Gói thầu: Xây lắp công trình: Sửa chữa, nâng cấp kênh Nạ Lai, xã Phượng Tiến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200662342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Sửa chữa, nâng cấp kênh Nạ Lai, xã Phượng Tiến |
| Số hiệu KHLCNT | 20200619713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn thuỷ lợi phí và Nghị định 35/2015/NĐ-CP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-20 17:09:00 đến ngày 2020-07-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,069,370,489 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông móng kênh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,784 | m3 |
| 2 | Bê tông thành kênh, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,639 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm nắp kênh, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,395 | m3 |
| 4 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | m3 |
| 5 | Lắp dựng tấm nắp kênh, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp dựng tấm nắp cống qua đường, trọng lượng > 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp dựng thanh giằng kênh, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 8 | Đắp cát đệm móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8955 | m3 |
| 9 | Cốt thép thanh giằng kênh, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2765 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3338 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3772 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5025 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm nắp + thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3669 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa, khe lún kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC cống tưới, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu kênh bê tông nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,63 | m3 |
| 17 | Đào móng kênh , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,248 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng kênh, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,064 | m3 |
| B | KÊNH NHÁNH N1 | |||
| 1 | Bê tông móng kênh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8651 | m3 |
| 2 | Bê tông thành kênh, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,57 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm nắp kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,835 | m3 |
| 4 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 5 | Lắp dựng tấm nắp kênh, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp dựng tấm nắp cống qua đường, trọng lượng > 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp dựng thanh giằng kênh, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 8 | Đắp cát đệm móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6055 | m3 |
| 9 | Cốt thép thanh giằng kênh, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5845 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8051 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm nắp + thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1077 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa, khe lún kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC cống tưới, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 16 | Đào móng kênh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,4753 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng kênh, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,862 | m3 |
| C | KÊNH NHÁNH N2 | |||
| 1 | Bê tông móng kênh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,228 | m3 |
| 2 | Bê tông thành kênh, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,304 | m3 |
| 3 | Đắp cát đệm móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,076 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2121 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1132 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa, khe lún kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC cống tưới, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 8 | Đào móng kênh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5225 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng kênh, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3355 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi