Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200658858-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đại Phúc Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200658781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới theo Nghị quyết 09/NQ-HĐND ngày 30/12/2019 của Hội đồng nhân dân huyện Mường Lát, khóa V, kỳ họp thứ 9 về việc phân bổ ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 16:33:00 đến ngày 2020-06-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,240,454,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục : Đập đầu nguồn, tuyến đường ống | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,132 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,63 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,9 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 6,5704 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,0795 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,1178 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,0068 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,0058 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá I | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 10,2742 | m3 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 12,8752 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,6 | 100m |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 30,5625 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 30,5625 | m3 |
| 23 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4,9959 | m3 |
| 24 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4,9959 | m3 |
| 25 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4,9959 | m3 |
| 26 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 9,02 | m3 |
| 27 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 9,02 | m3 |
| 28 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 9,02 | m3 |
| 29 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 15,45 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 15,45 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 15,45 | m3 |
| 32 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2,45 | tấn |
| 33 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2,45 | tấn |
| 34 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2,45 | tấn |
| 35 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 36 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 37 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 38 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,1418 | m3 |
| 39 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,1418 | m3 |
| 40 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,1418 | m3 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 604,1 | m3 |
| 42 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 6,73 | 100m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 35,3325 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 593,1252 | m3 |
| 45 | Đai ôm ống, đoạn ống qua cầu cứng: L=139m (3m/cái) | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 47 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,178 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 11,26 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 75mm, đoạn ống dài 40m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 7,54 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,8 | 100 m |
| 59 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 11,26 | 100m |
| 60 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 11,26 | 100m |
| 61 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,72 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,0695 | tấn |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 36 | cái |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 35,3325 | m3 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,672 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,0592 | 100m2 |
| 68 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá I | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2,352 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,68 | m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,6191 | m3 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,16 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,0024 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,0058 | tấn |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,1553 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,0387 | 100m2 |
| 77 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,2566 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 5,712 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,0286 | tấn |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4,7 | m3 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 10,336 | m3 |
| 82 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3,096 | m3 |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,256 | m3 |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3,12 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2,256 | m3 |
| 86 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 10,41 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,0472 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,1456 | 100m2 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,0912 | 100m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 68,96 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 68,24 | m2 |
| 94 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 16 | m2 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 38,196 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 12,732 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,3023 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,612 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,2532 | tấn |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,0219 | tấn |
| 101 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,032 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,012 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,04 | 100m |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,6 | 100 m |
| 109 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 32mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,04 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,08 | 100m |
| 113 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 114 | Biển trang trí khắc tên dự án | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2 | đv |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,44 | m3 |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3,096 | m3 |
| 117 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,066 | m3 |
| 118 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,876 | m3 |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 1,152 | m3 |
| 120 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 5,984 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 122 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,4312 | 100m2 |
| 123 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,0841 | 100m2 |
| 124 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,0273 | 100m2 |
| 125 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 26,92 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 24,64 | m2 |
| 127 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 8 | m2 |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 9,7728 | m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 3,2576 | m3 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,1501 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,3951 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,0627 | tấn |
| 133 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,0038 | tấn |
| 134 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 8 | bộ |
| 136 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,04 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,012 | 100m |
| 138 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,02 | 100m |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 32mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,006 | 100m |
| 143 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,04 | 100m |
| 145 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 146 | Biển trang trí khắc tên dự án | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 16 | bộ |
| 148 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,08 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,012 | 100m |
| 150 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,02 | 100m |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 32mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,012 | 100m |
| 155 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 0,08 | 100m |
| 157 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 158 | Biển trang trí khắc tên dự án | Theo bản vẽ và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi