Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200658858-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đại Phúc Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200658781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới theo Nghị quyết 09/NQ-HĐND ngày 30/12/2019 của Hội đồng nhân dân huyện Mường Lát, khóa V, kỳ họp thứ 9 về việc phân bổ ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 16:33:00 đến ngày 2020-06-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,240,454,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục : Đập đầu nguồn, tuyến đường ống
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,132 m3
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,63 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,9 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 6,5704 m3
5 Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,0795 100m2
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,1178 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,0068 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,0058 tấn
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 cái
10 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá I Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 10,2742 m3
11 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 12,8752 m3
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1 m2
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,05 100m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,03 100m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,01 100m
16 Lắp đặt van ren, ĐK 100mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1 cái
17 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1 cái
18 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 cái
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,6 100m
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 30,5625 m3
21 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 cái
22 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 30,5625 m3
23 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4,9959 m3
24 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4,9959 m3
25 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4,9959 m3
26 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 9,02 m3
27 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 9,02 m3
28 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 9,02 m3
29 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 15,45 m3
30 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 15,45 m3
31 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 15,45 m3
32 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2,45 tấn
33 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2,45 tấn
34 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2,45 tấn
35 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,0126 tấn
36 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,0126 tấn
37 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,0126 tấn
38 Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,1418 m3
39 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,1418 m3
40 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,1418 m3
41 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 604,1 m3
42 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 6,73 100m
43 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 35,3325 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 593,1252 m3
45 Đai ôm ống, đoạn ống qua cầu cứng: L=139m (3m/cái) Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 47 cái
46 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,178 100m
47 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 11,26 100m
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 75mm, đoạn ống dài 40m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 7,54 100 m
49 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 cái
50 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 cái
51 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 cái
52 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 5 cái
53 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 5 cái
54 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 cái
55 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 8 cái
56 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 cái
57 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1 cái
58 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,8 100 m
59 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 11,26 100m
60 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 11,26 100m
61 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,72 m3
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,072 100m2
63 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,0695 tấn
64 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 36 cái
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 35,3325 m3
66 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,672 m3
67 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,0592 100m2
68 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá I Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2,352 m3
69 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,68 m3
70 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,6191 m3
71 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,16 m3
72 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,0024 100m2
73 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,0058 tấn
74 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 cái
75 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,1553 m3
76 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,0387 100m2
77 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,2566 m3
78 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 5,712 m2
79 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,0286 tấn
80 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4,7 m3
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 10,336 m3
82 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3,096 m3
83 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,256 m3
84 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3,12 m3
85 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2,256 m3
86 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 10,41 m3
87 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,0576 100m2
88 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,0472 100m2
89 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,1456 100m2
90 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,0128 100m2
91 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,0912 100m2
92 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 68,96 m2
93 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 68,24 m2
94 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 16 m2
95 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 38,196 m3
96 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 12,732 m3
97 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,3023 tấn
98 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,612 tấn
99 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,2532 tấn
100 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,0219 tấn
101 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 8 cái
102 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 8 bộ
103 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,032 100m
104 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,012 100m
105 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 cái
106 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,04 100m
107 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 bộ
108 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,6 100 m
109 Lắp đặt van xả khí, ĐK 32mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 cái
110 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,04 100m
111 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 8 cái
112 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,08 100m
113 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 cái
114 Biển trang trí khắc tên dự án Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 đv
115 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,44 m3
116 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3,096 m3
117 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,066 m3
118 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,876 m3
119 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 1,152 m3
120 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 5,984 m3
121 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,0288 100m2
122 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,4312 100m2
123 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,0841 100m2
124 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,0273 100m2
125 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 26,92 m2
126 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 24,64 m2
127 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 8 m2
128 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 9,7728 m3
129 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 3,2576 m3
130 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,1501 tấn
131 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,3951 tấn
132 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,0627 tấn
133 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,0038 tấn
134 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 cái
135 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 8 bộ
136 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,04 100m
137 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,012 100m
138 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 cái
139 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,02 100m
140 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 bộ
141 Lắp đặt van xả khí, ĐK 32mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 cái
142 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,006 100m
143 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 cái
144 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,04 100m
145 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 cái
146 Biển trang trí khắc tên dự án Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 2 bộ
147 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 16 bộ
148 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,08 100m
149 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,012 100m
150 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 8 cái
151 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,02 100m
152 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 bộ
153 Lắp đặt van xả khí, ĐK 32mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 cái
154 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,012 100m
155 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 8 cái
156 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 0,08 100m
157 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 cái
158 Biển trang trí khắc tên dự án Theo bản vẽ và dự toán được duyệt 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->