Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200647025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Nậm Pồ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200646676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-21 11:05:00 đến ngày 2020-06-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,538,487,273 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến Kênh chính kênh (bxh)=(40x40)cm từ cọc 1-:-cọc 82 | |||
| 1 | Đào kênh rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,86 | m3 |
| 2 | Đào kênh rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,44 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,16 | m3 |
| 4 | Bê tôngg lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,17 | m3 |
| 5 | Bê tôngg tường đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,39 | m3 |
| 6 | Bê tôngg đáy, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,27 | m3 |
| 7 | Bê tôngg khớp nối, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,83 | m2 |
| 9 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7326 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh đường kính cốt thép <= 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0526 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1357 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1807 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| B | Khối Lượng Tuyến Kênh dẫn (bxh)=(30x30)cm; Tuyến kênh nhánh A | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,54 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,36 | m3 |
| 4 | Bê tôngg lót, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 5 | Bê tôngg tường đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,85 | m3 |
| 6 | Bê tôngg đáy, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m3 |
| 7 | Bê tôngg khớp nối đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 9 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9105 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh <= 10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0433 | tấn |
| C | BẬC NƯỚC Z=1M | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 4 | Bê tôngg lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 5 | Bê tôngg gờ chắn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 6 | Bê tôngg bậc nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bậc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1425 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc nước đường kính cốt thép <= 10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | tấn |
| 10 | Phai gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| D | BẬC NƯỚC Z=0.5 TẠI CỌC 64 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 4 | Bê tôngg lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 5 | Bê tôngg gờ chắn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 6 | Bê tôngg bậc nước đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bậc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1388 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc nước đường kính cốt thép <= 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | tấn |
| 10 | Phai gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| E | CỬA THU NƯỚC CỌC 55 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 3 | Bê tôngg lót móng đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 4 | Bê tôngg móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 5 | Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cửa thu | 0,1428 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa thu đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | tấn |
| 8 | Phai gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| F | CỬA CHIA NƯỚC CỌC 83 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 3 | Bê tôngg lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 4 | Bê tông cửa chia nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1005 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chửa chia, đường kính cốt thép <= 10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | tấn |
| 7 | Phai gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi