Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200660113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200642312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn đầu tư công) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-20 15:11:00 đến ngày 2020-06-30 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,328,244,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC, KÈ ĐÁ, BIỂN BÁO, ĐIỆN CHẾU SÁNG (TUYẾN 11) | |||
| B | I. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (RÃNH B400) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,567 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,808 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,616 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,184 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,784 | m3 |
| 9 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,6 | m2 |
| 10 | Láng đáy dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,593 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,189 | m3 |
| C | II. KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng xây kè đá, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,68 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,65 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng kè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,227 | m3 |
| D | III. NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | gốc cây |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển cây và gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chuyến |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,93 | m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | 100m3 |
| 7 | Rải lớp bạt dứa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.004,44 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,89 | m3 |
| 10 | Đánh mặt ngõ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.004,44 | m2 |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 100m |
| E | IV. BIỂN BÁO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 3 | Sản xuất cột thép ống D113,5 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | m3 |
| 8 | Di chuyển cột điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| F | V. ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 6m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 2 | Đèn cao áp loại đèn led 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 4 | Dây điện Cu\XLPE\DSTA\PVC- (3X16+1X10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 5 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Làm đầu cáp M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu cáp |
| 8 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cột |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu cáp |
| 10 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cửa |
| G | Móng cột đèn số lượng : 10 móng | |||
| 1 | Bê tông M150 móng cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 2 | Khung móng M24x240x240x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 6 | Vữa xi măng trát chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| H | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Tai bắt dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| I | Rãnh cáp ngầm | |||
| 1 | Đào đất hào cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất ( tận dụng đất đào), K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | md |
| 4 | Cát đen dầm chặt thi công bằng đầm cóc K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 8 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | viên |
| J | NỀN MẶT ĐƯỜNG, TƯỜNG BAO, KÈ ĐÁ, BIỂN BÁO, ĐIỆN CHIẾU SÁNG (TUYẾN 12) | |||
| K | 1. KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng xây kè đá, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,47 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,58 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,58 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,58 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,58 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng kè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,157 | m3 |
| L | 2. NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,62 | m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m3 |
| 6 | Rải lớp bạt dứa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,68 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,54 | m3 |
| 9 | Đánh mặt ngõ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,68 | m2 |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | 100m |
| M | 3. BIỂN BÁO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 3 | Sản xuất cột thép ống D113,5 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | M2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | m3 |
| 8 | Di chuyển cột điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| N | 4. HOÀN TRẢ CỔNG TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,384 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,932 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,377 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,265 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,994 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (xây ốp trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,996 | m3 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,517 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng rào thoáng 12x12x2 (sơn 3 nước hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,424 | m2 |
| O | 5. ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 6m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 2 | Đèn cao áp loại đèn led 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 4 | Dây điện Cu\XLPE\DSTA\PVC- (3X16+1X10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 5 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Làm đầu cáp M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu cáp |
| 8 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 cột |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đầu cáp |
| 10 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cửa |
| P | Móng cột đèn số lượng : 5 móng | |||
| 1 | Bê tông M150 móng cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 2 | Khung móng M24x240x240x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Vữa xi măng trát chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| Q | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Tai bắt dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| R | Rãnh cáp ngầm | |||
| 1 | Đào đất hào cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất ( tận dụng đất đào) thi công bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | md |
| 4 | Cát đen dầm chặt thi công bằng đầm cóc K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 8 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | viên |
| S | Móng tủ đk chiếu sáng | |||
| 1 | Bê tông M150 móng tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m2 |
| 3 | Khung móng tủ 4M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa PVC-C2-DN76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 10 | Cút nối 120 độ cho ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 12 | Lắp Tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi