Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200660113-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200642312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (vốn đầu tư công)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-20 15:11:00 đến ngày 2020-06-30 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,328,244,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC, KÈ ĐÁ, BIỂN BÁO, ĐIỆN CHẾU SÁNG (TUYẾN 11)
B I. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (RÃNH B400)
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,567 m3
2 Đổ bê tông lót móng rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,808 m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,616 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 100m2
5 Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,184 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,994 tấn
7 Ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,216 100m2
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,784 m3
9 Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,6 m2
10 Láng đáy dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,8 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,593 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,669 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 304 cấu kiện
15 Đắp đất nền móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,189 m3
C II. KÈ ĐÁ
1 Đào móng xây kè đá, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,68 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,56 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,68 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,65 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m3
9 Đắp đất nền móng kè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,227 m3
D III. NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 gốc cây
3 Bốc xếp, vận chuyển cây và gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 chuyến
4 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,93 m3
5 Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,672 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,292 100m3
7 Rải lớp bạt dứa chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.004,44 m2
8 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,822 100m2
9 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,89 m3
10 Đánh mặt ngõ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.004,44 m2
11 Cắt mặt đường bê tông làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 100m
E IV. BIỂN BÁO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 m3
2 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
3 Sản xuất cột thép ống D113,5 dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
4 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 m3
8 Di chuyển cột điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
F V. ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 6m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
2 Đèn cao áp loại đèn led 70W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
4 Dây điện Cu\XLPE\DSTA\PVC- (3X16+1X10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
5 Dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Làm đầu cáp M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu cáp
8 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 cột
9 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu cáp
10 Bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bảng
11 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cửa
G Móng cột đèn số lượng : 10 móng
1 Bê tông M150 móng cột đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
2 Khung móng M24x240x240x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
4 Đào đất hố móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
5 Ván khuôn cho bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
6 Vữa xi măng trát chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
H Tiếp địa
1 Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
3 Tai bắt dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
I Rãnh cáp ngầm
1 Đào đất hào cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m3
2 Đắp đất ( tận dụng đất đào), K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m3
3 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 md
4 Cát đen dầm chặt thi công bằng đầm cóc K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
5 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
8 Viên sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 viên
J NỀN MẶT ĐƯỜNG, TƯỜNG BAO, KÈ ĐÁ, BIỂN BÁO, ĐIỆN CHIẾU SÁNG (TUYẾN 12)
K 1. KÈ ĐÁ
1 Đào móng xây kè đá, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,47 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,58 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,58 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,58 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,58 m3
9 Đắp đất nền móng kè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,157 m3
L 2. NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,62 m3
2 Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,958 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 100m3
6 Rải lớp bạt dứa chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,68 m2
7 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 100m2
8 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,54 m3
9 Đánh mặt ngõ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,68 m2
10 Cắt mặt đường bê tông làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,978 100m
M 3. BIỂN BÁO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 m3
2 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
3 Sản xuất cột thép ống D113,5 dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 Tấn
4 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 Tấn
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 M2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 m3
8 Di chuyển cột điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
N 4. HOÀN TRẢ CỔNG TƯỜNG BAO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,384 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,073 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
5 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,932 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,377 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,058 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
15 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m2
16 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,859 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,265 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,994 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2 m2
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (xây ốp trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,996 m3
22 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,517 m2
23 Sản xuất lắp dựng rào thoáng 12x12x2 (sơn 3 nước hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,424 m2
O 5. ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 6m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
2 Đèn cao áp loại đèn led 70W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
4 Dây điện Cu\XLPE\DSTA\PVC- (3X16+1X10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
5 Dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
7 Làm đầu cáp M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu cáp
8 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10 cột
9 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đầu cáp
10 Bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bảng
11 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cửa
P Móng cột đèn số lượng : 5 móng
1 Bê tông M150 móng cột đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
2 Khung móng M24x240x240x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
4 Đào đất hố móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
5 Ván khuôn cho bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
6 Vữa xi măng trát chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
Q Tiếp địa
1 Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
3 Tai bắt dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
R Rãnh cáp ngầm
1 Đào đất hào cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m3
2 Đắp đất ( tận dụng đất đào) thi công bằng đầm cóc, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 100m3
3 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 md
4 Cát đen dầm chặt thi công bằng đầm cóc K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
5 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
8 Viên sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 viên
S Móng tủ đk chiếu sáng
1 Bê tông M150 móng tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 m3
2 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m2
3 Khung móng tủ 4M16x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Đào đất hố móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 m3
5 Lấp đất hố móng K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,508 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m2
9 Lắp đặt Ống nhựa PVC-C2-DN76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
10 Cút nối 120 độ cho ống PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
12 Lắp Tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->