Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: SC,NC hệ thống NSH, Đập thủy lợi, kênh dẫn nước các thôn xã Kim Thạch, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200653479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Minh Thành - HG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: SC,NC hệ thống NSH, Đập thủy lợi, kênh dẫn nước các thôn xã Kim Thạch, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200653258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp thủy lợi, Miễn thủy lợi phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-21 22:43:00 đến ngày 2020-06-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,179,263,738 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí Hạng mục chung | |||
| B | Kênh N Thôn Bản Trang; L=410m | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 428,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ khối bê tông cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng kênh, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2 | m3 |
| 5 | Bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,4 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3871 | tấn |
| 8 | Cốt thép khớp nối, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 9 | Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,97 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| C | Đập thu nước kênh dẫn M; L=36m | |||
| 1 | Đắp đất nắn dòng thi công + đất CT, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,5 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 482,9 | m3 |
| 3 | Đào bùn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,3 | m3 |
| 5 | Bê tông móng tường, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,8 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,452 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0143 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | Kênh dẫn M Thôn Bản Lù; L=269m ( đã trừ đoạn chảy tự nhiên) | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 736,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ khối bê tông cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng kênh, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m3 |
| 5 | Bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,4 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,329 | tấn |
| 8 | Cốt thép khớp nối, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 9 | Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,573 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| E | Đập thu nước kênh dẫn N; L=60m | |||
| 1 | Đào kênh nắn dòng thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 577,4 | m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 465,4 | m3 |
| 5 | Bê tông móng tường, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,434 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bích |
| 14 | Lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | Kênh dẫn N Thôn Cốc Lải; L=210m | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 209,3 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng kênh, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | m3 |
| 4 | Bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,3 | m3 |
| 5 | Cốt thép khớp nối, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 6 | Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,57 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,55 | m2 |
| G | Tuyến kênh H Thôn Nà Cọ; L=250m | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 265 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,7 | m3 |
| 3 | Phá dỡ khối bê tông cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng kênh, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 5 | Bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,7 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4258 | tấn |
| 8 | Cốt thép khớp nối, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 9 | Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,25 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi