Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200657905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Hải Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200655713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-21 13:43:00 đến ngày 2020-07-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,751,307,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 136,39 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,4982 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 46,6123 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất, máy đào <= 1,25 m3, đất C4; phá dỡ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5749 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 52,92 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | công |
| 9 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,632 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,5176 | m3 |
| 12 | Đào xúc triệt ha lên xe vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8527 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển triệt hạ ra bãi thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8527 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0563 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,9784 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,7499 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,7097 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,059 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4747 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,815 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 51,688 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66,8917 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,0338 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2712 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5219 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,0338 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,564 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7221 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,9146 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,992 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,992 | m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,4944 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,4944 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1316 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3344 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1316 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1347 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,912 | 100m2 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5178 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 73,7528 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 73,7528 | m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,2755 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4325 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2952 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1645 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0854 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2875 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7647 | tấn |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 199,2676 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 199,2676 | m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 55,2951 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,6594 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,5332 | 100m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 553,32 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 553,32 | m2 |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,1426 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3531 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3354 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,145 | tấn |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9146 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,223 | m2 |
| 49 | Sản xuất lan can cầu thang thép, thép vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,52 | m |
| 50 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,42 | m |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35,31 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35,31 | m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7017 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0972 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,161 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3981 | 100m2 |
| 57 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,528 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,528 | m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5005 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2266 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3172 | 100m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31,72 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31,72 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | cái |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 63,5012 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 49,4802 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6544 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6544 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 154,926 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 843,794 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 154,926 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 843,794 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2297 | m3 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,044 | m2 |
| 75 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,6369 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2; gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 461,1396 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2; gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35,6252 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2; gạch 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 158,88 | m2 |
| 79 | Cửa đi hai cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 54,88 | m2 |
| 80 | Cửa đi một cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,144 | m2 |
| 81 | Cửa sổ hai cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,8 | m2 |
| 82 | Cửa sổ cánh mở hất nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,44 | m2 |
| 83 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12 hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,8 | m2 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhựa uPVC có lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,8 | m2 |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,1844 | m2 |
| 86 | Thang sắt lên mái + Nắp tôn đậy cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,811 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 81,4125 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 81,4125 | m2 |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8495 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0476 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1242 | tấn |
| 93 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3922 | 100m2 |
| 94 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,418 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,418 | m2 |
| 96 | Trát nhám trang trí mảng tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,134 | m2 |
| 97 | Đắp chữ "Nhà hiệu bộ và Trường THCS thị trấn Tĩnh Gia" | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3933 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,15 | m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 160,04 | m |
| 101 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,8 | m |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,15 | m2 |
| 103 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 103,776 | m2 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,5552 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50,096 | m2 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,686 | m3 |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,76 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1039 | tấn |
| 109 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,16 | 100m2 |
| 110 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7899 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7899 | tấn |
| 112 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,2617 | 100m2 |
| 113 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 53,38 | m |
| 114 | Ke chống bão (03 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.304 | cái |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,9673 | m3 |
| 116 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,1152 | m3 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43,6209 | m2 |
| 118 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 56 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút ,măng sông nhựa nhôm, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 132 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 134 | Máy bơm PB 088EA công suất 125w | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 135 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 64 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,48 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 148 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 149 | Đai kẽm cố định ống + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | hộp |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; dây 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 200 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 250 | m |
| 159 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 161 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 500 | m |
| 167 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 168 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cọc |
| 169 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 170 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | m |
| 171 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,3005 | m3 |
| 172 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,3005 | m3 |
| 173 | Hộp đựng bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 174 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bình |
| 175 | Bình bọt chữa cháy CO2MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bình |
| 176 | Biển báo, tiêu lệnh cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 177 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,8752 | m3 |
| 178 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,408 | m3 |
| 179 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,33 | m3 |
| 180 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0074 | 100m2 |
| 181 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0165 | tấn |
| 182 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1774 | m3 |
| 183 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0081 | 100m2 |
| 184 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,013 | tấn |
| 185 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5707 | m3 |
| 186 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,1654 | m2 |
| 187 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6687 | m2 |
| 188 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 189 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0196 | 100m3 |
| 190 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,3936 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,985 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3835 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3932 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,2476 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4091 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0902 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0702 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,161 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,368 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,3866 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,8222 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,2353 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0468 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0501 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2451 | tấn |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,5617 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,4 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,32 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,32 | m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8712 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1584 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,4074 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3116 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0784 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2943 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0889 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0117 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0017 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0152 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,6464 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6991 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5851 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,0809 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1989 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9296 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3616 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 109,6588 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 164,354 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,484 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31,16 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 69,91 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2;gạch 450x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,8941 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2; gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37,8576 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 109,6588 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 236,0139 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 68,96 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 87,2 | m |
| 48 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66,12 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66,12 | m2 |
| 50 | Sản xuất gạch mu rùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,72 | m2 |
| 51 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính mờ dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,19 | m2 |
| 52 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9198 | m3 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,132 | m2 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,7512 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7728 | m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7794 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0265 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0099 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1586 | tấn |
| 60 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3556 | m3 |
| 61 | Trát tường thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,654 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,228 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,978 | m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4368 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0194 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0903 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 73 | Tủ điện 200x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | 100m |
| 76 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44 | cái |
| 80 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 83 | Treo giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 84 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 85 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 90 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 91 | Bộ nẹp thép và ốc vít cố định ống nhựa vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 762,1828 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 121,44 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 90,48 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.171,5978 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 974,1714 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.107,435 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 876,9758 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 974,1714 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 193,952 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 762,1828 | m2 |
| 13 | Đánh bóng tam cấp granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,662 | m2 |
| 14 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép , kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38,16 | m2 |
| 15 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép , kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 121,68 | m2 |
| 16 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 12x12 ( bao gồm cả lắp dựng và sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 121,68 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.070,9278 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.081,6064 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,8696 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 606,9196 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 166,44 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 132,84 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.686,3688 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 737,2228 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 168,6369 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 73,7223 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 168,6369 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 73,7223 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 606,9196 | m2 |
| 12 | Đánh bóng tam cấp granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,245 | m2 |
| 13 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép , kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33,6 | m2 |
| 14 | SXLD cửa sổ 3 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép , kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 132,84 | m2 |
| 15 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 12x12 ( bao gồm cả lắp dựng và sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 132,84 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 784,1608 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.642,4588 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,4016 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | San gạt tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | công |
| 2 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 415,5 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41,55 | m3 |
| 4 | Lát gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 415,5 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2001 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,3345 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,552 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43,4304 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 174,72 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 62,4 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,4483 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,889 | 100m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,4 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6718 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,312 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 208 | cái |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,4416 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0368 | m3 |
| 19 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,58 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,888 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,2 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,1472 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0322 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,03 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi