Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình ( Bao gồm chi phí xây lắp + Chí phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200662117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và phát triển XD Khải Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình ( Bao gồm chi phí xây lắp + Chí phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200661701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách Phường Hải Hòa, Thị xã Nghi Sơn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-20 16:46:00 đến ngày 2020-07-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,139,964,670 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| C | CẢI TẠO KHỐI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Dọn dẹp di chuyển đồ dùng, thiết bị ra nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Công |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,97 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.684,132 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.515,0101 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.559,7462 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.319,75 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.879,3921 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,9788 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,1995 | m2 |
| 10 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,208 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,9788 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,4955 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,3 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,3 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải ra bãi tập kết, bao gồm công bốc vác vật liệu thải lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 5 mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,73 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 5 mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,24 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 5 mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, 1 cánh mở hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ tay vin lan can cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 21 | Thay thế tay vịn lan can bằng gỗ nhóm 3( gỗ chò chỉ, chò chai, lau táu…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 22 | Đục, tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũ khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 25 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông ren trong D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa đường kính D= 89 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê cong đường kính D= 89 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa đường kính D=89 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,512 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,904 | 100m2 |
| D | NHÀ LỚP HỌC ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9503 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7726 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5581 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9354 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3117 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3662 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3812 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,56 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột đá 1x2, chiều cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6792 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0443 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2202 | tấn |
| 13 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,352 | m3 |
| 14 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0679 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ bao giằng móng 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,849 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2514 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7231 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1464 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,089 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8928 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75, trát chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,252 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,252 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1164 | tấn |
| 24 | Sản xuất, Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9926 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7301 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3428 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1164 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9111 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7301 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3428 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1106 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2945 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0032 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7812 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1854 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0745 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2929 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9821 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7812 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9359 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3344 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6504 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1551 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6626 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5516 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2509 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1132 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6658 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1132 | m3 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,06 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,774 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,128 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,188 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,934 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,45 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,51 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,874 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,052 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,012 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,034 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch 250x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,124 | m2 |
| 66 | Tấm vách ngăn vệ sinh compact chịu nước dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 67 | Lát gạch chống trơn Gạch liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2164 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,4376 | m2 |
| 69 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2164 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,774 | m2 |
| 71 | Tấm vách ngăn vệ sinh compact chịu nước dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 72 | Lát gạch chống trơn Gạch liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2164 | m2 |
| 73 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2164 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,8776 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2227 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9048 | m3 |
| 78 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,264 | m2 |
| 79 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 80 | Sơn lam chăn nắng ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,264 | m2 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6953 | m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3367 | tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1383 | tấn |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,86 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX không gỉ, lắp dựng hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 88 | Trụ cầu thang bằng INOX không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng lan can hiên chơi bằng INOX không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,992 | m2 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2346 | m3 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | m3 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8424 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,7 | m |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,7 | m |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3459 | m2 |
| 98 | đắp chữ lên taplo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tbộ |
| 99 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,832 | m2 |
| 100 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,832 | m2 |
| 101 | Xây tường thu hôi, tường chắn thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, dày <=33cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,658 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,926 | m3 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7656 | m3 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | tấn |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1856 | 100m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9 | m2 |
| 107 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1573 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,5843 | m2 |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1573 | tấn |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3651 | 100m2 |
| 111 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m |
| 112 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | cái |
| 113 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | tấn |
| 114 | nắp tôn + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m (tạm tính 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 100m2 |
| 116 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9506 | m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9506 | m3 |
| 118 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4248 | m3 |
| 119 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4318 | m2 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3169 | m3 |
| 121 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9235 | m3 |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2065 | m3 |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3679 | m3 |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2129 | tấn |
| 127 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6379 | m3 |
| 128 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6063 | m3 |
| 129 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | tấn |
| 131 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 132 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3165 | m2 |
| 133 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,22 | m2 |
| 134 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,645 | m2 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6412 | m3 |
| 136 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0287 | m3 |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | 100m2 |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 139 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 140 | Sản xuất lắp dựng nắp bể bằng tôn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Máy bơm + ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7512 | m3 |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7728 | m3 |
| 144 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7794 | m3 |
| 145 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | 100m2 |
| 146 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 147 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1586 | tấn |
| 148 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3556 | m3 |
| 149 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,654 | m2 |
| 150 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m2 |
| 151 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4368 | m3 |
| 152 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 153 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0903 | tấn |
| 154 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 157 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 158 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 160 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 166 | ống thoát nước tràn D32 dài 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 167 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 168 | Bộ nẹp thép và ốc vít cố định ống nhựa vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 177 | Cửa thông tắc kiểm tra D64 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Nón che ống thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Rọ thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 180 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép sản xuất từ thanh Profile dày 2,5-2,7mm: SEA, SINO, EURO - nhập khẩu từ các nước Châu Âu, Châu Á và sản xuất trong nước - Phụ kiện đồng bộ EURO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 181 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép sản xuất từ thanh Profile dày 2,5-2,7mm: SEA, SINO, EURO - nhập khẩu từ các nước Châu Âu, Châu Á và sản xuất trong nước - Phụ kiện đồng bộ EURO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 182 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép sản xuất từ thanh Profile dày 2,5-2,7mm: SEA, SINO, EURO - nhập khẩu từ các nước Châu Âu, Châu Á và sản xuất trong nước - Phụ kiện đồng bộ EURO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 183 | Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường, 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1,2 đến 1,4mm, phụ kiện đồng bộ GQ, thích hợp cho vùng miền biển, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 184 | Vách kính cố đinh nhựa lõi thép, cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1,2 đến 1,4mm, Phụ kiện đồng bộ GQ, thích hợp cho vùng miền biển, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 185 | Sản xuất cửa hoa sắt vuông 12x12x1,2, sơn và lắp dựng hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 186 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 187 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 191 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 192 | Tủ điện 600x750x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Tủ điện 400x570x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 195 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 198 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 199 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 200 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 201 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 202 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 207 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 208 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 210 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 211 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 212 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 214 | Máy bơm nước H15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 217 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 219 | Lắp đặt mối nối mềm có đường kính <=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 223 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 224 | Bình bọt chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 225 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.421,2 | m2 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1213 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,13 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.542,5 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.542,5 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2132 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi