Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200663814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200663810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 01:08:00 đến ngày 2020-06-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 866,387,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 45,54 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 155 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 173,2192 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 59,76 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 425,384 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 10,5993 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 485,144 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 173,2192 | m2 |
| 9 | Mua + lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 5 mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 39,68 | m2 |
| 10 | Mua + lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 3 mm, phụ kiện CQ | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 5,86 | m2 |
| 11 | Mua + lắp đặt phụ kiện cửa đi | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 18 | Bộ |
| 12 | Mua + lắp đặt phụ kiện cửa sổ | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 3 | Bộ |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 0,0717 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 5,86 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 2,6096 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ thiết bị điện + dây dẫn bị xuống cấp, hư hỏng | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 9 | Công |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 21 | Cái |
| 19 | Tủ điện SINO chứa 1 MCB gắn nổi | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 9 | Cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 9 | Cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 9 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 9 | Cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 9 | Cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 4 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 18 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 450 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 450 | m |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 71,36 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 44,55 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 44,55 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 71,36 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 115,68 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 26,8576 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 104,496 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 4,0286 | m3 |
| 38 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 11,1073 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 8 | Bộ |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 8 | Bộ |
| 41 | Tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn, đường ống cấp nước | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 8 | Công |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 220,176 | m2 |
| 43 | Quét vật liệu chống thấm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 26,8576 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 26,8576 | m2 |
| 45 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 4,0286 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 26,8576 | m2 |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 9 | Cái |
| 48 | Mua + lắp đặt bộ giá đỡ gương | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 9 | Cái |
| 49 | Mua + Lắp đặt thoát sàn | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 9 | Cái |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 8 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 8 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 8 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 0,95 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 25 | Cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 12 | Cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 9 | Cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 0,45 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 9 | Cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 9 | Cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 11 | Cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 12 | Cái |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 2 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 9 | Bộ |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 220 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 220 | m |
| 66 | Tủ điện SINO chứa 1 MCB gắn nổi | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 9 | Cái |
| 67 | Mua + Lắp đặt bình nước nóng 20L | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 9 | Cái |
| 68 | Bảo dưỡng + Lắp đặt lại điều hòa tại buồng bệnh nhân tự nguyện | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 1 | Cái |
| 69 | Gia công + lắp dựng trần nhà vệ sinh trong các phòng bằng tấm nhựa thông minh cao cấp 40x40; trần thả | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 26,8576 | m2 |
| 70 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 17,72 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 17,72 | m2 |
| 72 | Mua + lắp đặt vách nhựa lõi thép, kính cường lực dày 5 mm | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 8,8 | m2 |
| 73 | Mua + lắp đặt phụ kiện vách | Đáp ứng Mục III Chương V của HSYC | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi