D12 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 9 | Bộ gông G6 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 255 | bộ |
| 10 | ODF loại 24Fo | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 25 | bộ |
| 11 | Măng xông cáp 24Fo | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 30 | bộ |
| 12 | Phần xây dựng cáp trên cột Viettel có sẵn | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 8,783 | km |
| 14 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=200m | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,969 | km |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại <= 24 sợi. | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,562 | km |
| 16 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 149 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 77 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, kẹp cáp/Lắp đặt kẹp cáp, gông G3, tăng đơ (kèm yếm cáp) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 29 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 255 | bộ |
| 21 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 25 | bộ |
| 22 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 30 | bộ |
| C | CÔNG TRÌNH : THI CÔNG TRỒNG CỘT BÊ TÔNG | |||
| 1 | Vật tư B cấp | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 2 | Cột bê tông loại H 7C Ngọn 140x140 gốc 340x240 (V65) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 48 | cột |
| 3 | Cột ly tâm loại 10 NPC 5.0 Ngọn 190x Gốc 323 (>=500 kgf) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cột |
| 4 | Phần xây dựng trồng cột bê tông | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0 | 0.0 |
| 5 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 17 | m3 |
| 6 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 9,7625 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 38 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 m đến 12m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1 | cột |
| 10 | Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,456 | 100m2 |
| 11 | Đổ block cột bê tông vuông đơn loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x500x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 5,7 | m3 |
| 12 | Đổ block cột bê tông vuông đôi loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x800x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,078 | 100m2 |
| 13 | Đổ block cột bê tông vuông đôi loại 7 A-V (65-95) - kích thước Block (500x800x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 1,2 | m3 |
| 14 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 10 A-R (65-95) - kích thước Block (750x750x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,018 | 100m2 |
| 15 | Đổ block cột ly tâm đơn loại 10 A-R (65-95) - kích thước Block (750x750x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế kèm theo | 0,3375 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi