Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình ( Bao gồm chi phí xây lắp + Chí phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200662117-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và phát triển XD Khải Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình ( Bao gồm chi phí xây lắp + Chí phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200661701
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn ngân sách Phường Hải Hòa, Thị xã Nghi Sơn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-20 16:46:00 đến ngày 2020-07-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,139,964,670 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B CHI PHÍ HẠNG MỤC XÂY LẮP
C CẢI TẠO KHỐI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Dọn dẹp di chuyển đồ dùng, thiết bị ra nơi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Công
2 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,97 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.684,132 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.515,0101 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.559,7462 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.319,75 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.879,3921 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,9788 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,1995 m2
10 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,208 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,9788 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,4955 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,3 m2
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,3 m2
15 Vận chuyển phế thải ra bãi tập kết, bao gồm công bốc vác vật liệu thải lên xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
16 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 5 mm, cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,73 m2
17 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 5 mm, cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,24 m2
18 Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 5 mm, cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,6 m2
19 Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 5mm, 1 cánh mở hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
20 Tháo dỡ tay vin lan can cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
21 Thay thế tay vịn lan can bằng gỗ nhóm 3( gỗ chò chỉ, chò chai, lau táu…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
22 Đục, tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũ khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
23 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
24 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
25 Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
26 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
28 Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
29 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
30 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cái
31 Lắp đặt măng sông ren trong D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
32 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
33 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
34 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
35 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
36 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
38 Lắp đặt cút nhựa đường kính D= 89 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
39 Lắp đặt tê cong đường kính D= 89 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
40 Lắp đặt tê nhựa đường kính D=89 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
41 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,512 100m2
43 Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,904 100m2
D NHÀ LỚP HỌC ĐA NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9503 100m3
2 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7726 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5581 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9354 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,3117 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3662 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3812 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,56 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột đá 1x2, chiều cao <=4m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6792 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0443 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2202 tấn
13 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,352 m3
14 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,0679 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ bao giằng móng 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,849 m3
16 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2514 tấn
17 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7231 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1464 m3
19 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,089 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8928 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75, trát chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,252 m2
22 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,252 m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1164 tấn
24 Sản xuất, Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9926 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7301 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3428 m3
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1164 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9111 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7301 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3428 m3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1106 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2945 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0032 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7812 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1854 m3
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0745 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2929 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9821 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7812 tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9359 m3
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3344 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6504 m3
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1551 100m2
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6626 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5516 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2509 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1132 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6658 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1132 m3
51 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,06 m2
52 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,774 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,128 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,188 m2
57 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,934 m2
58 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,45 m2
59 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,51 m2
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,874 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,052 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,012 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,034 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch 250x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,124 m2
66 Tấm vách ngăn vệ sinh compact chịu nước dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
67 Lát gạch chống trơn Gạch liên doanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2164 m2
68 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,4376 m2
69 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2164 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,774 m2
71 Tấm vách ngăn vệ sinh compact chịu nước dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
72 Lát gạch chống trơn Gạch liên doanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2164 m2
73 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2164 m2
74 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,8776 m2
75 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 tấn
76 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2227 100m2
77 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9048 m3
78 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,264 m2
79 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
80 Sơn lam chăn nắng ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,264 m2
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6953 m3
82 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m2
83 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3367 tấn
84 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1383 tấn
85 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
86 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,86 m2
87 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX không gỉ, lắp dựng hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m2
88 Trụ cầu thang bằng INOX không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Sản xuất, lắp dựng lan can hiên chơi bằng INOX không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,992 m2
90 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2346 m3
91 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1672 m3
92 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 tấn
93 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 100m2
94 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,8424 m2
95 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,7 m
96 Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,7 m
97 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3459 m2
98 đắp chữ lên taplo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tbộ
99 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,832 m2
100 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,832 m2
101 Xây tường thu hôi, tường chắn thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, dày <=33cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,658 m3
102 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,926 m3
103 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7656 m3
104 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 tấn
105 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1856 100m2
106 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9 m2
107 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1573 tấn
108 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,5843 m2
109 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1573 tấn
110 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3651 100m2
111 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4 m
112 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 cái
113 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0592 tấn
114 nắp tôn + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
115 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m (tạm tính 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 100m2
116 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9506 m3
117 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9506 m3
118 Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4248 m3
119 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4318 m2
120 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3169 m3
121 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9235 m3
122 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2065 m3
123 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3679 m3
124 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 100m2
125 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 tấn
126 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2129 tấn
127 Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6379 m3
128 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6063 m3
129 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 tấn
130 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0859 tấn
131 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
132 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3165 m2
133 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,22 m2
134 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,645 m2
135 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6412 m3
136 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0287 m3
137 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0431 100m2
138 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
139 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
140 Sản xuất lắp dựng nắp bể bằng tôn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Máy bơm + ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7512 m3
143 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7728 m3
144 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7794 m3
145 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0265 100m2
146 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 tấn
147 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1586 tấn
148 Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3556 m3
149 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,654 m2
150 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m2
151 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4368 m3
152 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 100m2
153 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0903 tấn
154 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
155 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
156 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
157 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
158 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
160 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
161 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
163 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
164 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
165 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
166 ống thoát nước tràn D32 dài 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
167 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
168 Bộ nẹp thép và ốc vít cố định ống nhựa vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
173 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
174 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
175 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
176 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
177 Cửa thông tắc kiểm tra D64 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
178 Nón che ống thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
179 Rọ thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
180 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép sản xuất từ thanh Profile dày 2,5-2,7mm: SEA, SINO, EURO - nhập khẩu từ các nước Châu Âu, Châu Á và sản xuất trong nước - Phụ kiện đồng bộ EURO Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
181 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép sản xuất từ thanh Profile dày 2,5-2,7mm: SEA, SINO, EURO - nhập khẩu từ các nước Châu Âu, Châu Á và sản xuất trong nước - Phụ kiện đồng bộ EURO Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
182 Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép sản xuất từ thanh Profile dày 2,5-2,7mm: SEA, SINO, EURO - nhập khẩu từ các nước Châu Âu, Châu Á và sản xuất trong nước - Phụ kiện đồng bộ EURO Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
183 Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường, 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1,2 đến 1,4mm, phụ kiện đồng bộ GQ, thích hợp cho vùng miền biển, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
184 Vách kính cố đinh nhựa lõi thép, cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1,2 đến 1,4mm, Phụ kiện đồng bộ GQ, thích hợp cho vùng miền biển, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m2
185 Sản xuất cửa hoa sắt vuông 12x12x1,2, sơn và lắp dựng hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
186 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=300x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
187 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=200Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
188 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
189 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
190 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hộp
191 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
192 Tủ điện 600x750x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
193 Tủ điện 400x570x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
194 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
195 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
196 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
197 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
198 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
199 Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
200 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
201 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
202 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
203 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
204 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
205 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
206 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
207 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
208 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
209 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
210 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
211 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
212 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
213 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
214 Máy bơm nước H15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
215 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
216 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
217 Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
218 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
219 Lắp đặt mối nối mềm có đường kính <=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
220 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
221 Phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
222 Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
223 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
224 Bình bọt chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
225 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E SÂN LÁT GẠCH
1 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.421,2 m2
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1213 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,13 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.542,5 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.542,5 m2
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2132 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->